Home / Hóa 12 / KỲ KIỂM TRA HỌC KÌ I HÓA 12 NĂM HỌC 2018 – 2019

KỲ KIỂM TRA HỌC KÌ I HÓA 12 NĂM HỌC 2018 – 2019

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

Câu 1. Loại tơ nào dưới đây thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét?

A. Tơ capron B. Tơ lapsan C. Tơ nitron D. Tơ nilon-6,6

Câu 2. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A. Tính oxi hóa B. Tính bazơ C. Tính khử D. Tính axit

Câu 3. Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là 

A. \[Mg\] B. \[Na\] C. \[Al\] D. \[Fe\]

Câu 4. Số lớp electron ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

A. \[2\] B. \[4\] C. \[3\] D. \[1\]

Câu 5. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A. phenol B. glixerol C. ancol đơn chức D. este đơn chức

Câu 6. Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

A. \[Al\] B. \[Au\] C. \[Cu\] D. \[Ag\]

Câu 7. Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit?

A. \[{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{N – C}}{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{ – CO – NH – CH}}\left( {{\text{C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}} \right){\text{ – COOH}}\].

B. \[{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{N – C}}{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{ – CO – NH – C}}{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{ – CH}}\left( {{\text{C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}} \right){\text{ – COOH}}\]

C. \[{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{N – CH}}\left( {{\text{C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}} \right){\text{ – CO – NH – C}}{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{ – C}}{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{ – COOH}}\]

D. \[{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{N – C}}{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{ – CO – NH – CH}}\left( {{\text{C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}} \right){\text{ – CO – NH – C}}{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{ – COOH}}\]

Câu 8. Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Tinh bột

Câu 9. Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là

A. \[4\] B. \[2\] C. \[6\] D. \[3\]

Câu 10. Este etyl axetat có công thức là

A. \[{\text{C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}{\text{COOH}}\]

B. \[{\text{C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}{\text{COO}}{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{5}}}\]

C. \[{\text{C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}{\text{C}}{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{OH}}\]

D. \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{5}}}{\text{COOC}}{{\text{H}}_{\text{3}}}\]

Câu 11. Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ trong môi trường axit, thu được chất nào sau đây?

A. Glucozơ B. Saccarozơ. C. Mantozơ. D. Fructozơ

Câu 12.Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng

A. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen điamin

B. trùng hợp từ caprolactam

C. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen điamin

D. trùng ngưng từ caprolactam.

Câu 13. Anilin phản ứng với dung dịch chứa chất nào sau đây?

A. \[{\text{NaOH}}\] B. \[{\text{N}}{{\text{a}}_{\text{2}}}{\text{C}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\] C. \[{\text{HCl}}\] D. \[{\text{NaCl}}\]

Câu 14. Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. \[{\text{C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}{\text{COONa và }}{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{5}}}{\text{OH}}{\text{.}}\]\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\]

B. \[{\text{HCOONa và C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}{\text{OH}}\]\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\]

C. \[{\text{HCOONa và }}{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{5}}}{\text{OH}}\]\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\]\[\,\,\,\,\,\,\,\,\]

D. \[{\text{C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}{\text{COONa và C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}{\text{OH}}\]\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\]

Câu 15. X là chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường. Chất X là

A. \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{5}}}{\text{OH}}\] B. \[{{\text{C}}_{\text{6}}}{{\text{H}}_{\text{5}}}{\text{N}}{{\text{H}}_{\text{2}}}\] C. \[{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{NC}}{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{COOH}}\] D. \[{\text{C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}{\text{N}}{{\text{H}}_{\text{2}}}\]

Câu 16. Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A. propen B. propan C. etan D. toluen

Câu 17. Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là

A. \[{\text{C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}{\text{ – COO – C}}{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{ – }}{{\text{C}}_{\text{6}}}{{\text{H}}_{\text{5}}}\]\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\]

B. \[{\text{C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}{\text{ – COO – }}{{\text{C}}_{\text{6}}}{{\text{H}}_{\text{5}}}\]\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\]

C. \[{{\text{C}}_{\text{6}}}{{\text{H}}_{\text{5}}}{\text{ – COO – C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}\]\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\]\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\]

D. \[{{\text{C}}_{\text{6}}}{{\text{H}}_{\text{5}}}{\text{ – C}}{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{ – COO – C}}{{\text{H}}_{\text{3}}}\]

Câu 18. Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là

A. \[{\text{CuS}}{{\text{O}}_{\text{4}}}{\text{và HCl}}\] B. \[{\text{CuS}}{{\text{O}}_{\text{4}}}{\text{và ZnC}}{{\text{l}}_{\text{2}}}\] C. \[{\text{HCl và CaC}}{{\text{l}}_{\text{2}}}\] D. \[{\text{MgC}}{{\text{l}}_{\text{2}}}{\text{\;và FeC}}{{\text{l}}_{\text{3}}}\]

Câu 19.Để phân biệt dung dịch glucozơ và fructozơ có thể dùng

A. \[{\text{Na}}\] B. \[{\text{ddAgN}}{{\text{O}}_{\text{3}}}{\text{ / N}}{{\text{H}}_{\text{3}}}\] C. \[{\text{Cu}}{\left( {{\text{OH}}} \right)_{\text{2}}}\] D. \[{\text{nước B}}{{\text{r}}_{\text{2}}}\]

Câu 20.Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

A. Ca và Fe. B. Fe và Cu. C. Mg và Zn. D. Na và Cu

Câu 21. Có các phát biểu sau: 

(1) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit. 
(2) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản chỉ thu được các α-amino axit. 
(3) Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(4) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo. 
(5) Enzim có khả năng xúc tác và tính chọn lọc cao. 
(6) Axit nucleic là trieste của axit photphoric với các pentozơ. 
Số phát biểu đúng là
A. \[3\] B. \[4\]

C. \[5\]

D. \[6\]

Câu 22. Cho các chất sau: amilozơ, amilopectin, saccarozơ, xenlulozơ, fructozơ, glucozơ, etylaxetat, triolein. Số chất trong dãy chỉ bị thủy phân trong môi trường axit mà không bị thủy phân trong môi trường kiềm là:

A. \[6\] B. \[4\] C. \[3\] D. \[5\]

Câu 23. Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V mL dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

A. \[160\] B. \[480\] C. \[240\] D. \[320\]

Câu 24.Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

A. 113 và 152 B. 121 và 152 C. 121 và 114 D. 113 và 114.

Câu 25. Thủy phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. \[4,10\] B. \[4,28\] C. \[2,90\] D. \[1,64\]

Câu 26. Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là

A. \[37,50.\] B. \[18,75.\] D. \[21,75.\] D. \[28,25.\]

Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 5,04 gam H2O. Giá trị của m là

A. \[8,36.\] B. \[13,76..\] C. \[9,28.\] D. \[8,64.\]

Câu 28. Khi phân hủy hết pentapeptit X( Gly- Ala-Val-Ala-Gly) thì thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm chứa gốc glyxyl mà dung dịch của nó có phản ứng màu biure?

A. \[4\] B. \[2\] C. \[3\] D. \[5\]

Câu 29. Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là

A. (1), (3), (5). B. (1), (3), (6). C. (1), (2), (3). D. (3), (4), (5).

Câu 30. Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2 (SO4)3

(b) Sục khí Cl2vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(e) Nhiệt phân AgNO3(g) Đốt FeS2 trong không khí

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.

Sau khi kết thúc các phản ứng. Số thí nghiệm thu được kim loại là
A. \[4\] B. \[5\] C. \[2\] D. \[3\]

Câu 31. Cho sơ đồ chuyển hóa sau:  Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là các chất nào dưới đây?

A. Ancol etylic và anđehit axetic\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\]

B. Glucozơ và anđehit axetic.\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\]

C. Glucozơ và etyl axetat\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\]\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\]

D. Glucozơ và ancol etylic\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\]

Câu 32.Thực hiện hai thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho este X có công thức phânn tử C5H8O4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được hai muối Y, Z (MY < MZ) và ancol T duy nhát

Thí nghiệm 2: Thủy phân tinh bột thu được cacbohyđrat X1. Lên men X1 thu đượ c T

Nhận định nào sau đây đúng?

A. Axit cacboxylic tạo muối Y và hợp chất T có cùng khối lượng phân tử\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\]

B. Este X được tạo bởi hai axit cacboxylic đơn chức và ancol hai chức\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\]

C. Z là muối của axit axetic\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\]\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\]

D. Este X không tham gia phản ứng tráng gương\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\]

Câu 33. Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axit cacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp nhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trong phân tử). Thủy phân hoàn toàn 11,76 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 1792 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 4,96 gam. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O. Phần trăm khối lượng của este không no trong X có giá trị gần với giá trị nào sau đây nhất?

A. \[38%\] B. \[41%.\] C. \[35%.\] D. \[29%.\]

Câu 34. Cho m gam Mg vào dung dịch X gồm 0,03 mol Zn(NO3)2 và 0,05 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 5,25 gam kim loại và dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH vào Y, khối lượng kết tủa lớn nhất thu được là 6,67 gam. Giá trị của m là

A. \[2,86\] B. \[4,05\] C. \[3,60\] D. \[2,02\]

Câu 35. Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):

(a) X + 2NaOH → X+ X2 + H2O  (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O  (d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O

Phân tử khối của X5 là

A. \[174\] B. \[216\] C. \[202\] D. \[198\]

Câu 36. Cho hỗn hợp bột gồm Al, Cu vào dung dịch chứa AgNO3 và Fe(NO3)3 sau phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X gồm hai kim loại và dung dịch Y chứa 3 muối. Các cation trong dung dịch Y là

A. \[{\text{F}}{{\text{e}}^{{\text{3 + }}}}{\text{, A}}{{\text{g}}^{\text{ + }}}{\text{, C}}{{\text{u}}^{{\text{2 + }}}}\]\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\]

B. \[{\text{A}}{{\text{l}}^{{\text{3 + }}}}{\text{, F}}{{\text{e}}^{{\text{2 + }}}}{\text{, C}}{{\text{u}}^{{\text{2 + }}}}\]\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\]

C. \[{\text{A}}{{\text{l}}^{{\text{3 + }}}}{\text{, F}}{{\text{e}}^{{\text{3 + }}}}{\text{, C}}{{\text{u}}^{{\text{2 + }}}}\]\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\]

D. \[{\text{A}}{{\text{l}}^{{\text{3 + }}}}{\text{,F}}{{\text{e}}^{{\text{3 + }}}}{\text{,F}}{{\text{e}}^{{\text{2 + }}}}\]\[\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\]

Câu 37. Đun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm -COOH) với xúc tác H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu cơ Y mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 3,95 gam Y cần 4,00 gam O2, thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1. Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, Y phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2. Phát biểu nào sau đây không đúng:

A. Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 8.

B. Y không có phản ứng tráng bạc

C. X có đồng phân hình học.

D. Y tham gia được phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2

Câu 38. Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết trong dung dịch H2SOvà NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 2,016 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác). Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2, được dung dịch T và 27,96 gam kết tủa. Cô cạn T được chất rắn M. Nung M đến khối lượng không đổi, thu được 8,064 lít (đktc) hỗn hợp khí Q (có tỉ khối so với He bằng 9,75). Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

A. \[7,6 \] B. \[12,8\] C. \[10,4 \] D. \[8,9 \]

Câu 39. Đốt cháy hoàn toàn 12,36 gam amino axit X có công thức dạng H2NCxHy(COOH)t, thu được a mol CO2 và b mol H2O (b > a). Mặt khác, cho 0,2 mol X vào 1 lít dung dịch hỗn hợp KOH 0,4M và NaOH 0,3M, thu được dung dịch Y. Thêm HCl dư vào Y, thu được 75,25 gam muối. Giá trị của b là

A. \[0,54.\] B. \[0,42.\] C. \[0,48\] D. \[0,30\]

Câu 40. Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:

X Y Z T
Nước brom Không mất màu Mất màu Không mất màu
Nước Tách lớp Tách lớp Dung dịch đồng nhất
Dung dịch AgNO3/NH3 Không có kết tủa Có kểt tủa Có kểt tủa Không có kết tủa

X, Y, Z, T lần lượt là:

A. axit aminoaxetic, glucozo, fructozo, etyl axetat

B. etyl axetat, glucozo, axit aminoaxetic, fructozo

C. etyl axetat, glucozo, fructozo, axit aminoaxetic

D. etyl axetat, fructozo, glucozo, axit aminoaxetic

PHẦN II: TỰ LUẬN (2,0 điểm)

Câu 1. (1,0 điểm) Cho các phát biểu sau, hãy cho biết phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai (khong cần giải thích). (Đây là loại câu nhiều lựa chọn, có thể chọn nhiều phương án đúng hoặc sai)

a) Đốt cháy hoàn toàn hợp chất CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

b) Tinh bột là chất rắn vô định hình, tan tốt trong nước lạnh

c) Trong phân tử peptit mạch hở chứa gốc  \[\alpha – amino axit\] có số liên kết peptit là \[n-1\]

d) Poli (metyl  metacrylat) được dùng điều chế thủy tinh hữu cơ

Câu 2. (1,0 điểm) Cho 7,68 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào 400 ml dung dịch Y gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,512 lít khí (ở đktc). Biết trong dung dịch, các axit phân li hoàn toàn thành các ion. Phần trăm về khối lượng của Al trong X là

ĐÁP ÁN

1. C 2. C 3. B 4. D 5. B 6. D 7. A 8. C 9. A 10. B
11. A 12. C 13. C 14. B 15. C 16. A 17. C 18. B 19. D 20. B
21. B 22. B 23. D 24. C 25. D 26. B 27. D 28. A 29. D 30. D
31. D 32. A 33. C 34. B 35. C 36. B 37. C 38. D 39. B 40. C

About TranVinhTri

Thích đủ thứ

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *