Home / Kiểm tra học kì 2 lí 12 / KÌ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM 2019-2020 LÍ 12 (LTK)

KÌ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM 2019-2020 LÍ 12 (LTK)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY  NINH

ĐỀ CHÍNH THỨC

 

KÌ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM 2019-2020

MÔN VẬT LÍ 12 – MÃ ĐỀ 485

THỜI GIAN 60 PHÚT

PHẦN 1 TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

Câu 1. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu \[\text{Bo}\] với \[{{\text{r}}_{0}}\] là bán kính \[\text{Bo}\], quỹ đạo dừng có bán kính \[4{{\text{r}}_{0}}\] có tên gọi là quỹ đạo

A. \[\text{K}\] B. \[\text{N}\] C. \[\text{L}\] D. \[\text{M}\]

Câu 2. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu \[\text{Bo}\], khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng \[-\text{0,85cV}\] sang trạng thái dừng có năng lượng \[-\text{3,40cV}\] thì nguyên tử

A. Phát ra một phôtôn có ăng lượng \[\text{2,35cV}\]

C. Hấp thụ một phôtôn có năng lượng \[\text{4,25cV}\]

B. Phát ra một phôtôn có ăng lượng \[\text{4,25cV}\]

D. Hấp thụ một phôtôn có năng lượng \[\text{2,55cV}\]

Câu 3. Sóng điện từ có đặc điểm là

A. Sóng cơ B. Sóng ngang C. Sóng âm D. Sóng dọc

Câu 4. Tia tử ngoại có bước sóng

A. Nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím

C. Lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím

B. Nhỏ hơn bước sóng của tia X

D. Lớn hơn bước sóng của ánh sáng đó

Câu 5. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, mỗi lần một nguyên tử hấp thụ ánh sáng thì nó hấp thụ

A. Vô số phôtôn B. Hai phôtôn C. Một phôtôn D. Ba phôtôn

Câu 6. Quang phổ vạch phát xạ của hiđrô, ở vùng ánh sáng nhìn thấy có bốn vạch đặc trưng theo thứ tự bước sóng tăng dần là

A. Vạch đỏ, vạch lam, vạch chàm, vạch tím

C. Vạch tím, vạch lam, vạch chàm, vạch đỏ

B. Vạch tím, vạch chàm, vạch lam, vạch đỏ

D. Vạch đỏ, vạch tím, vạch chàm, vạch lam

Câu 7. Chọn cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống ở phát biểu sau: “Nếu tại một nơi có……….thì tại nơi đó xuất hiện từ trường

A. Điện môi đồng chất

C. Điện tích đứng yên

B. Điện trường biến thiên theo thời gian

D. Điện trường không biến đổi theo thời gian

Câu 8. Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản, loa có tác dụng

A. Biến dao động âm thành giao động điện

C. Biến dao động điện thành dao động âm

B. Khuếch đại cường độ dao động điện

D. Khuếch đại cường độ dao động âm

Câu 9. Trong máy quang phổ lăng kính, ống chuẩn trực có chức năng

A. Thu quang phổ của nguồn sáng

C. Giao thoa ánh sáng

B. Tán sắc ánh sáng

D. Tạo ra chùm tia sáng song song

Câu 10. Kích thích phản ứng tổng hợp vitamin D là tính chất quan trọng của tia nào sau đây

A. Tia tử ngoại B. Tia Y C. Tia hồng ngoại D. Tia X

Câu 11. Công thoát của electron ra khỏi bề mặt của một kim loại là \[\text{5,52}\text{.1}{{\text{0}}^{\text{-19}}}\text{J}\]. Trong các ánh sáng kích thích có bước sóng lần lượt \[\,{{\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }}_{\text{1}}}\text{=630nm}\], \[{{\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }}_{\text{2}}}\text{=290nm}\], \[{{\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }}_{\text{3}}}\text{=380nm}\], \[{{\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }}_{\text{4}}}\text{=350n}m\,\],ánh sáng nào có thể gây ra hiện tượng quang điện kim loại trên

A. Chỉ có \[{{\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }}_{\text{2}}}\] B. \[{{\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }}_{\text{1}}}\], \[{{\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }}_{\text{3}}}\] C. Chỉ có \[{{\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }}_{\text{1}}}\] D. \[{{\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }}_{\text{2}}}\], \[{{\text{ }\!\!\lambda\!\!\text{ }}_{\text{1}}}\]

Câu 12. Tia X là sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng

A. Từ \[{{10}^{-13}}\]m đến \[{{10}^{-18}}\]m

C. Từ \[{{10}^{-11}}\]m đến \[{{10}^{-8}}\]m

B. Từ \[380\]nm đến \[760\]nm

D. Từ \[{{10}^{-8}}\]m  đến \[380\]nm

Câu 13. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là

A. Có thể ion hóa chất khí

C. Có tính đâm xuyên rất mạnh

B. Có tác dụng nhiệt rất mạnh

D. Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh

Câu 14. Xét các tia tử ngoại, tia hồng ngoại và tia X, thứ tự giảm dần của tần số các tia là

A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X

C. Tia X, tia hồng ngoại, tia tử ngoại

B. Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại

D. Tia hồng ngoại, tia X, tia tử ngoại

Câu 15. Ở mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, đại lượng nào sau đây biến thiên điều hòa theo thời gian

A. Chu kì của mạch dao động

C. Điện dung của tụ điện

B. Điện tích của một bàn tụ điện

D. độ tự cảm của cuộn cảm

Câu 16. Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản gồm 5 bộ phận cơ bản sau: micro (1); mạch sóng điện từ cao tần (2); …..(3);mạch khuếch đại (4); anten phát (5). Bộ phận (3) là

A. Loa phát thanh B. Mạch biến điệu C. Mạch chọn sóng D. Mạch tách sóng

Câu 17. Sự tán sắc ánh sáng là

A. Sự phân tách một chùm ánh sáng phức tạp thành các chùm sáng đơn sắc.

B. Sự nhuộm màu ánh sáng trắng thành các chùm đơn sắc.

C. Sự tổng hợp các ánh sáng đơn sắc thành chùm ánh sáng phức tạp.

D. Sự nhuộm màu chùm ánh sáng trắng khi truyền qua lăng kính

Câu 18. Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng bằng thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe sáng là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn ảnh là D. Nếu dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng \[\lambda \] thì vị trí của bậc k trên màn hình được tính theo công thức

A. \[x=k\frac{\lambda D}{a}\] B. \[x=k\frac{\lambda a}{D}\] C.\[x=\left( k+\frac{1}{2} \right)\frac{\lambda a}{D}\] D. \[x=\left( k+\frac{1}{2} \right)\frac{\lambda D}{a}\]

Câu 19. Đường sức của điện trường xoáy là những đường

A. Cong hở B. Hypebol C. Thẳng D. Cong kín

Câu 20. Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm \[\text{L=1}{{\text{0}}^{\text{-3}}}\text{H}\] mắc nối tiếp với tụ điện dung \[\text{C=5}\text{.1}{{\text{0}}^{-6}}F\], tần số dao động riêng của mạch là

A. \[\text{2,251}\,\text{Hz}\] B. \[\text{14,142}\,\text{Hz}\] C. \[\text{7,07}\text{.1}{{\text{0}}^{\text{-5}}}\text{Hz}\] D. \[\text{4,44}\text{.1}{{\text{0}}^{\text{-5}}}\,\text{Hz}\]

Câu 21. Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng bằng thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa hai khe sáng là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn ảnh là D. Nếu dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng \[\lambda \] thì  khoảng vân đo được trên màn tính theo công thức

A. \[\text{i=}\frac{\lambda D}{a}\] B. \[\text{i=}\frac{a}{\lambda D}\] C. \[\text{i=}\frac{aD}{\lambda }\] D. \[\text{i=}\frac{\lambda a}{D}\]

Câu 22. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có

A. Cùng bản chất điện từ và không nhìn thấy được

B. Cùng bản chất điện từ và  nhìn thấy được

C. Không cùng bản chất điện từ và  nhìn thấy được

D. Không cùng bản chất điện từ và không  nhìn thấy được

Câu 23. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn

A. Ngược pha nhau B. Lệch pha \[\frac{2\pi }{3}\] C. Lệch pha \[\frac{\pi }{2}\] D. Đồng pha nhau

Câu 24. Trong thí nghiệm Hetz (héc) khi chiếu chùm sáng hồ quang L vào một tấm kẽm \[\text{Zn}\] tích điện âm đang gắn trên cần của một tĩnh điện kế E thì góc lệch của kim tĩnh điện kế

A. Tăng lên

C. Không thay đổi

B. Giảm đi

D. Tăng rồi giảm

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *