Home / Toán 11 / KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 11 NĂM HỌC 2018-2019

KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 11 NĂM HỌC 2018-2019

Câu 1. Lớp 11B có 20 học sinh gồm 12 nữ và 8 nam. Cần chọn ra 2 học sinh của lớp đi lao động. Tính xác suất để chọn được 2 học sinh trong đó có cả nam và nữ.

A. \[\frac{{48}}{{96}}\] B. \[\frac{{48}}{{97}}\] C. \[\frac{{48}}{{98}}\] D. \[\frac{{48}}{{99}}\]

Câu 2. Cho tứ diện ABCD, điểm M thuộc AC. Mặt phẳng (∝) đi qua M, song song với AB và AD. Thiết diện của (∝) với tứ diện ABCD là hình gì?

A. Tam giác B. Hình bình hành C. Hình thoi D. Hình thang

Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB, SD và OC. Gọi giao điểm của (MNP) với SA là K. Tỉ số \[\frac{{KS}}{{KA}}\] là:

A. \[\frac{1}{3}\] B. \[\frac{1}{4}\] C. \[\frac{1}{5}\] D. \[\frac{1}{6}\]

Câu 4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(3;0) . Tìm tọa độ ảnh của điểm A qua phép quay tâm  góc quay \[\frac{\pi }{2}\]

A. (-3; 0) B. (0; -3) C. (0; 3) D. (3; -3)

Câu 5. Hàm số \[y{\text{ }} = \sin x\cos x\] là

A. Hàm không có tính chẵn, lẻ
B. Hàm chẵn
C. Hàm có giá trị lớn nhất bằng 1
D. Hàm lẻ.

Câu 6. Một lớp học có 100 học sinh, trong đó có 40 học sinh giỏi ngoại ngữ; 30 học sinh giỏi tin học và 20 học sinh giỏi cả ngoại ngữ và tin học. Học sinh nào giỏi ít nhất một trong hai môn sẽ được thêm điểm trong kết quả học tập của học kì. Chọn ngẫu nhien một trong các học sinh trong lớp, xác suất để học sinh đó được tăng điểm là

A. \[\frac{1}{2}\] B. \[\frac{1}{3}\] C. \[\frac{1}{4}\] D. \[\frac{1}{5}\]

Câu 7. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình \[\sin x + \sqrt 3 \cos x = \sqrt 2 \] là:

A. \[\frac{{5\pi }}{{12}}\] B. \[\frac{{5\pi }}{{13}}\] C. \[\frac{{5\pi }}{{14}}\] D. \[\frac{{5\pi }}{{11}}\]

Câu 8. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số \[y=\sqrt{1-{{\cos }^{2}}x}-2\] là:

A. \[-2\] và \[-1\] B. \[-1\] và \[\sqrt{2}-1\] C. \[0\] và \[\sqrt{2}-1\] D. \[-1\] và \[1\]

Câu 9. Giả sử có khai triển \[{\left( {1 – 2x} \right)^n} = {a_0} + {a_1}x + {a_2}{x^2} + … + {a_n}{x^n}.\] Tìm \[{a_5}\] biết \[{a_0} + {a_1} + {a_2} = 71.\]

A. \[ – 672\] B. \[ 672\] C. \[ – 72\] D. \[ 72\]

Câu 10. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton \[{\left( {x – \frac{2}{{{x^2}}}} \right)^{21}}\]

A. \[ – {2^7}C_{21}^7\] B. \[ {2^7}C_{21}^7\] C. \[ – {2^7}C_{21}^8\] D. \[  {2^7}C_{21}^8\]

Câu 11. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ \[Oxy\], cho hình bình hành \[ABCD\] với \[A(1;2)\], \[B(2;1)\]. Biết \[D\] di động trên đường thẳng \[\Delta: x + 2y – 1 = 0\]. Kết luận nào sau đây đúng?

A. \[C\] di động trên đường thẳng \[\Delta ‘:x + 2y + 1 = 0\]

B. \[C\] di động trên đường thẳng \[\Delta ‘:x + 2y-3 = 0\]

C. \[C\] di động trên đường thẳng \[\Delta ‘:x + 2y + 2 = 0\]

D. \[C\] di động trên đường thẳng \[\Delta ‘:x + 2y = 0\]

Câu 12. Cho hình chóp \[S.ABCD\] có đáy là hình bình hành. Gọi \[A’,B’,C’,D’\] lần lượt là trung điểm của \[SA,{\text{ }}SB,{\text{ }}SC,{\text{ }}SD\]. Trong các đường thẳng nào sau đây đường thẳng nào không song song với \[A’B’\] ?

A. \[AB\] B. \[CD\] C. \[C’D’\] D. \[SC\]

Câu 13. Cho hình vuông tâm \[O\]. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm \[O\] góc \[\beta \] với \[0 < \beta \leqslant 2\pi \] , biến hình vuông trên thành chính nó?

A. \[4\] B. \[3\] C. \[2\] D. \[1\]

Câu 14. Cho tứ diện SABC. Gọi M, N, P, Q theo thứ tự là các điểm thuộc các cạnh AB, BC, SC, SA. Biết M, N, P, Q đồng phẳng. Khi đó

A. MQ, SB, NP đồng quy

B. MQ, SB, NP đôi một song song

C. MQ, SB, NP đôi một song song hoặc đồng quy

D. MQ, SB, NP đồng phẳng

Câu 15. Một đa giác lồi có 10 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên ba đỉnh của đa giác và nối chúng lại với nhau ta được một tam giác. Tính xác suất để tam giác thu được có ba cạnh là ba đường chéo của đa giác đã cho.

A. \[\frac{5}{{12}}\] B. \[\frac{5}{{13}}\] C. \[\frac{5}{{17}}\] D. \[\frac{5}{{19}}\]

About TranVinhTri

Thích đủ thứ

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *