Home / Toán 8 / KỲ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 8 NĂM HỌC 2002 -2003

KỲ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 8 NĂM HỌC 2002 -2003

Tải đề

A. LÍ THUYẾT: (2 điểm) Học sinh chọn 1 trong 2 đề sau để làm bài

Đề 1:

Hãy phát biểu qui tắc chia đa thức A cho đa thức B ?

Áp dụng: Thực hiện phép chia đa thức sau:

\[\left( {24{x^4}{y^5} + 30{x^6}{y^7} – 42{x^5}{y^9} – 66{x^7}{y^9}{\text{ }}} \right):6{x^2}{y^3}\]

Đề 2:

Hãy nêu các dấu hiệu nhận biết hình vuông ?

Áp dụng: Cho hình vuông ABCD. Trên các tia AB, BC, CD, DA đặt các đoạn thẳng bằng nhau AE = BF = CG = DH. Chứng minh rằng tứ giác EFGH là hình vuông ?

B. CÁC BÀI TOÁN BẮT BUỘC: (8 điểm)

Bài 1: (2,0 điểm)

a) Chứng minh: \[{x^3} + {y^3} = {\left( {x + y} \right)^3} – 3xy\left( {x + y} \right)\]

b) Tìm \[x\] biết: \[{\left( {x – 2} \right)^3} – \left( {x – 3} \right)\left( {{x^2} + 3x + 9} \right) + 6{\left( {x + 1} \right)^2} = 15\]

Bài 2: (4,0 điểm)

a) Tính giá trị của biểu thức: \[a\left( {2b – c} \right) + a\left( {c – 2b} \right)\] tại \[a = 1;\,\,b = 123456789;\,\,c = 987654321\]

b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: \[2{x^2} + 2{y^2} – {x^2}z + z – {y^2}z – 2\]

c) Chứng minh \[\left( {\frac{1}{{2x – y}} + \frac{{3y}}{{{y^2} – 4{x^2}}} – \frac{2}{{2x + y}}} \right):\left( {\frac{{4{x^2} + {y^2}}}{{4{x^2} – {y^2}}}} \right) = \frac{{ – 1}}{{4x}}\]

d) Rút gọn và tính giá trị của biểu thức \[A = \frac{{{a^2} + {b^2} – {c^2} + 2ab}}{{{a^2} – {b^2} + {c^2} + 2ac}}\] với \[a = 1;\,\,b = 2;\,\,c = 3\]

Bài 3: (2,0 điểm) Cho hình bình hành \[KLMN\]. Đường phân giác \[\widehat {KNM}\] và \[\widehat {KLM}\] lần lượt cắt \[KL,\,\,MN\] tại \[E\] và \[F\]. Chứng minh rằng:

a) \[KE = KN\]

b) Tứ giác \[ELFN\] là hình bình hành.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *