Home / Đề thi học kì 2 Hóa 11 / KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 HÓA 11 HỌC KÌ 2 NĂM 2018-2019

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 HÓA 11 HỌC KÌ 2 NĂM 2018-2019

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2 HỌC KÌ II NĂM 2018-2019

MÔN HÓA HỌC 11

MÃ ĐỀ 011

Câu 1: Cho stiren lần lượt tác dụng với: dung dịch brom; \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{/Ni,}{{\text{t}}^{\text{0}}}\]; trùng hợp; \[\text{HBr/xt}\]; dung dịch \[\text{KMn}{{\text{O}}_{4}}\]. Số phản ứng xảy ra là

A. \[5\] B. \[4\] C. \[3\] D. \[2\]

Câu 2: Hiđrocacbon thơm X có công thức phân tử \[{{\text{C}}_{\text{8}}}{{\text{H}}_{\text{10}}}\]. Biết khi nitrohoas X chỉ thu được một dẫn xuất mononitro. X có tên là

A. 0-xilen B. p-xilen C. m-xilen D. etylbenzen

Câu 3:  Tính chất nào không thuộc về phenol?

A. Chất rắn, kết tinh không màu.

B. Làm quỳ tím ẩm hóa đỏ.

C. Tan ít trong nước lạnh, tan nhiều trong nước nóng.

D. Độc, gây bỏng da.

Câu 4: Một chất X \[\left( {{\text{C}}_{\text{4}}}{{\text{H}}_{\text{8}}}\text{O} \right)\] làm mất màu nước brom, tác dụng với \[\text{Na}\] giải phóng \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\], sản phẩm oxi hóa X bởi \[\text{CuO/}{{\text{t}}^{0}}\] không phải là anđehit. Vậy X là

A. 2-metylpropenol B. but-3-en-2-ol C. etyl vinyl ete D. but-3-en-1-ol

Câu 5: Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây

A. Dung dịch \[\text{HCl}\]

C. Dung dịch \[\text{KMn}{{\text{O}}_{4}}\] dư

B. Dung dịch brom dư

D. Dung dịch \[\text{AgN}{{\text{O}}_{\text{3}}}\text{/N}{{\text{H}}_{\text{3}}}\] dư

Câu 6: Cho chuỗi phản ứng sau: Tinh bột \[\xrightarrow{+{{H}_{2}}O}\text{X}\xrightarrow{enzim}\text{Y}\xrightarrow{CuO/{{t}^{0}}}\text{Z}\]. Biết X,Y, Z, là các chất hữu cơ. Chọn nhận định đúng

A. Y hòa tan \[\text{Cu}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{2}}}\].

C. Y là glucozo

B. Z là anđehit

D. X là etanol

Câu 7: Cho 24,8 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol đơn chức, no A phản ứng với \[\text{Na}\] thì thu được 8,96 lít khí (đktc). Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với \[\text{Cu}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{2}}}\]thì hòa tan được 9,8 gam \[\text{Cu}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{2}}}\]. Công thức cuả A là

A. \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{5}}}\text{OH}\] B. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{OH}\] C. \[{{\text{C}}_{\text{3}}}{{\text{H}}_{\text{7}}}\text{OH}\] D. \[{{\text{C}}_{\text{4}}}{{\text{H}}_{\text{9}}}\text{OH}\]

Câu 8 : Đun nóng một ancol X với \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{S}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin (anken) duy nhất. Công thức phù hợp với X là

A. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{CH(OH)C}{{\text{H}}_{2}}\text{C}{{\text{H}}_{3}}\]

C. \[\text{C}{{\text{H}}_{3}}\text{OH}\]

B. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{C}{{\text{H}}_{2}}\text{OH}\]

D. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{=CH-C}{{\text{H}}_{2}}\text{-OH}\]

Câu 9 : Chất thuộc ancol bậc III là

A. \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{5}}}\text{OH}\]

C. \[{{\left( \text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}} \right)}_{2}}\text{CH-C}{{\text{H}}_{2}}\text{OH}\]

B. \[{{\left( \text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}} \right)}_{2}}\text{CHOH }\]

D. \[{{\left( \text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}} \right)}_{3}}\text{COH }\]

Câu 10 : Benzen và ankylbenzen không có tính chất hoặc ứng dụng nào

A. Không tan trong nước

C. Mùi đặc trưng

B. Dung môi hoà tan nhiều chất hữu cơ

D. Nặng hơn nước

Câu 11 : X, Y, Z, là các đông  phân đều chứa vòng benzen và có công thứ phân tử \[{{\text{C}}_{\text{7}}}{{\text{H}}_{\text{8}}}\text{O}\]. X tác dụng với \[\text{Na}\] và \[\text{NaOH}\]; Y tác dụng với \[\text{Na}\], không tác dụng với \[\text{NaOH}\]; Z không tác dụng với \[\text{Na}\] và \[\text{NaOH}\]. Chọn phát biểu sai

A. Y là đồng đẳng của phenol

C. X là \[\text{C}{{\text{H}}_{3}}\text{-}{{\text{C}}_{6}}{{\text{H}}_{4}}\text{-OH}\]

B. Z là \[{{\text{C}}_{\text{6}}}{{\text{H}}_{\text{5}}}\text{OC}{{\text{H}}_{3}}\]

D. Y là \[{{\text{C}}_{\text{6}}}{{\text{H}}_{\text{5}}}\text{C}{{\text{H}}_{2}}\text{OH}\]

Câu 12: X là hỗn hợp gồm hai anken (ở thể khí trong điều kiện thường). Hiđrat hóa X được hỗn hợp Y gồm 4 ancol (không có ancol bậc III). X gồm

A. propen và 2-metylpropen B. etilen và propen C. propen và but-2-en D. propen và but-1-en

Câu 13: Cho 10,8 gam một but-1-in tác dụng với dung dịch \[\text{B}{{\text{r}}_{2}}\] dư. Số gam brom phản ứng là

A. \[32,0\] B. \[48,0\] C. \[64,0\] D. \[16,0\]

Câu 14:  X, Y, Z, là 3 ancol liên tiếp trong dãy đồng đẳng, trong đó \[{{\text{M}}_{\text{z}}}\text{=1,875}{{\text{M}}_{\text{X}}}\]. X có đặc điểm là

A. Tách nước tạo thành một anken duy nhất

B. Hòa tan được \[\text{Cu}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{2}}}\]

C. Không có đồng phân cùng chức hoặc khác chức

D. Chứa một liên kết \[\pi \] trong phân tử

Câu 15: Đốt cháy một ankylbenzen cần a mol \[{{\text{O}}_{2}}\] thu được 0,9 mol \[\text{C}{{\text{O}}_{2}}\] và 0,6 mol \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{O}\]. Giá trị a là

A. \[1,2\] mol B. \[1,5\] mol C. \[1,3\] mol D. \[1\] mol

Câu 16: Glixerol là chất lỏng có khả năng giữ ẩm tốt, thường được sử dụng để giữ ẩm cho một số sản phẩm như: kem đánh răng, kem dưỡng da,…Glixerol có công thức là

A. \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{4}}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{2}}}\] B. \[{{\text{C}}_{\text{3}}}{{\text{H}}_{5}}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{3}}}\] C. \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{5}}}\text{-OH}\] D. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{OH}\]

Câu 17: \[{{\text{C}}_{\text{4}}}{{\text{H}}_{\text{6}}}\] có đồng phân ankin cho phản ứng với dung dịch \[\text{AgN}{{\text{O}}_{\text{3}}}\text{/N}{{\text{H}}_{\text{3}}}\] tạo kết tủa là

A. \[3\] B. \[2\] C. \[4\] D. \[1\]

Câu 18: Hỗn hợp X gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng. Đem đốt cháy hoàn toàn m gam X chỉ thu được 1,568 lít \[\text{C}{{\text{O}}_{2}}\] (đktc) và 2,16 gam \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{O}\]. Nếu đem m gam X cho tác dụng  hết với \[\text{Na}\]dư thì thể tích khí \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\] (đktc) thu được là

A. \[2,24\] B. \[0,224\] C. \[0,56\] D. \[1,12\]

Câu 19: Ảnh hưởng của gốc \[{{\text{C}}_{\text{6}}}{{\text{H}}_{\text{5}}}\]-đến nhóm-\[\text{OH}\] trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

A. \[\text{Na}\] kim loại B. \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\](\[\text{Ni}\] nung nóng) C. Dung dịch \[\text{NaOH}\] D. Nước \[\text{B}{{\text{r}}_{\text{2}}}\]

Câu 20: Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch \[\text{NaOH}\] và tác dụng với dung dịch brom tạo ra kết tủa trắng. Tên gọi của X là

A. Phenol B. Ancol etylic C. Stiren D. Ancol benzylic

Câu 21: Propin có công thức là

A. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{-C}\equiv \text{CH}\] B. \[\text{CH}\equiv \text{CH}\] C. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{-C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{-C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{-}\] D. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{-CH=C}{{\text{H}}_{\text{2}}}\]

Câu 22:  Trong phân tử benzen

A. 6 nguyên tử \[\text{H}\] nằm trên cùng một mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 \[\text{C}\]

B. Chỉ có 6 \[\text{C}\] nằm trong cùng một mặt phẳng

C. Chỉ có 6 \[\text{H}\] nằm trong cùng một mặt phẳng

D. 6 nguyên tử \[\text{H}\] và 6 \[\text{C}\] đều nằm trên một mặt phẳng

Câu 23: Cho các hợp chất sau:

(a) \[\text{HOC}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{C}{{\text{H}}_{2}}\text{OH}\]                    (b) \[\text{HOC}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{C}{{\text{H}}_{2}}\text{C}{{\text{H}}_{2}}\text{OH}\]                  (c) \[\text{HOC}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{CH}\left( \text{OH} \right)\text{C}{{\text{H}}_{2}}\text{OH}\]

(d) \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{CH}\left( \text{OH} \right)\text{C}{{\text{H}}_{2}}\text{OH}\]                  (e) \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{C}{{\text{H}}_{2}}\text{OH}\]                      (f) \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{OC}{{\text{H}}_{2}}\text{C}{{\text{H}}_{3}}\]

Số chất tác dụng được với \[\text{Cu}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{2}}}\] tạo dung dịch xanh lam là

A. \[1\] B. \[4\] C. \[3\] D. \[2\]

Câu 24: Hỗn hợp X gồm \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{-}{{\text{C}}_{6}}{{\text{H}}_{4}}\text{OH}\] và \[{{\text{C}}_{6}}{{\text{H}}_{5}}\text{-C}{{\text{H}}_{2}}\text{-OH}\] (có tỉ lệ số mol là 1:2). cho 6,48 gam X tác dụng với \[\text{Na}\] dư thì thu được a mol \[{{\text{H}}_{2}}\], còn nếu cho 6,48 gam X tác dụng với \[\text{KOH}\] dư thì có b mol \[\text{KOH}\] tham gia phản ứng. Tỉ lệ a:b là

A. \[3:1\] B. \[2:3\] C. \[3:2\] D. \[1:1\]

Câu 25: Cho \[\text{Na}\] tác dụng vừa đủ với 4,6 gam ancol etylic thấy thoát ra V lít khí \[{{\text{H}}_{2}}\] (đktc). Giá trị của V

A. \[1,12\] B. \[11,2\] C. \[2,24\] D. \[22,4\]

Câu 26: Cho 19,504 gam hiđrocacbon thơm A (thuộc dãy đồng đẳng của benzen) phản ứng với brom khan tỉ lệ mol 1:1 (\[\text{Fe/}{{\text{t}}^{\text{0}}}\]) thu được 17,020 gam dẫn xuất monobrom (có 43,243% khối lượng brom). Công thức phân tử của A và hiệu suất phản ứng là;

A. \[{{\text{C}}_{\text{7}}}{{\text{H}}_{\text{8}}}\text{;50 }\!\!%\!\!\text{ }\] B. \[{{\text{C}}_{\text{7}}}{{\text{H}}_{\text{8}}}\text{;80 }\!\!%\!\!\text{ }\] C. \[{{\text{C}}_{\text{8}}}{{\text{H}}_{\text{10}}}\text{;80 }\!\!%\!\!\text{ }\] D. \[{{\text{C}}_{\text{8}}}{{\text{H}}_{\text{10}}}\text{;50 }\!\!%\!\!\text{ }\]

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch natri phenolat tác dụng với \[\text{C}{{\text{O}}_{2}}\] tạo thành \[\text{N}{{\text{a}}_{\text{2}}}\text{C}{{\text{O}}_{\text{3}}}\].

(b) Trong các ankin có liên kết ba đầu mạch, chỉ có axetilen thế được 2 nguyên tử bạc còn các chất còn lại chỉ thế 1 nguyên tử bạc.

(c) Thành phần chính của cồn 750 mà trong y tế thường dùng để sát trùng là metanol.

(d) Xăng sinh học E5 là loại xăng có chứa 5% etanol.

Số phát biểu đúng là

A. \[4\] B. \[2\] C. \[1\] D. \[3\]

Câu 28: Trong các chất sau: \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{OH,}\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{OC}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{,}\,{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{6}}}\text{,}\,{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{5}}}\text{OH}\]. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

A. \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{6}}}\] B. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{OC}{{\text{H}}_{\text{3}}}\] C. \[{{\text{C}}_{\text{2}}}{{\text{H}}_{\text{5}}}\text{OH}\] D. \[\text{C}{{\text{H}}_{\text{3}}}\text{OH}\]

Câu 29 : Tính chất nào không phải của benzen

A. Tác dụng với dung dịch \[\text{KMn}{{\text{O}}_{4}}\]

C. Tác dụng  với \[\text{C}{{\text{l}}_{\text{2}}}\] (as)

B. Tác dụng với \[\text{HN}{{\text{O}}_{\text{3}\,\,}}\] (đ) /\[{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{S}{{\text{O}}_{\text{4}}}\,\] (đ)

D. Tác dụng với \[\text{B}{{\text{r}}_{\text{2}}}\left( {{\text{t}}^{\text{0}}}\text{,Fe} \right)\]

Câu 30: Chất ở thể khí trong điều kiện thường là

A. etanol B. axetilen C. glixerol D. phenol

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *