Home / Toán 8 / KỲ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 8 NĂM HỌC 2003 -2004

KỲ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 8 NĂM HỌC 2003 -2004

Tải đề

I. Lý thuyết (2 điểm)

Câu 1. (1 điểm) Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.

Câu 2. (1 điểm) Nêu định nghĩa hình thang, hình thang cân

II. Bài tập (8 điểm)

Bài 1. Làm tính nhân:

\[a)\,\,\frac{2}{3}xy.\left( {2{x^2}y – 3xy + {y^2}} \right)\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,b)\,\,\left( {2{x^2} – 3x} \right)\left( {5{x^2} – 2x + 1} \right)\]

Bài 2. Tính nhanh giá trị của biểu thức:

\[\begin{array}{l}
a)\,\,M = {x^2} + 4{y^2} – 4xy\,\,\,tại\,\,x = 18\,\,và\,\,y = 4\\
b)\,\,N = 8{x^3} – 12{x^2}y + 6x{y^2} – {y^3}\,\,\,tại\,\,x = 6\,\,và\,\,y = – 8
\end{array}\]

Bài 3. Rút gọn các biểu thức sau:

\[\begin{array}{l}
a)\,\,\left( {x + 2} \right)\left( {x – 2} \right) – \left( {x – 3} \right)\left( {x + 1} \right)\\
b)\,\,{\left( {2x + 1} \right)^2} + {\left( {3x – 1} \right)^2} + 2\left( {2x + 1} \right)\left( {3x – 1} \right)
\end{array}\]

Bài 4. Phân tích đa thức thành nhân tử:

\[a)\,\,{x^2} – 4 + {\left( {x – 2} \right)^2}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,b)\,\,{x^3} – 2{x^2} + x – x{y^2}\]

Bài 5. Làm tính chia:

\[\begin{array}{l}
a)\,\,\left( {6{x^3} – 7{x^2} – x + 2} \right):\left( {2x + 1} \right)\\
b)\,\,\left( {{x^4} – {x^3} + {x^2} + 3x} \right):\left( {{x^2} – 2x + 3} \right)
\end{array}\]

Bài 6. Tìm \[x\] biết:

\[a)\,\,\frac{2}{3}x\left( {{x^2} – 4} \right) = 0\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,b)\,\,{\left( {x + 2} \right)^2} – \left( {x – 2} \right)\left( {x + 2} \right) = 0\]

Bài 7. Thực hiện phép cộng:

\[a)\,\,\frac{{3x + 1}}{{7{x^2}y}} + \frac{{2x + 2}}{{7{x^2}y}}\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,b)\,\,\frac{6}{{{x^2} + 4x}} + \frac{3}{{2x + 8}}\]

Bài 8. Cho tứ giác \[ABCD\]. Gọi \[E,F,G,H\] theo thứ tự là trung điểm của \[AB,BC,CD,DA\]. Các đường chéo \[AC,BD\] của tứ giác \[ABCD\] có điều kiện gì thì \[EFGH\] là:

\[a)\] Hình chữ nhật?          \[b)\] Hình thoi?          \[c)\] Hình vuông

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *