Home / Đề thi học kì 2 Hóa 11 / KIỂM TRA HÓA 11 LẦN 3 HỌC KÌ II 2018-2019 (LTK)

KIỂM TRA HÓA 11 LẦN 3 HỌC KÌ II 2018-2019 (LTK)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM 2028-2019

MÔN HÓA 11 – MÃ ĐỀ 603 

Câu 1. Cho \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{-CH=C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\] tác dụng với dung dịch Brom thì sản phẩm thu được là

A. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{-CBr=CHBr}\] B. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{Br-CH=C}{{\text{H}}_{2}}\] C. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{Br-C}{{\text{H}}_{2}}\text{-C}{{\text{H}}_{2}}\text{Br}\] D. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{-CHBr-C}{{\text{H}}_{2}}\text{Br}\]

Câu 2. Hợp chất hữu cơ X có tên gọi l: 2,2-đimetylpentan. Công thức cấu tạo của X là:

A. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{C}{{\text{H}}_{2}}\text{CH}\left( \text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}} \right)\text{CH}{{\left( \text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}} \right)}_{\text{2}}}\]

C. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{C}{{\text{H}}_{2}}\text{CH}\left( \text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}} \right)\text{C}{{\text{H}}_{2}}\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\]

B. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{C}{{\left( \text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}} \right)}_{2}}\text{C}{{\text{H}}_{2}}\text{C}{{\text{H}}_{2}}\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\]

D. \[{{\left( \text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}} \right)}_{2}}\text{CHCH}\left( \text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}} \right)\text{C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\]

Câu 3. Cho \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\] và 1 olefin có thể tích bằng nhau qua Niken đun nóng ta được hỗn hợp X. Biết tỉ khối hơi của X đối với \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\] là 23,2. Hiệu suất phản ứng hiđro hóa là 75%. Công thức phân tử olefin là

A. \[{{\text{C}}_{\text{5}}}{{\text{H}}_{\text{10}}}\] B. \[{{\text{C}}_{\text{4}}}{{\text{H}}_{\text{8}}}\] C. \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{4}}}\] D. \[{{\text{C}}_{\text{3}}}{{\text{H}}_{\text{6}}}\]

Câu 4. Thành phần chính của ”khí  thiên nhiên” là:

A. n-butan. B. etan. C. propan. D. metan.

Câu 5. Cho 6,72 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 5,6 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

A. 0,1 và 0,2. B. 0,15 và 0,15 C. 0,03 và 0,02 D. 0,2 và 0,1

Câu 6. Hỗn hợp X gồm propan và một anken. Cho 11,2 lít hỗn hợp X qua dung dịch brom dư thấy có một chất khí bay ra, đốt cháy hoàn toàn khí này rồi dẫn sản phẩm thu được qua dung dịch nước vôi trong thấy xuất hiện 30 gam kết tủa. Thành phần % về thể tích propan và anken trong hỗn hợp X là :

A. 70% và 30% B. 20% và 80% C. 40% và 60% D. 30% và 70%

Câu 7. Khi cho phản ứng với clo có điều kiện ánh sáng. Sản phẩm chính thu được là

A. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{C}{{\text{H}}_{2}}\left( \text{Cl} \right)\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\] B. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{C}{{\text{H}}_{2}}\text{CHC}{{\text{l}}_{2}}\] C. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{CH}\left( \text{Cl} \right)\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\] D. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{C}{{\text{H}}_{2}}\text{C}{{\text{H}}_{2}}\text{Cl}\]

Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon là đồng đẳng liên tiếp, sau phản ứng thu được \[\text{VC}{{\text{O}}_{\text{2}}}\text{:V}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{O=1:1,6}\] (đo cùng đk). X gồm

A. \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{2}}}\] và \[{{\text{C}}_{\text{3}}}{{\text{H}}_{\text{6}}}\] B. \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{4}}}\] và \[{{\text{C}}_{\text{3}}}{{\text{H}}_{\text{6}}}\] C. \[{{\text{C}}_{\text{3}}}{{\text{H}}_{\text{8}}}\] và \[{{\text{C}}_{\text{4}}}{{\text{H}}_{\text{10}}}\] D. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{4}}}\] và \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{6}}}\]

Câu 9. Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có cấu tạo là:

A. \[{{\left( \text{-C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{-C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{-} \right)}_{\text{n}}}\] B. \[{{\left( \text{-CH=CH-} \right)}_{\text{n}}}\] C. \[{{\left( \text{-C}{{\text{H}}_{2}}\text{=C}{{\text{H}}_{2}}\text{-} \right)}_{\text{n}}}\] D. \[{{\left( \text{-C}{{\text{H}}_{2}}\text{-C}{{\text{H}}_{2}}\text{-} \right)}_{\text{n}}}\]

Câu 10. Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

A. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{4}}}\text{;}{{\text{C}}_{\text{6}}}{{\text{H}}_{\text{6}}}\] B. \[{{\text{C}}_{2}}{{\text{H}}_{\text{4}}}\text{;}{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{2}}}\] C. \[{{\text{C}}_{2}}{{\text{H}}_{\text{6}}}\text{;}{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{2}}}\] D. \[{{\text{C}}_{2}}{{\text{H}}_{\text{4}}}\text{;}{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{6}}}\]

Câu 11. Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và \[\text{HBr}\] ở \[\text{-8}{{\text{0}}^{\text{0}}}\text{C}\] (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

A. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{Br}\,\text{C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{CH=C}{{\text{H}}_{2}}\]

C. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{CH=CHC}{{\text{H}}_{2}}\text{Br}\]

B. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{CH=CBrC}{{\text{H}}_{3}}\]

D. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{CHBrCH=C}{{\text{H}}_{2}}\]

Câu 12. Dãy chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung \[{{\text{C}}_{\text{n}}}{{\text{H}}_{\text{2n}}}\].

A. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{4}}}\text{,}{{\text{C}}_{\text{3}}}{{\text{H}}_{\text{8}}}\text{,}{{\text{C}}_{\text{4}}}{{\text{H}}_{\text{10}}}\text{,}{{\text{C}}_{\text{5}}}{{\text{H}}_{\text{12}}}\]

C. \[{{\text{C}}_{2}}{{\text{H}}_{\text{4}}}\text{,}{{\text{C}}_{\text{3}}}{{\text{H}}_{\text{8}}}\text{,}{{\text{C}}_{\text{4}}}{{\text{H}}_{\text{8}}}\text{,}{{\text{C}}_{\text{5}}}{{\text{H}}_{\text{10}}}\]

B. \[{{\text{C}}_{3}}{{\text{H}}_{\text{6}}}\text{,}{{\text{C}}_{\text{4}}}{{\text{H}}_{\text{10}}}\text{,}{{\text{C}}_{\text{5}}}{{\text{H}}_{\text{12}}}\text{,}{{\text{C}}_{\text{6}}}{{\text{H}}_{\text{12}}}\]

D. \[{{\text{C}}_{2}}{{\text{H}}_{\text{4}}}\text{,}{{\text{C}}_{\text{3}}}{{\text{H}}_{\text{6}}}\text{,}{{\text{C}}_{\text{4}}}{{\text{H}}_{\text{8}}}\text{,}{{\text{C}}_{\text{6}}}{{\text{H}}_{\text{12}}}\]

Câu 13. Cấu tạo hóa học là

A. Các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

B. Thứ tự liên kết và cách thức liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

C. Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

D. Bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

Câu 14. Hiđrocacbon làm mất màu dung dịch là

A. Etilen, buta-1,3-đien

C. Metan, Propilen

B. But-1-en, Propan

D. Etilen, butan

Câu 15. Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa \[\text{CuO}\] người ta thấy thoát ra khí \[\text{C}{{\text{O}}_{2}}\] hơi \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{O}\] và khí \[{{\text{N}}_{\text{2}}}\]. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau:

A. X là hợp chất của 3 nguyên tố \[\text{C, H, N}\]

B. Chất X chắc chắn có chứa \[\text{C, H,}\] có thể có \[\text{N}\]

C. X là hợp chất của 4 nguyên tố \[\text{C, H, N, O}\]

D. X chắc chắn chứa \[\text{C, H, N}\] và có thể có hoặc không có oxi

Câu 16. Số liên kết xich ma \[\left( \sigma \right)\] trong phân tử propilen là

A. \[8\] B. \[6\] C. \[12\] D. \[10\]

Câu 17. Trong các chất dưới đây, chất nào được gọi tên là isopren?

A. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{=CH-C}\left( \text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}} \right)\text{=C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\,\]

B. \[{{\left( \text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}} \right)}_{2}}\text{CHC}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{C}{{\text{H}}_{3}}\]

C. \[\text{C}{{\text{H}}_{2}}\text{=CH-CH}{{\left( \text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}} \right)}_{2}}\]

D. \[\text{C}{{\text{H}}_{2}}\text{=C=CH-C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\]

Câu 18. Làm thí nghiệm như hình vẽ:

Nếu đun ở nhiệt độ \[\text{7}{{\text{0}}^{0}}C\] thì sản phẩm sinh ra là gì

A. \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{4}}}\] B. \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{2}}}\] C. \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{5}}}\text{OH}\] D. \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{6}}}\]

Câu 19. Hợp chất nào sau đây không có đồng phân hình học?

A. \[\text{C}{{\text{H}}_{3}}\text{C}\left( \text{Cl} \right)\text{=C}\left( \text{Cl} \right)\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\]

C. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{CH=C}{{\left( \text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}} \right)}_{2}}\]

B. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{CH=C}\left( \text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}} \right)\text{C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\]

D. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{CH=C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\,\]

Câu 20. Hợp chất \[{{\text{C}}_{\text{5}}}{{\text{H}}_{\text{10}}}\] mạch hở có bao nhiêu đồng phân?

A. \[5\] B. \[4\] C. \[6\] D. \[10\]

Câu 21. Đốt  cháy hoàn toàn 5,4 gam ankađien liên hợp X thu được 8,96 lít khí \[\text{C}{{\text{O}}_{2}}\] (đktc). Công thức cấu tạo của X là:

A. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{=CH-C}\left( \text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}} \right)\text{=C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\]

C. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{=CH-C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{-CH=C}{{\text{H}}_{2}}\,\]

B. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{=CH-CH=C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\]

D. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{=C=CH-C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\]

Câu 22. Một hỗn hợp T gồm ankan X vsf anken Y, số nguyên tử hiđro trong phân tử X bằng số nguyên tử C trong Y, khi đốt cháy 3 gam hỗn hợp X thì thu được 5,4 gam \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{O}\]. Công thức phân tử của X, Y và xác định % thể tích các khí trong hỗn hợp T lần lượt là

A. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{4}}}\text{ 53,33 }\!\!%\!\!\text{ }\] và \[{{\text{C}}_{\text{4}}}{{\text{H}}_{\text{8}}}\text{ 46,67 }\!\!%\!\!\text{ }\]

C. \[{{\text{C}}_{\text{8}}}{{\text{H}}_{\text{6}}}\text{ 26,1 }\!\!%\!\!\text{ }\]

B. \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{4}}}\text{ 26,13 }\!\!%\!\!\text{ }\] và \[{{\text{C}}_{\text{4}}}{{\text{H}}_{\text{10}}}\text{ 73,87 }\!\!%\!\!\text{ }\]

D. \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{6}}}\text{ 36,5 }\!\!%\!\!\text{ }\] và \[{{\text{C}}_{\text{5}}}{{\text{H}}_{\text{12}}}\text{ 63,5 }\!\!%\!\!\text{ }\]

Câu 23. Anken X có công thức cấu tạo: \[\text{C}{{\text{H}}_{3}}\text{-C}{{\text{H}}_{2}}\text{-C}\left( \text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}} \right)\text{=C}\left( \text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}} \right)\text{-C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\,\]. Têm của X là

A. Isohexan

C. 3-metylpent-3-en

B. 2,3-đimetylpent-2-en

D. 2-etylbut-2-en

Câu 24. Dãy chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

A. \[\text{C}{{\text{O}}_{\text{2}}}\text{,}{{\text{K}}_{\text{2}}}\text{C}{{\text{O}}_{\text{3}}}\text{,NaHC}{{\text{O}}_{\text{3}}}\text{,}{{\text{C}}_{\text{5}}}{{\text{H}}_{\text{5}}}\text{Cl}\,\]

B. \[\text{N}{{\text{H}}_{\text{4}}}\text{HC}{{\text{O}}_{\text{3}}}\text{,}\,\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{OH,}\,\text{C}{{\text{H}}_{\text{4}}}\text{,}\,\text{CC}{{\text{l}}_{\text{4}}}\]

C. \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{4}}}\text{,}\,\text{C}{{\text{H}}_{\text{4}}}\text{,}\,{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{6}}}\text{O,}\,{{\text{C}}_{\text{3}}}{{\text{H}}_{\text{9}}}\text{N}\]

D. \[{{\left( \text{N}{{\text{H}}_{\text{4}}} \right)}_{\text{2}}}\text{C}{{\text{O}}_{\text{3}}}\text{,}\,\text{C}{{\text{O}}_{\text{2}}}\text{,}\,\text{C}{{\text{H}}_{\text{4}}}\text{,}\,{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{6}}}\]

Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch \[\text{Ba}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{2}}}\] dư tạo ra 29,55g kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35g so với dung dịch \[\text{Ba}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{2}}}\] ban đầu. Công thức phân tử của X là:

A. \[{{\text{C}}_{\text{4}}}{{\text{H}}_{\text{10}}}\] B. \[{{\text{C}}_{\text{3}}}{{\text{H}}_{\text{6}}}\] C. \[{{\text{C}}_{\text{3}}}{{\text{H}}_{\text{8}}}\] D. \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{4}}}\]

Câu 26. Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau?

A. \[\text{C}{{\text{H}}_{3}}\text{OC}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{,}\,\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{CHO}\]

C. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{OH,}\,\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{OC}{{\text{H}}_{\text{3}}}\]

B. \[\text{C}{{\text{H}}_{3}}\text{C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{OH}\]

D. \[{{\text{C}}_{\text{4}}}{{\text{H}}_{\text{10}}}\text{,}\,{{\text{C}}_{6}}{{\text{H}}_{\text{6}}}\]

Câu 27. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử \[{{\text{C}}_{6}}{{\text{H}}_{\text{14}}}\]?

A. 3 đồng phân B. 4 đồng phân C. 6 đồng phân D. 5 đồng phân

Câu 28. Chất nào sau đây khi tác dụng với \[\text{HBr}\] chỉ cho một sản phẩm duy nhất

A. But-1-en B. But-2-en C. 2-metylbut-2-en D. propen

Câu 29. Đốt cháy hoàn toàn 4,1 gam chất A thu được 2,65 gam \[\text{N}{{\text{a}}_{\text{2}}}\text{C}{{\text{O}}_{\text{3}}}\], 1,35 gam \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{O}\] và 1,68 lít \[\text{C}{{\text{O}}_{\text{2}}}\] (đktc). Công thức phân tử của A là

A. \[\,{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{3}}}{{\text{O}}_{2}}\text{Na}\] B. \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{4}}}{{\text{O}}_{2}}\text{Na}\] C. \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{ONa}\] D. \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{3}}}{{\text{O}}_{2}}\]

Câu 30. Hợp chất nào sau đây khi cộng với \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\] tạo ra sản phẩm có công thức: \[{{\left( \text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}} \right)}_{2}}\text{CHC}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{C}{{\text{H}}_{3}}\]

A. \[\text{C}{{\text{H}}_{2}}\text{=CH-CH=}\,\text{CH-C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\]

C. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{=CH-C}\left( \text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}} \right)\text{=}\,\text{C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\]

B. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{=CH-C}{{\text{H}}_{2}}\text{-CH=C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\]

D. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{=CHC}{{\text{H}}_{3}}\]

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *