Home / Đề ôn thi quốc gia / Đề thi Toán chính thức tốt nghiệp THPT 2017 Mã đề 124

Đề thi Toán chính thức tốt nghiệp THPT 2017 Mã đề 124

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Mã đề thi 124

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

A. \[y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+1\]

B. \[y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+1\]

C. \[y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}+1\]

D. \[y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+3\]

Câu 2. Cho \[a\] là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương \[x,y\]

A. \[{{\log }_{a}}\frac{x}{y}={{\log }_{a}}\left( x-y \right)\]

C. \[{{\log }_{a}}\frac{x}{y}=\frac{{{\log }_{a}}x}{{{\log }_{a}}y}\]

B. \[{{\log }_{a}}\frac{x}{y}={{\log }_{a}}x-{{\log }_{a}}y\]

D. \[{{\log }_{a}}\frac{x}{y}={{\log }_{a}}x+{{\log }_{a}}y\]

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ \[Oxyz\], phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng \[\left( Oyz \right)\]

A. \[z=0\] B. \[y-z=0\] C. \[y=0\] D. \[x=0\]

Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ \[Oxyz\], cho điểm \[A\left( 2;2;1 \right)\]. Tính độ dài đoạn thẳng\[OA\]

A. \[5\] B. \[3\] C. \[9\] D. \[\sqrt{5}\]

Câu 5. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng \[\left( -\infty ;+\infty \right)\]

A. \[y=\frac{x-1}{x-2}\] B. \[y=\frac{x+1}{x+3}\] C. \[y={{x}^{3}}+x\] D. \[y=-{{x}^{3}}-3x\]

Câu 6. Cho hàm số \[y=f\left( x \right)\] có bảng biến thiên như sau

Tìm giá trị cực đại \[{{y}_{CĐ}}\] và giá trị cực tiểu \[{{y}_{CT}}\] của hàm số đã cho

A. \[{{y}_{CĐ}}=-2\,\,và\,\,{{y}_{CT}}=2\]

C. \[{{y}_{CĐ}}=3\,\,và\,\,{{y}_{CT}}=0\]

B. \[{{y}_{CĐ}}=3\,\,và\,\,{{y}_{CT}}=-2\]

D. \[{{y}_{CĐ}}=2\,\,và\,\,{{y}_{CT}}=0\]

Câu 7. Tìm nghiệm của phương trình \[{{\log }_{2}}\left( 1-x \right)=2\]

A. \[x=-3\] B. \[x=-4\] C. \[x=3\] D. \[x=5\]

Câu 8. Cho hai số phức \[{{z}_{1}}=4-3i\] và \[{{z}_{2}}=7+3i\]. Tìm số phức \[z={{z}_{1}}-{{z}_{2}}\]

A. \[z=3+6i\] B. \[z=-3-6i\] C. \[z=11\] D. \[z=-1-10i\]

Câu 9. Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm \[M\] như hình bên

A. \[{{z}_{2}}=1+2i\] B. \[{{z}_{4}}=2+i\] C. \[{{z}_{1}}=1-2i\] D. \[{{z}_{3}}=-2+i\]

Câu 10. Tìm nguyên hàm của hàm số \[f\left( x \right)=\frac{1}{5x-2}\]

A. \[\int{\frac{dx}{5x-2}}=\frac{1}{5}\ln \left| 5x-2 \right|+C\]

C. \[\int{\frac{dx}{5x-2}}=5\ln \left| 5x-2 \right|+C\]

B. \[\int{\frac{dx}{5x-2}}=\ln \left| 5x-2 \right|+C\]

D. \[\int{\frac{dx}{5x-2}}=-\frac{1}{2}\ln \left| 5x-2 \right|+C\]

Câu 11. Cho hình phẳng \[D\] giới hạn bởi đường cong \[y=\sqrt{2+\sin x}\], trục hoành và các đường thẳng \[x=0, x=\pi \]. Khối  tròn xoay tạo thành khi quay \[D\] quanh trục hoành có thể tích \[V\] bằng bao nhiêu

A. \[2{{\pi }^{2}}\] B. \[2\pi \left( \pi +1 \right)\] C. \[2\pi \] D. \[2\left( \pi +1 \right)\]

Câu 12. Cho khối lăng trụ đứng \[ABC.A’B’C’\] có \[BB’=a\], đáy \[ABC\] là tam giác vuông cân tại \[B\] và \[AC=a\sqrt{2}\]. Tính thể tích \[V\] của khối lăng trụ đã cho

A. \[V=\frac{{{a}^{3}}}{2}\] B. \[V={{a}^{3}}\] C. \[V=\frac{{{a}^{3}}}{6}\] D. \[V=\frac{{{a}^{3}}}{3}\]

Câu 13. Cho hàm số \[y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( 0;2 \right)\]

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \[\left( 2;+\infty \right)\]

B. Hàm số đồng  biến trên khoảng \[\left( 0;2 \right)\]

D. Hàm số đồng  biến trên khoảng \[\left( -\infty ;0 \right)\]

Câu 14. Trong không gian với hệ tọa độ \[Oxyz\], cho hai điểm \[A\left( 4;0;1 \right)\] và \[B\left( -2;2;3 \right)\]. Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng \[AB\]

A. \[6x-2y-2z-1=0\]

C. \[3x-y-z+1=0\]

B. \[3x-y-z=0\]

D. \[3x+y+z-6=0\]

Câu 15. Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số \[y=\frac{{{x}^{2}}-5x+4}{{{x}^{2}}-1}\]

A. \[1\] B. \[2\] C. \[0\] D. \[3\]

Câu 16. Tìm giá trị lớn nhất \[M\] của hàm số \[y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+3\] trên đoạn \[\left[ 0;\sqrt{3} \right]\]

A. \[9\] B. \[8\sqrt{3}\] C. \[6\] D. \[1\]

Câu 17. Tìm tập nghiệm \[S\] của phương trình \[{{\log }_{\sqrt{2}}}\left( x-1 \right)+{{\log }_{\frac{1}{2}}}\left( x+1 \right)=1\]

A. \[S=\left( 2+\sqrt{5} \right)\]

C. \[S=\left\{ \frac{3+\sqrt{13}}{2} \right\}\]

B. \[S=\left( 3 \right)\]

D. \[S=\left\{ 2-\sqrt{5};2+\sqrt{5} \right\}\]

Câu 18. Cho số phức . Tìm phần thực \[a\] và phần ảo \[b\] của \[\underline{z}\]

A. \[a=0,b=1\] B. \[a=1,b=0\] C. \[a=1,b=-2\] D. \[a=-2,b=1\]

Câu 19. Trong không gian với hện tọa độ \[Oxyz\],tìm tất cả các giá trị của \[m\] để phương trình \[{{x}^{2}}+{{y}^{2}}+{{z}^{2}}-2x-2y-4z+m=0\] là phương trình của một mặt cầu

A. \[m<6\] B. \[m\le 6\] C. \[m>6\] D. \[m\ge 6\]

Câu 20. Rút gọn biểu thức \[P={{x}^{\frac{1}{3}}}.\sqrt[6]{x}\] với  \[x>0\]

A. \[P={{x}^{\frac{1}{8}}}\] B. \[P=\sqrt{x}\] C. \[P={{x}^{\frac{2}{9}}}\] D. \[P={{x}^{2}}\]

Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ \[Oxyz\], cho ba điểm \[A\left( 0;-1;3 \right),\,B\left( 1;0;1 \right)\] và \[C\left( -1;1;2 \right)\]. Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua \[A\] và song song với đường thẳng \[BC\]

A. \[\frac{x-1}{-2}=\frac{y}{1}=\frac{z-1}{1}\]

C. \[\frac{x}{-2}=\frac{y+1}{1}=\frac{z-3}{1}\]

B. \[x-2y+z=0\]

D. \[\left\{ \begin{align}
& x=-2t \\
& y=-1+t \\
& z=3+t \\
\end{align} \right.\]

Câu 22. Mặt phẳng (A’B’C’) chia khối lăng trụ \[ABC.A’B’C’\] thành các khối đa diện nào

A. Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác

B. Hai khối chóp tứ giác

C. Hai khối chóp tam giác

D. Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác

Câu 23. Đường cong ở hình bên là đồ thị hàm số \[y=a{{x}^{4}}+b{{x}^{2}}+c\] với \[a,b,c\] là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng

A. Phương trình \[y’=0\] vô nghiệm trên tập số thực

B. Phương trình \[y’=0\] có đúng một nghiệm thực

C. Phương trình \[y’=0\] có ba nghiệm thực phân biệt

D. Phương trình \[y’=0\] có hai nghiệm thực phân biệt

Câu 24. Cho \[{{\log }_{a}}b=2\] và \[{{\log }_{a}}c=3\]. Tính \[P={{\log }_{a}}\left( {{b}^{2}}{{c}^{3}} \right)\]

A. \[31\] B. \[30\] C. \[13\] D. \[108\]

Câu 25. Tính đạo hàm của hàm số \[y={{\log }_{2}}\left( 2x+1 \right)\]

A. \[y’=\frac{1}{2x+1}\] B. \[y’=\frac{2}{\left( 2x+1 \right)\ln 2}\] C. \[y’=\frac{1}{\left( 2x+1 \right)\ln 2}\] D. \[y’=\frac{2}{2x+1}\]

Câu 26. Cho khối nón có bán kính đáy \[r=\sqrt{3}\] và chiều cao \[h=4\]. Tính thể tích \[V\] của khối nón đã cho

A. \[12\pi \] B. \[\frac{16\pi \sqrt{3}}{3}\] C. \[16\pi \sqrt{3}\] D. \[4\pi \]

Câu 27. Cho \[\int\limits_{-1}^{2}{f\left( x \right)dx=2}\] và \[\int\limits_{-1}^{2}{g\left( x \right)dx=-1}\]. Tính \[I=\int\limits_{-1}^{2}{\left[ x+2f\left( x \right)-3g\left( x \right) \right]}dx\]

A. \[\frac{17}{2}\] B. \[\frac{7}{2}\] C. \[\frac{5}{2}\] D. \[\frac{11}{2}\]

Câu 28. Kí hiệu \[{{z}_{1}},{{z}_{2}}\] là hai nghiệm phức của phương trình \[3{{z}^{2}}-z+1=0\]. Tính \[P=\left| {{z}_{1}} \right|+\left| {{z}_{2}} \right|\]

A. \[\frac{2}{3}\] B. \[\frac{\sqrt{14}}{3}\] C. \[\frac{2\sqrt{3}}{3}\] D. \[\frac{\sqrt{3}}{3}\]

Câu 29. Cho mặt cầu bán kính \[R\] ngoại tiếp một hình lập phương cạnh \[a\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng

A. \[a=\frac{\sqrt{3}R}{3}\] B. \[a=2R\] C. \[a=\frac{2\sqrt{3}R}{3}\] D. \[a=2\sqrt{3}R\]

Câu 30. Cho \[F\left( x \right)\] là một nguyen hàm của hàm số\[f\left( x \right)=\frac{\ln x}{x}\]. Tính \[I=F\left( e \right)-F\left( 1 \right)\]

A. \[I=\frac{1}{2}\] B. \[I=e\] C. \[I=\frac{1}{e}\] D. \[I=1\]

Câu 31. Cho hàm số \[y=\frac{x+m}{x+1}\] (m là tham số thực) thỏa mãn \[\underset{\left[ 1:2 \right]}{\mathop{\min }}\,y+\underset{\left[ 1:2 \right]}{\mathop{\max y}}\,=\frac{16}{3}\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng

A. \[0<m\le 2\] B. \[m>4\] C. \[2<m\le 4\] D. \[m\le 0\]

Câu 32. Cho tứ diện đều \[ABCD\] có cạnh bằng 3a. Hình nón\[(N)\] có đỉnh \[A\] và đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác \[BCD\]. Tính diện tích xung quanh \[{{S}_{xq}}\]của \[(N)\]

A. \[{{S}_{xq}}=6\pi {{a}^{2}}\] B. \[{{S}_{xq}}=6\sqrt{3}\pi {{a}^{2}}\] C. \[{{S}_{xq}}=3\sqrt{3}\pi {{a}^{2}}\] D. \[{{S}_{xq}}=12\pi {{a}^{2}}\]

Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ \[Oxyz\], cho điểm \[A\left( 1;-2;3 \right)\] và hai mặt phẳng \[\left( P \right):x+y+z+1=0,\,\left( Q \right):x-y+z-2=0\]. Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua \[A\], song song với \[(P)\] và \[(Q)\]

A. \[\left\{ \begin{align}
& x=1+2t \\
& y=-2 \\
& z=3+2t \\
\end{align} \right.\]
B. \[\left\{ \begin{align}
& x=1 \\
& y=-2 \\
& z=3-2t \\
\end{align} \right.\]
C. \[\left\{ \begin{align}
& x=1+t \\
& y=-2 \\
& z=3-t \\
\end{align} \right.\]
D. \[\left\{ \begin{align}
& x=-1+t \\
& y=2 \\
& z=-3-t \\
\end{align} \right.\]

Câu 34. Tìm giá trị thực của tham số \[m\] để hàm số \[y=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-m{{x}^{2}}+\left( {{m}^{2}}-4 \right)x+3\] đạt cực đại tại \[x=3\]

A. \[m=-7\] B. \[m=1\] C. \[m=-1\] D. \[m=5\]

Câu 35. Cho \[x,y\] là các số thực lớn hơn 1 thỏa mãn \[{{x}^{2}}+9{{y}^{2}}=6xy\]. Tính \[M=\frac{1+{{\log }_{12}}x+{{\log }_{12}}y}{2{{\log }_{12}}\left( x+3y \right)}\]

A. \[M=\frac{1}{3}\] B. \[M=1\] C. \[M=\frac{1}{2}\] D. \[M=\frac{1}{4}\]

Câu 36. Cho khối chóp\[S.ABCD\] có đáy là hình chữ nhật, \[AB=a,AD=a\sqrt{3}\], \[SA\] vuông góc với đáy và mặt phẳng  \[\left( SBC \right)\] tạo với đáy một góc 600. Tính thể tích \[V\] của khối chóp \[S.ABCD\]

A. \[\frac{{{a}^{3}}}{3}\] B. \[{{a}^{3}}\] C. \[\frac{\sqrt{3}{{a}^{3}}}{3}\] D. \[3{{a}^{3}}\]

Câu 37. Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc \[v\] (km/h) phụ thuộc vào thời gian \[t\] (h) có đồ thị là một phần của  parabol có đỉnh \[I\left( 2;9 \right)\]và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên. Tính quãng đường \[s\] mà vật di chuyển được trong 3 giờ đó

A. \[25,25 (km)\] B. \[24,25 (km)\] C. \[26,75(km)\] D. \[24,75(km)\]

Câu 38. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số \[m\] để phương trình \[{{4}^{x}}-{{2}^{x+1}}+m=0\] có hai nghiệm thực phân biệt

A. \[m\in \left( 0;+\infty \right)\] B. \[m\in \left( -\infty ;1 \right)\] C. \[m\in \left( 0;1 \right)\] D. \[m\in \left( 0;-1 \right)\]

Câu 39. Đầu năm 2016, ông A thành lập công ty. Tổng số tiền ông A dùng để trả lương cho nhân viên trong năm 2016 là một tỷ đồng. Biết rằng cứ sau mỗi năm thì tổng số tiền dùng để trả lương cho nhân viên trong cả năm đó tăng thêm 15% so với năm trước. Hỏi năm nào dưới đây là năm đầu tiên mà tổng số tiền ông A dùng để trả lương cho nhân viên trong cả năm lớn hơn 2 tỷ đồng

A. Năm 2023 B. Năm 2020 C. Năm 2021 D. Năm 2022

Câu 40. Trong không gian với hệ tọa độ \[Oxyz\] cho mặt cầu \[\left( S \right):{{\left( x+1 \right)}^{2}}+{{\left( y-1 \right)}^{2}}+{{\left( z+2 \right)}^{2}}=2\] và hai đường thẳng \[d:\frac{x-2}{1}=\frac{y}{2}=\frac{z-1}{-1}\], \[\Delta :\frac{x}{1}=\frac{y}{1}=\frac{z-1}{-1}\]. Phương trình nào dưới đây là phương trình của một mặt phẳng tiếp xúc với \[(S)\], song song với \[d\] và \[\Delta \]

A. \[x+y+1=0\] B. \[y+z+3=0\] C. \[x+z-1=0\] D. \[x+z+1=0\]

Câu 41. Cho \[F\left( x \right)=\left( x-1 \right){{e}^{x}}\] là một nguyên hàm của hàm số \[f\left( x \right){{e}^{2x}}\]. Tìm nguyên hàm của hàm số \[f’\left( x \right){{e}^{2x}}\]

A. \[\int{f’\left( x \right){{e}^{2x}}}dx=\frac{2-x}{2}{{e}^{x}}+C\]

C. \[\int{f’\left( x \right){{e}^{2x}}}dx=\left( x-2 \right){{e}^{x}}+C\]

B. \[\int{f’\left( x \right){{e}^{2x}}}dx=\left( 4-2x \right){{e}^{x}}+C\]

D. \[\int{f’\left( x \right){{e}^{2x}}}dx=\left( 2-x \right){{e}^{x}}+C\]

Câu 42. Cho số phức \[z=a+bi\left( a,b\in \mathbb{R} \right)\] thỏa mãn \[z+2+i=\left| z \right|\]. Tính \[S=4a+b\]

A. \[S=4\] B. \[S=-4\] C. \[S=-2\] D. \[S=2\]

Câu 43. Cho hàm số \[y=f\left( x \right)\] có bảng biến thiên như sau

Đồ thị hàm số \[y=\left| f\left( x \right) \right|\] có bao nhiêu điểm cực trị

A. \[2\] B. \[5\] C. \[3\] D. \[4\]

Câu 44. Xét khối tứ diện \[ABCD\] có cạnh \[AB=x\] và các cạnh còn lại đểu bằng \[2\sqrt{3}\]. Tìm \[x\] để thể tích khối tứ diện \[ABCD\] đạt giá trị lớn nhất

A. \[x=\sqrt{14}\] B. \[x=\sqrt{6}\] C. \[x=3\sqrt{2}\] D. \[x=2\sqrt{3}\]

Câu 45. Có bao nhiêu số phức \[z\] thỏa mãn \[\left| z+2-t \right|=2\sqrt{2}\] và \[{{\left( z-1 \right)}^{2}}\] là số thuần ảo

A. \[0\] B. \[4\] C. \[2\] D. \[3\]

Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ \[Oxyz\], cho hai điểm \[A\left( 4;6;2 \right),B\left( 2;-2;0 \right)\] và mặt phẳng \[\left( P \right):x+y+z=0\]. Xét đường thẳng \[d\] thay đổi thuộc \[(P)\] và đi qua \[B\], gọi \[H\] là hình chiếu vuông góc của \[A\] trên \[d\]. Biết rằng khi \[d\] thay đổi thì \[H\] thuộc một đường tròn cố định. Tính bán kính R của đường tròn đó

A. \[R=1\] B. \[R=\sqrt{3}\] C. \[R=2\] D. \[R=\sqrt{6}\]

Câu 47. Xét các số thực dương \[a,b\] thỏa mãn \[{{\log }_{2}}\frac{1-ab}{a+b}=2ab+a+b-3\]. Tìm giá trị nhỏ nhất \[{{P}_{\min }}\] của \[P=a+2b\]

A. \[{{P}_{\min }}=\frac{2\sqrt{10}-3}{2}\]

C. \[{{P}_{\min }}=\frac{2\sqrt{10}-5}{2}\]

B. \[{{P}_{\min }}=\frac{2\sqrt{10}-1}{2}\]

D. \[{{P}_{\min }}=\frac{3\sqrt{10}-7}{2}\]

Câu 48. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số \[m\] để đường thẳng \[y=-mx\] cắt đồ thị của hàm số \[y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-m+2\] tại ba điểm phân biệt \[A,B,C\] sao cho \[AB=BC\]

A. \[m\in \left( -\infty ;+\infty \right)\] B. \[m\in \left( -\infty ;3 \right)\] C. \[m\in \left( -\infty ;-1 \right)\] D. \[m\in \left( 1;+\infty \right)\]

Câu 49. Cho mặt cầu \[(S)\] có bán kính bằng 4, hình trụ \[(H)\] có chiều cao bằng 4 và hai đường tròn đáy nằm trên \[(S)\]. Gọi V1 là thể tích của khối trụ \[(H)\] và V2 là thể tích của khối cầu \[(S)\]. Tính tỉ số \[\frac{{{V}_{1}}}{{{V}_{2}}}\]

A. \[\frac{{{V}_{1}}}{{{V}_{2}}}=\frac{9}{16}\] B. \[\frac{{{V}_{1}}}{{{V}_{2}}}=\frac{3}{16}\] C. \[\frac{{{V}_{1}}}{{{V}_{2}}}=\frac{1}{3}\] D. \[\frac{{{V}_{1}}}{{{V}_{2}}}=\frac{2}{3}\]

Câu 50. Cho hàm số \[y=f\left( x \right)\]. Đồ thị của hàm số \[y=f’\left( x \right)\] như hình bên. Đặt \[g\left( x \right)=2f\left( x \right)-{{\left( x+1 \right)}^{2}}\]. Mệnh đề nào dưới đây đúng

A. \[g\left( -3 \right)>g\left( 3 \right)>g\left( 1 \right)\]

B. \[g\left( 1 \right)>g\left( -3 \right)>g\left( 3 \right)\]

C. \[g\left( 3 \right)>g\left( -3 \right)>g\left( 1 \right)\]

D. \[g\left( 1 \right)>g\left( 3 \right)>g\left( -3 \right)\]

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *