Home / Kiểm tra học kì 2 hóa 12 / KIỂM TRA LẦN I HỌC KÌ 2 HÓA 12 (LTK)

KIỂM TRA LẦN I HỌC KÌ 2 HÓA 12 (LTK)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT

 

KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 1-HỌC KÌ II-NĂM HỌC 2028-2019

MÔN: HÓA 12

MÃ ĐỀ 298

Câu 1. Phản ứng nào sau đây không thuộc phản ứng oxi hóa khử

A. \[\text{N}{{\text{a}}_{\text{2}}}\text{O+}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{O}\] B. \[\text{Na+}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{O}\] C. \[\text{Na+}{{\text{O}}_{\text{2}}}\] D. \[\text{Na+HCl}\]

Câu 2. Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây

A. \[\text{NaOH}\] B. \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{S}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] C. \[\text{N}{{\text{H}}_{\text{3}}}\] D. \[\text{HCl}\]

Câu 3. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch \[\text{NaOH}\]

A. \[\text{C}{{\text{l}}_{\text{2}}}\] B. \[\text{Al}\] C. \[\text{C}{{\text{O}}_{\text{2}}}\] D. \[\text{CuO}\]

Câu 4. Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây bằng đồng nối với một đoạn dây bằng thép. Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày trong không khí?

A. Sắt bị ăn mòn

C. Sắt và đồng đều bị ăn mòn

B. Sắt và đồng đều không bị ăn mòn

D. Đồng bị ăn mòn

Câu 5. Cho 4,05 gam bột Al tác dụng với V lít O2 (đktc), thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra 1,68 lít H2 (đktc). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

A. \[3,16\] B. \[1,26\] C. \[1,68\] D. \[6,72\]

Câu 6. Hiện tượng nào đã xảy khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?

A. bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh.

B. sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ.

C. bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu.

D. sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh.

Câu 7. Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

A. bọt khí và kết tủa trắng

C. kết tủa trắng xuất hiện

B. bọt khí bay ra

D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

Câu 8. Có 2 cốc riêng biệt: cốc 1 đựng dung dịch chứa 0,2 mol Na2CO3 và 0,3 mol NaHCO3; cốc 2 đựng dung dịch chứa 0,5 mol HCl. Khi nhỏ từ từ cốc 1 vào cốc 2 thấy thoát ra V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là

A. \[6,72\] B. \[7,84\] C. \[8,00\] D. \[8,96\]

Câu 9. Tiến hành bốn thí nghiệm sau

– Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3

– Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4

– Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3

– Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A. \[1\] B. \[2\] C. \[3\] D. \[4\]

Câu 10. Cho phản ứng: \[\text{Al +}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{O +NaOH }\to \text{NaAl}{{\text{O}}_{\text{2}}}\text{ }\!\!~\!\!\text{ +}\frac{3}{2}{{\text{H}}_{\text{2}}}\]. Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hóa  là chất nào?

A. \[\text{NaOH }\!\!~\!\!\text{ }\] B. \[\text{NaAl}{{\text{O}}_{\text{2}}}\] C. \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{O }\!\!~\!\!\text{ }\] D. \[\text{Al}\]

Câu 11. Kim loại kiềm nào dưới đây được sử dụng làm tế bào quang điện ?

A. \[\text{Li}\] B. \[\text{Na}\] C. \[\text{K}\] D. \[\text{Cs}\]

Câu 12. Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M. Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?

A. \[\text{20 gam}\] B. \[\text{30 gam}\] C. \[\text{25 gam}\] D. \[\text{40 gam}\]

Câu 13. Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

A. quặng pirit. B. quặng đôlômit. C. quặng manhetit. D. quặng boxit.

Câu 14. Cho các phát biểu sau:

(a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon.

(b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm.

(c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước.

(d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ.

(e) Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch kiềm.

Số phát biểu đúng là:

A. \[2\] B. \[3\] C. \[4\] D. \[5\]

Câu 15. Các hiđroxit X, Y, Z, T có một số đặc điểm sau:

X, Y, Z, T lần lượt là:

A. \[\text{Ba}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{2}}}\text{, Fe}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{3}}}\text{, Al}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{3}}}\text{, NaOH}\]

C. \[\text{NaOH}\text{, Al}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{3}}}\text{, Fe}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{3}}}\text{, Ba}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{2}}}\]

B. \[\text{NaOH}\text{, Fe}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{3}}}\text{, Al}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{3}}}\text{, Ba}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{2}}}\]

D. \[\text{Ba}{{\left( \text{OH} \right)}_{2}}\text{, Al}{{\left( \text{OH} \right)}_{3}}\text{, Fe}{{\left( \text{OH} \right)}_{3}}\text{, NaOH}\]

Câu 16. Liên kết hoá học chủ yếu trong họp kim là

A. liên kết kim loại và liên kết cộng hoá trị

B. liên kết cộng hoá trị và liên kết ion

C. liên kết ion và tương tác yếu giữa các phân tử

D. tương tác yếu giữa các phân tử và liên kết kim loại

Câu 17. Dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường:

A. \[\text{Na}\text{, Fe}\text{, Ca}\text{, Ba}\] B. \[\text{K}\text{, Na}\text{, Ba}\text{, Ca}\] C. \[\text{K}\text{, Na}\text{, Ca}\text{, Zn}\] D. \[\text{Cu}\text{, Ag}\text{, Na}\text{, Fe}\]

Câu 18. Chất nào sau đây có thể oxi hóa Zn thành Zn2+?

A. \[\text{Fe}\] B. \[\text{A}{{\text{g}}^{\text{+}}}\] C. \[\text{A}{{\text{l}}^{\text{3+}}}\] D. \[\text{C}{{\text{a}}^{\text{2+}}}\]

Câu 19. Hòa tan hoàn toàn 35,7 gam hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hóa trị I và một muối cacbonat của một kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc). Khi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là:

A. \[\text{39}\text{,0 gam}\] B. \[\text{42}\text{,0 gam}\] C. \[\text{40}\text{,2 gam}\] D. \[\text{42}\text{,9 gam}\]

Câu 20. Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch NaOH, tới một lúc nào đó tạo ra được hai muối. Thời điểm tạo ra 2 muối như thế nào?

A. NaHCO3 tạo ra trước, Na2CO3 tạo ra sau

C. Cả 2 muối tạo ra cùng lúc

B. Na2CO3 tạo ra trước, NaHCO3 tạo ra sau

D. Không xác định được

Câu 21. Bản chất của ăn mòn hóa học và ăn mòn điện hóa giống và khác nhau như thế nào?

A. Giống là cả hai đều phản ứng với dung dịch chất điện li, khác là có và không có phát sinh dòng điện

B. Giống là cả hai đều là sự ăn mòn, khác là có và không có phát sinh dòng điện

C. Giống là cả hai đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hóa học mới là quá trình oxi hóa khử

D. Giống là cả hai đều là quá trình oxi hóa khử, khác là có và không có phát sinh dòng điện.

Câu 22. Dung dịch Na2CO3 có môi trường gì

A. Axit B. Trung tính C. Kiềm D. Lưỡng tính

Câu 23. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tỉ lệ a : b là

A. \[\text{4 : 3}\] B. \[\text{2 : 3}\] C. \[\text{1:1}\] D. \[\text{2 : 1}\]

Câu 24. Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lít khí H2 (đktc). Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1. Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là

A. \[\text{13}\text{,70 gam}\] B. \[\text{12}\text{,78 gam}\] C. \[\text{18}\text{,46 gam}\] D. \[\text{14}\text{,62 gam}\]

Câu 25. Cho dãy các chất:  NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3.  Số  chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2  tạo thành kết tủa là

A. \[5\] B. \[4\] C. \[1\] D. \[3\]

Câu 26. Hãy chọn câu sai khi nhận xét về vai trò của criolit (Na3AlF6)

A. tăng độ dẫn điện của hỗn hợp các chất trong bình điện phân

B. hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 để tiết kiệm nhiên liệu

C. chống phản ứng phụ xảy ra ở anot của bình điện phân

D. bảo vệ Al lỏng khỏi bị không khí oxi hoá

Câu 27. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

A. vôi sống B. đá vôi C. thạch cao nung D. thạch cao sống

Câu 28. Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 là :

A. \[\text{NaHC}{{\text{O}}_{\text{3}}}\text{, N}{{\text{a}}_{\text{2}}}\text{C}{{\text{O}}_{\text{3}}}\text{, C}{{\text{O}}_{\text{2}}}\text{, Mg(N}{{\text{O}}_{\text{3}}}{{\text{)}}_{\text{2}}}\text{, HCl}\]

C. \[\text{Mg(N}{{\text{O}}_{\text{3}}}{{\text{)}}_{\text{2}}}\text{, HCl}\text{, BaC}{{\text{O}}_{\text{3}}}\text{, NaHC}{{\text{O}}_{\text{3}}}\text{, N}{{\text{a}}_{\text{2}}}\text{C}{{\text{O}}_{\text{3}}}\]

B. \[\text{NaHC}{{\text{O}}_{\text{3}}}\text{, N}{{\text{a}}_{\text{2}}}\text{C}{{\text{O}}_{\text{3}}}\text{, Mg(N}{{\text{O}}_{\text{3}}}{{\text{)}}_{\text{2}}}\text{, Ba(N}{{\text{O}}_{\text{3}}}{{\text{)}}_{\text{2}}}\]

D. \[\text{Ba(N}{{\text{O}}_{\text{3}}}{{\text{)}}_{\text{2}}}\text{, Mg(N}{{\text{O}}_{\text{3}}}{{\text{)}}_{\text{2}}}\text{, HCl}\text{, }\!\!~\!\!\text{ }\!\!~\!\!\text{ C}{{\text{O}}_{\text{2}}}\text{, }\!\!~\!\!\text{ }\!\!~\!\!\text{ N}{{\text{a}}_{\text{2}}}\text{C}{{\text{O}}_{\text{3}}}\]

Câu 29. Hỗn hợp X gồm \[\text{F}{{\text{e}}_{\text{3}}}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm X (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm

A. \[\text{A}{{\text{l}}_{\text{2}}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\,\,\text{và}\,\,\text{Fe}\]

C. \[\text{Al}\text{,}\,\,\text{Fe}\text{,}\,\,\text{F}{{\text{e}}_{\text{3}}}{{\text{O}}_{\text{4}}}\,\,\text{và}\,\,\text{A}{{\text{l}}_{\text{2}}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\]

B. \[\text{Al}\text{,}\,\,\text{Fe}\,\,\text{và}\,\,\text{A}{{\text{l}}_{\text{2}}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\]

D. \[\text{A}{{\text{l}}_{\text{2}}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\text{,}\,\,\text{Fe}\text{,}\,\,\text{và}\,\,\text{F}{{\text{e}}_{\text{3}}}{{\text{O}}_{\text{4}}}\]

Câu 30. Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2. Loại nước này là

A. Nước cứng tạm thời

C. Nước cứng toàn phần

B. Nước cứng vĩnh cửu

D. Nước mềm

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *