Home / Hóa 12 / KỲ KIỂM TRA HỌC KÌ I HÓA 12 NĂM HỌC 2019 – 2020

KỲ KIỂM TRA HỌC KÌ I HÓA 12 NĂM HỌC 2019 – 2020

Tải đề

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

Câu 1. Chất không tham gia phản ứng trùng hợp là:

A. propen B. isopren C. stiren D. toluen

Câu 2. Cho biết số thứ tự của Mg trong bảng tuần hoàn là 12. Vị trí của Mg trong bảng tuần hoàn là

A. chu kì 3, nhóm IIB B. chu kì 3, nhóm IIA
C. C. chu kì 2, nhóm IIA D. C. chu kì 3, nhóm IIA

Câu 3. Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

A. propyl axetat B. etyl axetat C. metyl propionat D. metyl axetat

Câu 4. Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

A. Glucozo B. Saccarozo C. Xenlulozo D. Tinh bột

Câu 5. Đường fructozo có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua, … rất tốt cho sức khỏe. Công thức của fructozo là

A. \[{{\text{C}}_{\text{6}}}{{\text{H}}_{{\text{12}}}}{{\text{O}}_{\text{6}}}\] B. \[{{\text{C}}_{\text{6}}}{{\text{H}}_{{\text{10}}}}{{\text{O}}_{\text{5}}}\] C. \[{{\text{C}}_{\text{12}}}{{\text{H}}_{{\text{22}}}}{{\text{O}}_{\text{11}}}\] D. \[{\text{C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}{\text{COOH}}\]

Câu 6. Cho dãy các kim loại: Hg, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SOloãng là

A. \[4\] B. \[2\] C. \[1\] D. \[3\]

Câu 7. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

A. \[{\text{Pb}}\] B. \[{\text{Al}}\] C. \[{\text{Sn}}\] D. \[{\text{Hg}}\]

Câu 8. Những tính chất vật lí chung của kim loại như: tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim gây nên chủ yếu bởi

A. cấu tạo mạng tinh thể kim loại.

B. các electron tự do trong tinh thể kim loại.

C. khối lượng riêng của kim loại.

D. các ion dương kim loại.

Câu 9. Hỗn hợp X gồm 3 chất: CH2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá trị của m là

A. \[35,20\] B. \[17,60\] C. \[17,92\] D. \[70,40\]

Câu 10. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A. Poli(etylen terephtalat).

B. Poli(vinyl clorua).

C. Polistiren.

D. Polietilen.

Câu 11. Trùng hợp m tấn etilen thu được 1,2 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là

A. \[2\] B. \[1,5\] C. \[1,2\] D. \[1,8\]

Câu 12. Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

A. Metyl axetat. B. Tristearin. C. Metyl fomat. D. Benzyl axetat.

Câu 13. Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

A. Poli(vinyl clorua). B. Poliacrilonitrin. C. Poli(vinyl axetat). D. Polietilen.

Câu 14. Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit axetic là

A. metyl axetat. B. propyl fomat. C. propyl propionat. D. metyl propionat.

Câu 15. Kim loại nào sau đây khử được Fe2+ trong dung dịch?

A. \[{\text{Cu}}\] B. \[{\text{Na}}\] C. \[{\text{Ag}}\] D. \[{\text{Zn}}\]

Câu 16. Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng.

(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.

(c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím.

(d) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước.

Số phát biểu đúng là

A. \[2\] B. \[1\] C. \[2\] D. \[4\]

Câu 17. Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

A. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

B. oxi hóa ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

C. khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

D. cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hóa.

Câu 18. Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 31,62 gam muối khan. Giá trị của m là

A. \[30,96\] B. \[24,72\] C. \[25,02\] D. \[26,94\]

Câu 19. Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc?

A. Saccarozo. B. Glucozo. C. Fructozo. D. Anđehit axetic.

Câu 20. Số đồng phân cấu tạo amin bậc một có công thức phân tử C4H11N là

A. \[3\] B. \[4\] C. \[5\] D. \[2\]

Câu 21. Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A. Tinh bột B.Saccarozo.

C. Fructozo.

D. Glucozo.

Câu 22. Chất béo là trieste của axit béo với

A. etylen glicol. B. glixerol. C. ancol metylic. D. ancol etylic.

Câu 23. Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic tương ứng là

A. \[1\] và \[1\] B. \[2\] và \[1\] C. \[1\] và \[2\] D. \[2\] và \[2\]

Câu 24. Cho 3,0 gam hỗn hợp X gồm anilin, metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1,2M thu được m gam muối. Giá trị của m là

A. \[5,67\] B. \[4,17\] C. \[3,06\] D. \[5,19\]

Câu 25. Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?

A. \[{\text{C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}{\text{ – N}}{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{.}}\] B. \[{\left( {{\text{C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}} \right)_{\text{3}}}{\text{N}}{\text{.}}\] C. \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{5}}}{\text{ – N}}{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{.}}\] D. \[{\text{C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}{\text{ – NH – C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}{\text{.}}\]

Câu 26. Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?

A. Vinyl axetat. B. Propyl axetat. D. Phenyl axetat. D. Etyl axetat.

Câu 27. Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là

A. \[{\text{FeC}}{{\text{l}}_{\text{2}}}{\text{,FeC}}{{\text{l}}_{\text{3}}}\] B. \[{\text{FeC}}{{\text{l}}_{\text{3}}}\] C. \[{\text{CuC}}{{\text{l}}_{\text{2}}}{\text{,FeC}}{{\text{l}}_{\text{2}}}\] D. \[{\text{FeC}}{{\text{l}}_{\text{2}}}\]

Câu 28. Số nguyên tử oxi trong một phân tử triglixerit là

A. \[8\] B. \[2\] C. \[4\] D. \[6\]

Câu 29. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử có chứa nhóm chức

A. cacboxyl và hiđroxyl. B. cacboxyl và amino. C. hiđroxyl và amino. D. cacbonyl và amino.

Câu 30. Số nguyên tử nitơ trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

A. \[2\] B. \[3\] C. \[5\] D. \[4\]

Câu 31. Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất trong dung dịch?

A. \[{\text{A}}{{\text{g}}^{\text{ + }}}\] B. \[{\text{B}}{{\text{a}}^{{\text{2 + }}}}\] C. \[{\text{Z}}{{\text{n}}^{{\text{2 + }}}}\] D. \[{\text{F}}{{\text{e}}^{{\text{2 + }}}}\]

Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn 0,120 mol hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ mạch hở X (CnH2n+3O2N) và muối của axit cacboxylic hai chức Y (CmH2m+4O4N2) cần vừa đủ 0,258 mol O2, thu được 0,720 mol hỗn hợp CO2, Nvà H2O. Mặt khác, khi cho 0,120 mol E tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng. Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp Z gồm hai chất khí, đều làm xanh quỳ tím ẩm và m gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là

A. \[11,328\] B. \[12,284\] C. \[8,832\] D. \[12,336\]

Câu 33. Hòa tan hoàn toàn 10,680 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ 500 ml dung dịch HNO3 1,2M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,2096 lít khí N2O (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. \[40,920\] B. \[37,584\] C. \[41,184\] D. \[40,440\]

Câu 34. Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất cả quá trình là 75%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2, thu được 98,5 gam kết tủa và dung dịch X. Thêm dung dịch KOH 1,0M vào X, thu được kết tủa. Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 150 ml dung dịch KOH. Giá trị của m là

A. \[70,2\] B. \[75,6\] C. \[64,8\] D. \[86,4\]

Câu 35. Cho các phát biểu sau:

(a) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

(b) Poli(vinyl clorua) được điều chế bẳng phản ứng trùng ngưng.

(c) Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí, tan nhiều trong nước.

(d) Glucozo thuộc loại monosaccarit, tinh bột thuộc loại polisaccarit.

(e) Các chất có công thức dạng Cn(H2O)m đều thuộc loại cacbohiđrat.

(g) Các loại tơ poliamit kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm.

Số phát biểu đúng là

A. \[5\] B. \[4\] C. \[6\] D. \[3\]

Câu 36. Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0,036 mol Zn(NO3)2 và 0,060 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 6,300 gam kim loại và dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y, thu được lượng kết tủa lớn nhất là 8,004 gam. Giá trị của m là

A. \[2,424\] B. \[4,860\] C. \[3,432\] D. \[4,320\]

Câu 37. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

– Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot (màu vàng nhạt) vào ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột (không màu) và để trong thời gian 2 phút ở nhiệt độ thường.

– Bước 2: Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn (không để sôi) khoảng 1-2 phút.

– Bước 3: Để nguội ống nghiệm về nhiệt độ phòng.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 1, dung dịch có màu xanh tím.

(b) Sau bước 2, dung dịch bị mất màu do iot bị thăng hoa hoàn toàn.

(c) Sau bước 3, dung dịch có màu xanh tím.

(d) Ở bước 1, nếu thay dung dịch hồ tinh bột bằng xenlulozo thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.

(e) Thí nghiệm trên có thể được dùng để nhận biết hồ tinh bột.

Số phát biểu đúng là

A. \[1\] B. \[4\] C. \[3\] D. \[2\]

Câu 38. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba este đều mạch hở (phân tử khối nhỏ hơn 148), thu được 26,88 lít CO(đktc). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 40,6 gam hỗn hợp muối và 19,0 gam hỗn hợp ancol Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với Na dư, thu được 6,72 lít H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong X là

A. \[50,56\% \] B. \[62,36\% \] C. \[33,71\% \] D. \[41,57\% \]

Câu 39. Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 ml CO2 và 39,6 gam H2O. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 2a gam X trong dung dịch KOH, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là

A. \[57,96\] B. \[38,64\] C. \[77,28\] D. \[19,32\]

Câu 40. Cho 33,32 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và etylamin tác dụng với dung dịch KOH dư thì có 0,35 mol KOH đã tham gia phản ứng. Đốt cháy hoàn toàn 33,32 gam X, thu được CO2, N2 và 25,20 gam H2O. Cho 33,32 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. \[58,87\] B. \[53,76\] C. \[48,65\] D. \[46,09\]

PHẦN II: TỰ LUẬN (2,0 điểm)

Câu 1. (1,0 điểm) Viết các phương trình hóa học sau:

a) \[{\text{C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}{\text{COO}}{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{5}}}{\text{ + }}{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{O}}\overset {{t^0},{H_2}S{O_4}\,\,đặc} \leftrightarrows \]

b) \[{{\text{C}}_{{\text{12}}}}{{\text{H}}_{{\text{22}}}}{{\text{O}}_{{\text{11}}}}{\text{}}\left( {{\text{saccarozo}}} \right){\text{ + Cu}}{\left( {{\text{OH}}} \right)_{\text{2}}}{\text{}} \to \]

c) \[{\text{Anilin + HCl}} \to \]

d) Trùng hợp acrilonitrin

Câu 2. (1,0 điểm) Tính thể tích dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần dùng vừa đủ để sản xuất được 59,4 kg xenlulozo trinitrat (hiệu suất 80%). Viết phương trình hóa học xảy ra.

ĐÁP ÁN

1. A 2. D 3. C 4. A 5. A 6. C 7. D 8. B 9. A 10. A
11. B 12. D 13. C 14. A 15. D 16. B 17. C 18. C 19. C 20. B
21. A 22. B 23. A 24. D 25. B 26. B 27. C 28. D 29. B 30. D
31. A 32. A 33. A 34. D 35. D 36. B 37. C 38. C 39. C 40. C

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *