Home / Toán 8 / KỲ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 8 NĂM HỌC 2004 -2005

KỲ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 8 NĂM HỌC 2004 -2005

Tải đề

I. Lý thuyết.

Câu 1. Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức. Áp dụng: \[\left( {20{x^4}y – 25{x^2}{y^2} – 3{x^2}y} \right):5{x^2}y\]

Câu 2. Nêu dấu hiệu nhận biết hình bình hành.

II. Bài tập.

Bài 1. Làm tính nhân: \[\left( {4{x^3} – 5xy + 2x} \right).\left( { – \frac{1}{2}xy} \right)\]

Bài 2. Rút gọn và tính giá trị biểu thức \[x\left( {x – y} \right) + y\left( {x + y} \right)\] tại \[x=-6\] và \[y=8\]

Bài 3. Tìm \[x\] biết \[3x\left( {12x – 4} \right) – 9x\left( {4x – 3} \right) = 30\]

Bài 4. Phân tích đa thức \[2{x^3}y – 2x{y^3} – 4x{y^2} – 2xy\] thành nhân tử

Bài 5. Tìm số dư của phép chia sau: \[\left( {5{x^3} – 3{x^2} + 7} \right):\left( {{x^2} + 1} \right)\]

Bài 6. Thực hiện phép cộng: \[{x^2} + \frac{{{x^4} + 1}}{{1 – {x^2}}} + 1\]

Bài 7. Cho tam giác \[ABC\] vuông tại \[A\], đường trung tuyến \[AM\]. Gọi \[D\] là trung điểm của \[AB\], \[E\] là điểm đối xúng với \[M\] qua \[D\].

a) Chứng minh \[E\] đối xứng với \[M\] qua \[AB\]

b) Tứ giác \[AECM\], \[AEBM\] là hình gì? Vì sao?

c) Tính chu vi tứ giác \[AEBM\] khi \[BC=4\]

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *