Home / Toán 9 / ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 2 TOÁN 9 ĐỀ 4

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ 2 TOÁN 9 ĐỀ 4

Bài 1: ( 3 điểm) ( Không dùng máy tính cầm tay )

a) Giải hệ phương trình: \[\left\{ \begin{array}{l}{\rm{3x}} + y = 3\\{\rm{2x}} – y = 7\end{array} \right.\]

b) Giải phương trình: \[{x^4} – 13{{\rm{x}}^2} + 36 = 0\]

c) Cho phương trình bậc hai: \[{x^2} – 6{\rm{x}} + m = 0\] (m là tham số ). Tìm m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn \[x_1^3{\rm{ + x}}_2^3 = 72\]

Bài 2: (1,5 điểm) Một tam giác vuông có chu vi bằng 30m, cạnh huyền bằng 13m. Tính mỗi cạnh góc vuông.

Bài 3: ( 2 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ cho prabol( P): \[y = – 2{{\rm{x}}^2}\]

a) Vẽ đồ thị ( P )

b) Bằng phương pháp đại số tìm tọa độ giao điểm A và B của (P) và đường thẳng (d): \[y = 3{\rm{x}} + 1\]

Bài 4: (3,5điểm) Từ điểm A ở ngoài đường tròn \[\left( {O;2cm} \right)\]. Kẻ hai tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến AMN với đường tròn đó (M nằm giữa A và N), cho góc BAC có số đo bằng 600.

a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp đường tròn. Xác định tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC.

b) Chứng minh: \[A{B^2} = AM.AN\]

c) Tính diện tích phần hình giới hạn bởi các đoạn AB, AC và cung nhỏ BC nói trên.

About TranVinhTri

Thích đủ thứ