Home / Kiểm tra học kì 2 lí 12 / KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 HỌC KÌ 2 LÝ 12 (LTK)

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 HỌC KÌ 2 LÝ 12 (LTK)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH

TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT

MÃ ĐỀ 010

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 

MÔN: VẬT LÝ 12

THỜI GIAN: 45 PHÚT 

Câu 1. Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại.

C. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.

D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

Câu 2. Tìm phát biểu sai. Quang phổ liên tục

A. là một dải sáng có màu sắc biên thiên liên tục từ đỏ đến tím

B. do các vật rắn bị nung nóng phát ra

C. do các chất lỏng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra.

D. được hình thành do các đám hơi nung nóng.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng vô tuyến ?

A. Sóng dài thường dùng trong thông tin dưới nước

B. Sóng ngắn có thể dùng trong thông thông tin vũ trụ vì truyền đi rất xa

C. Sóng trung có thể truyền xa trên mặt đất vào ban đêm

D. Sóng cực ngắn phải cần các trạm trung chuyển trên mặt đất hay vệ tinh để có thể truyền đi xa trên mặt đất

Câu 4. Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng của nguồn sáng bằng thí nghiệm khe Young. Khoảng cách hai khe sáng là 1,00 ± 0,05 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là 2000 ± 1,54 mm; khoảng cách 10 vân sáng liên tiếp đo được là 10,80 ± 0,14 mm. Kết quả bước sóng bằng

A. \[0,54\text{ }\mu m\text{ }\pm \text{ }6,37%\] B. \[0,54\text{ }\mu m\text{ }\pm \text{ }6,22%\] C. \[0,6\text{ }\mu m\text{ }\pm \text{ }6,22%\] D. \[0,6\text{ }\mu m\text{ }\pm \text{ }6,37%\]

Câu 5. Tính chất nào sau đây không có chung ở tia hồng ngoại và tử ngoại:

A. đều gây ra hiện tượng quang điện ngoài

C. là các bức xạ không nhìn thấy

B. đều có bản chất là sóng điện từ

D. đều có tác dụng nhiệt

Câu 6. Khi máy phát thanh vô tuyến đơn giản hoạt động, sóng âm tần được “trộn” với sóng mang nhờ bộ phận

A. mạch biến điệu.

C. anten phát.

B. mạch khuếch đại.

D. micrô.

Câu 7. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Ánh sáng chiếu vào hai khe có bước sóng 0,5 µm. Khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 4 là

A. \[2,8\,\,mm\] B. \[4\,\,mm\] C. \[3,6\,\,mm\] D. \[2\,\,mm\]

Câu 8. Công thức nào sau đây dùng để tính bước sóng theo các thông số L, C của mạch chọn sóng máy thu vô tuyến điện (với v, c = 3.108 m/s lần lượt là tốc độ lan truyền sóng điện tử trong chân không và trong môi trường vật chất)

A. \[\lambda =\frac{2\pi }{v}\sqrt{LC}\] B. \[\lambda =2\pi c\sqrt{LC}\] C. \[\lambda =2\pi c\sqrt{\frac{L}{C}}\] D. \[\lambda =\frac{v}{2\pi \sqrt{LC}}\]

Câu 9. Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động?

A. tăng lên 4 lần. B. tăng lên 2 lần.  C. giảm đi 4 lần. D. giảm đi 2 lần.

Câu 10. Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng ?

A. Phát ra từ đèn điện dây tóc.

B. Là một loại sóng điện từ được phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 5000oC.

C. Có khả năng đâm xuyên rất yếu.

D. Là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn bước sóng tia tử ngoại.

Câu 11. Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L, thu được sóng điện từ có bước sóng 20m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40m, người ta phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C’ bằng

A. \[4C\] B. \[C\] C. \[3C\] D. \[2C\]

Câu 12. Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì:

A. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.

B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.

C. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.

D. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.

Câu 13. Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng:

A. Tán sắc ánh sáng

C. Nhiễu xạ ánh sáng

B. Tăng cường độ chùm sáng

D. Giao thoa ánh sáng

Câu 14. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn phát ánh sáng gồm các bức xạ đơn sắc có bước sóng trong khoảng 0,4 μm đến 0,76 μm. Trên màn, tại điểm cách vân trung tâm 3,3 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối?

A. 3 bức xạ B. 4 bức xạ C. 5 bức xạ D. 6 bức xạ

Câu 15. Chiếu một tia sáng đơn sắc đến mặt bên AB của một lăng kính tiết diện là một tam giác đều ABC theo phương song song với đáy BC. Tia ló ra khỏi AC đi là là mặt AC. Chiết suất của chất làm lăng kính là:

A. \[\sqrt{2}\] B. \[1,8\] C. \[1,53\] D. \[\sqrt{3}\]

Câu 16. Dao động điện từ tự do trong mạch dao động là một dòng điện xoay chiều có

A. tần số rất lớn. B. chu kỳ rất lớn. C. cường độ rất lớn. D. hiệu điện thế rất lớn.

Câu 17. Trong một thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng \[{{\lambda }_{1}}=540\,\,nm\] thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân \[{{i}_{1}}=0,36\,\,mm\]. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng \[{{\lambda }_{2}}=600\,\,nm\] thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân

A. \[{{i}_{2}}=0,50\,\,mm\] B. \[{{i}_{2}}=0,40\,\,mm\] C. \[{{i}_{2}}=0,60\,\,mm\] D. \[{{i}_{2}}=0,45\,\,mm\]

Câu 18. Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có mạch

A. phát sóng điện từ cao tần. B. tách sóng. C. khuếch đại. D. biến điệu.

Câu 19. Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do. Gọi q là điện tích của một bản tụ điện và i là cường độ dòng điện trong mạch. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. i ngược pha với q

C. i lệch pha \[\frac{\pi }{2}\] so với q.

B. i lệch pha \[\frac{\pi }{4}\] so với q

D. i cùng pha với q.

Câu 20. Tia X là sóng điện từ có bước sóng

A. lớn hơn tia hồng ngoại.

C. rất nhỏ, không thể đo được.

B. nhỏ hơn tia tử ngoại.

D. nhỏ hơn tia gama.

Câu 21. Một lăng kính có góc chiết quang \[A={{6}^{0}}\] (coi là góc nhỏ) được đặt trong không khí. Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Đặt một màn E sau lăng kính, vuông góc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của góc chiết quang 1,2 m. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là \[{{n}_{đỏ}}~=1,642\] và đối với ánh sáng tím là \[{{n}_{tím}}=1,685\]. Độ rộng từ màu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là

A. \[4,5\text{ }mm\] B. \[36,9\text{ }mm\] C. \[10,1\text{ }mm\] D. \[5,4\text{ }mm\]

Câu 22. Một mạch dao động điện từ LC có chu kì dao động riêng là T. Nếu mắc thêm một tụ \[\text{C }\!\!’\!\!\text{ = 440 pF}\], song song với tụ C thì chu kỳ dao động tăng thêm 20%. Hỏi C có giá trị bằng bao nhiêu?

A. \[2095\,\,pF\] B. \[20\,\,\mu F\] C. \[1000\,\,pF\] D. \[10\,\,\mu F\]

Câu 23. Trong thí nghiệm I-âng, vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí cách vân sáng trung tâm là:

A. \[2i\] B. \[\frac{i}{2}\] C. \[\frac{i}{4}\] D. \[i\]

Câu 24. Với \[{{f}_{1}},\text{ }{{f}_{2}},\text{ }{{f}_{3}}\] lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia gamma thì

A. \[~{{f}_{3~}}>\text{ }{{f}_{2~}}>~{{f}_{1}}\] B. \[{{f}_{3~}}>~{{f}_{1~}}>~{{f}_{2}}\] C.\[{{f}_{2~}}>~{{f}_{1~}}>~{{f}_{3}}\] D. \[{{f}_{1}}>~{{f}_{2~}}>~{{f}_{3}}\]

Câu 25. Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số

A. sóng điện từ giảm, còn sóng âm tăng

C. sóng điện từ tăng, còn sóng âm giảm

B. cả hai sóng đều không đổi.

D. cả hai sóng đều giảm

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *