Home / Hóa 12 / ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN HÓA 12 NĂM 2019-2020 (LTK)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN HÓA 12 NĂM 2019-2020 (LTK)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH

ĐỀ KIỂM TRA CHÍNH THỨC

 

KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM 2019-2020

Môn kiểm tra: Hóa Học 12

Thời gian: 60 phút – Mã đề: 143

Phần 1: TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)

Câu 1: Sắt có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?

A. \[\text{Fe}{{\left( \text{N}{{\text{O}}_{\text{3}}} \right)}_{\text{2}}}\] B. \[\text{F}{{\text{e}}_{2}}{{\left( \text{S}{{\text{O}}_{4}} \right)}_{\text{3}}}\] C. \[\text{Fe}{{\left( \text{N}{{\text{O}}_{3}} \right)}_{\text{3}}}\] D. \[\text{F}{{\text{e}}_{\text{2}}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\]

Câu 2: Kim loại \[\text{Mg}\] chỉ bị ăn mòn hóa học khi tác dụng với dung dịch

A. \[\text{AgN}{{\text{O}}_{3}}\] B. \[\text{FeC}{{\text{l}}_{\text{2}}}\] C. \[\text{HCL}\] D. \[\text{Cu}{{\left( \text{N}{{\text{O}}_{\text{3}}} \right)}_{\text{2}}}\]

Câu 3: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính

A. \[\text{AlC}{{\text{l}}_{\text{3}}}\] B. \[\text{NaN}{{\text{O}}_{3}}\] C. \[\text{A}{{\text{l}}_{\text{2}}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\] D. \[\text{N}{{\text{a}}_{\text{2}}}\text{C}{{\text{O}}_{\text{3}}}\]

Câu 4: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch với điện cực trơ?

A. \[\text{Cu}\] B. \[\text{Na}\] C. \[\text{Mg}\] D. \[\text{Ba}\]

Câu 5: Để hòa tan hoàn toàn 1,53 gam  \[\text{A}{{\text{l}}_{\text{2}}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\] cần dùng tối thiểu \[\text{V}\] ml dung dịch \[\text{NaOH}\] 1,2M. Giá trị của \[\text{V}\] là

A. \[\text{20}\] B. \[\text{10}\] C. \[\text{30}\] D. \[\text{25}\]

Câu 6: Thành phần chính của quặng manhetit là

A. \[\text{F}{{\text{e}}_{\text{3}}}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] B. \[\text{F}{{\text{e}}_{\text{2}}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\] C. \[\text{Fe}{{\text{S}}_{2}}\] D. \[\text{FeC}{{\text{O}}_{\text{3}}}\]

Câu 7: \[\text{A}{{\text{l}}_{\text{2}}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\] không phản ứng với dung dịch

A. \[\text{NaOH}\] B. \[\text{HCL}\] C. \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{S}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] D. \[\text{N}{{\text{a}}_{\text{2}}}\text{S}{{\text{O}}_{\text{4}}}\]

Câu 8: Cho từ từ dung dịch \[\text{NaOH}\] vào dung dịch muối X, thấy xuất hiện kết tủa màu trắng, tan dần trong \[\text{NaOH}\] dư. Muối X là

A. \[\text{AlC}{{\text{l}}_{\text{3}}}\] B. \[\text{KCl}\] C. \[\text{BaC}{{\text{l}}_{2}}\] D. \[\text{MgC}{{\text{l}}_{\text{2}}}\]

Câu 9: Công thức của canxi oxit là

A. \[\text{Ca}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{2}}}\] B. \[\text{CaO}\] C. \[\text{Ca}{{\text{O}}_{3}}\] D. \[\text{CaS}{{\text{O}}_{4}}\]

Câu 10: Nước cứng là nước có chứa nhiều ion

A. \[\text{N}{{\text{a}}^{\text{+}}}\text{,}{{\text{K}}^{\text{+}}}\] B. \[\text{M}{{\text{g}}^{\text{2+}}}\text{,C}{{\text{a}}^{\text{2+}}}\] C. \[\text{HCO}_{\text{3}}^{\text{-}}\text{,SO}_{\text{4}}^{\text{2-}}\] D. \[\text{C}{{\text{l}}^{-}}\text{,HCO}_{\text{3}}^{\text{-}}\]

Câu 11: Chất có thể làm mềm nước vĩnh cửu là

A. \[\text{Ba}{{\left( \text{N}{{\text{O}}_{\text{3}}} \right)}_{\text{2}}}\] B. \[\text{KCl}\] C. \[\text{N}{{\text{a}}_{\text{2}}}\text{C}{{\text{O}}_{\text{3}}}\] D. \[\text{HCL}\]

Câu 12: Trong công nghiệp, lim loại nhôm được điều chế bằng phương pháp

A. Nhiệt luyện

C. Điện phân dung dịch

B. Thủy luyện

D. Điện phân nóng chảy

Câu 13: Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch \[\text{HCL}\] sinh ra hỗn hợp muối

A. \[\text{N}{{\text{a}}_{\text{2}}}\text{O}\] B. \[\text{F}{{\text{e}}_{\text{3}}}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] C. \[\text{CaO}\] D. \[\text{A}{{\text{l}}_{\text{2}}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\]

Câu 14: Cho dung dịch \[\text{FeS}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] vào dung dịch chất X, thu được kết tủa \[\text{Fe}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{2}}}\]. Chất X là

A. \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{S}\] B. \[\text{AgN}{{\text{O}}_{3}}\] C. \[\text{NaOH}\] D. \[\text{NaCl}\]

Câu 15: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử \[\text{Na}\left( Z=11 \right)\] là

A. \[\text{4}{{\text{s}}^{\text{1}}}\] B. \[\text{3}{{\text{d}}^{\text{1}}}\] C. \[\text{2}{{\text{s}}^{\text{1}}}\] D. \[\text{3}{{\text{s}}^{\text{1}}}\]

Câu 16: Cho dung dịch \[\text{Ba}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{2}}}\] dư tác dụng hoàn toàn với dung dịch chất X, thu được một kết  tủa duy nhất. Chất X là

A. \[\text{MgS}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] B. \[\text{FeS}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] C. \[\text{N}{{\text{a}}_{\text{2}}}\text{S}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] D. \[\text{Ca}{{\left( \text{HC}{{\text{O}}_{3}} \right)}_{2}}\]

Câu 17: Cho 0,46 gam kim loại \[\text{Na}\] tác dụng hoàn toàn với \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{O}\], thu được V lít khí \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\] (đktc). Giá trị của V là

A. \[\text{0,336}\] B. \[\text{0,224}\] C. \[\text{0,112}\] D. \[\text{0,448}\]

Câu 18: Cho 8,96 gam bột \[\text{Fe}\] tác dụng hoàn toàn với dung dịch \[\text{CuS}{{\text{O}}_{\text{4}}}\,\] dư, thu được m gam kim loại \[\text{Cu}\]. Giá trị m là

A. \[\text{6,40}\] B. \[\text{3,20}\] C. \[\text{10,24}\] D. \[\text{5,12}\]

Câu 19: Kim loại \[\text{Fe}\] không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch

A. \[\text{FeC}{{\text{l}}_{\text{3}}}\] B. \[\text{Zn}{{\left( \text{N}{{\text{O}}_{\text{3}}} \right)}_{\text{2}}}\] C. \[\text{AgN}{{\text{O}}_{3}}\] D.\[\,\text{CuC}{{\text{l}}_{\text{2}}}\]

Câu 20: \[\text{BaC}{{\text{O}}_{\text{3}}}\]  tác dụng được  với dung dịch

A. \[\text{Ca}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{2}}}\] B. \[{{\text{K}}_{\text{2}}}\text{C}{{\text{O}}_{\text{3}}}\] C. \[{{\text{K}}_{\text{2}}}\text{S}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] D. \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{S}{{\text{O}}_{4}}\]

Câu 21: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch \[\text{AgN}{{\text{O}}_{3}}\] thu được kim loại \[\text{Ag}\]

A. \[\text{Na}\] B. \[\text{Zn}\] C. \[\text{Ba}\] D. \[\text{K}\]

Câu 22: Trong công nghiệp, lim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện

A. \[\text{Fe}\] B. \[\text{K}\] C. \[\text{Ca}\] D. \[\text{Ba}\]

Câu 23: Ở nhiệt độ thường, kim loại kali phản ứng với nước tạo thành

A. \[\text{KOH}\] và \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\] B. \[{{\text{K}}_{2}}\text{O}\] và \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\] C. \[\text{KOH}\] và \[{{\text{O}}_{2}}\] D. \[{{\text{K}}_{2}}\text{O}\] và \[{{\text{O}}_{2}}\]

Câu 24: Trong sự ăn mòn kim loại xảy ra phản ứng

A. Oxi hóa-khử B. Trung hòa C. Trùng hợp D. Trao đổi ion

Câu 25: Cho kim loại \[\text{Fe}\] lần lượt tác dụng với các dung dịch: \[\text{Al}{{\left( \text{N}{{\text{O}}_{\text{3}}} \right)}_{\text{3}}}\], \[\text{Cu}{{\left( \text{N}{{\text{O}}_{\text{3}}} \right)}_{\text{2}}}\], \[\text{AgN}{{\text{O}}_{3}}\], \[\text{Mg}{{\left( \text{N}{{\text{O}}_{\text{3}}} \right)}_{\text{2}}}\]. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

A. \[4\] B. \[3\] C. \[1\] D. \[2\]

Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hóa: \[\text{Fe}\xrightarrow{+X}\text{FeC}{{\text{l}}_{\text{3}}}\xrightarrow{+Y}\text{Fe}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{3}}}\] ( mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là:

A. \[\text{HCL}\],\[\text{NaOH }\] B. \[\text{HCL}\], \[\text{Al}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{3}}}\] C. \[\text{KCl}\], \[\text{Cu}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{2}}}\] D. \[\text{C}{{\text{l}}_{\text{2}}}\],\[\text{KOH}\]

Câu 27: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA?

A. \[\text{Fe}\] B. \[\text{Ca}\] C. \[\text{Ag}\] D.\[\text{Li}\]

Câu 28: Ở điều kiện thường, dung dịch \[\text{Ba}{{\left( \text{HC}{{\text{O}}_{\text{3}}} \right)}_{2}}\] tác dụng được với dung dịch

A. \[\text{KN}{{\text{O}}_{3}}\] B. \[\text{NaCl}\] C. \[\text{NaN}{{\text{O}}_{\text{3}}}\] D. \[\text{HCL}\]

Câu 29: Kim loại \[\text{Fe}\] tác dụng với chất nào sau đây trong dung dịch tạo thành khí \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\]?

A. \[\text{HCL}\] B. \[\text{HN}{{\text{O}}_{3}}\] (đặc, nóng) C. \[\text{CuS}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] D. \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{S}{{\text{O}}_{4}}\] (đặc, nóng)

Câu 30: Cho m gam bột \[\text{Fe}\] tác dụng hoàn toàn với dung dịch \[\text{HCL}\] dư, thu được 3,36 lít khí \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\] (đktc). Giá trị của m là

A. \[4,2\] B. \[8,4\] C. \[2,8\] D. \[5,6\]

Câu 31: Kim loại \[\text{Fe}\] tác dụng với dung dịch chất X loãng, dư thu được muối \[\text{Fe}\left( \text{III} \right)\]. Chất X là:

A. \[\text{HN}{{\text{O}}_{\text{3}}}\] B. \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{S}{{\text{O}}_{4}}\] C. \[\text{HCL}\] D. \[\text{CuS}{{\text{O}}_{\text{4}}}\]

Câu 32: Phương trình hóa học nào sau đây sai

A. \[\text{Mg+2HCl}\to \text{MgC}{{\text{l}}_{\text{2}}}\text{+}{{\text{H}}_{\text{2}}}\]

C.\[\text{F}{{\text{e}}_{\text{2}}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\text{+6HN}{{\text{O}}_{\text{3}}}\to \text{2Fe}{{\left( \text{N}{{\text{O}}_{\text{3}}} \right)}_{\text{3}}}+\text{3}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{O}\]

B. \[\text{Al}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{3}}}\text{+3HCl}\to \text{AlC}{{\text{l}}_{\text{3}}}\text{+3}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{O}\]

D. \[\text{2Fe+6HCl}\to 2\text{FeC}{{\text{l}}_{\text{3}}}\text{+3}{{\text{H}}_{\text{2}}}\]

Câu 33: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

A. Thạch cao sống B. Vôi sống C. Thạch cao nung D. Đá vôi

Câu 34: Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (có công thức \[{{\text{K}}_{\text{2}}}\text{S}{{\text{O}}_{\text{4}}}\], \[\text{A}{{\text{l}}_{\text{2}}}{{\left( \text{S}{{\text{O}}_{\text{4}}} \right)}_{\text{3}}}\], \[\text{24}{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{O}\]) để làm trong nước. Chất X được gọi là:

A. Vôi sống B. Phèn chua C. Muối ăn D. Thạch cao

Câu 35: Hỗn hợp X gồm \[\text{A}{{\text{l}}_{\text{2}}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\], \[\text{Ba}\], \[\text{K}\](trong đó oxi chiếm 20% khối lượng của X). Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,176 mol khí  \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\]. Cho từ từ đến hết dung dịch gồm 0,144 mol \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{S}{{\text{O}}_{4}}\] và 0,304 mol \[\text{HCl}\] vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa các muối clorua và muối sunfat trung hòa) và 23,664 gam hỗn hợp kết tủa. Giá trị của m là:

A. \[\text{31,296}\] B. \[\text{28,800}\] C. \[\text{24,720}\] D. \[\text{35,376}\]

Câu 36: Cho m gam hỗn hợp \[\text{K}\] và \[\text{Ba}\] vào một lượng nước dư thu được dung dịch X và V lít khí (đktc). Sục từ từ đến dư khí \[\text{C}{{\text{O}}_{\text{2}}}\] vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Khối lượng của kali có trong m gam hỗn hợp là

A. \[\text{31,2}\] gam B. \[\text{7,8}\] gam C. \[\text{11,7}\] gam D. \[\text{13,8}\] gam

Câu 37: Hòa tan hết 31,360 gam hỗn hợp rắn X gồm \[\text{Mg}\], \[\text{Fe}\], \[\text{F}{{\text{e}}_{\text{3}}}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] và \[\text{FeC}{{\text{O}}_{3}}\] vào dung dịch chứa \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{S}{{\text{O}}_{4}}\] và \[\text{NaN}{{\text{O}}_{\text{3}}}\], thu được 4,480 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm \[\text{C}{{\text{O}}_{\text{2}}}\], \[\text{NO}\], \[{{\text{N}}_{\text{2}}}\], \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\]) có khối lượng 5,140 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa. Dung dịch Z phản ứng tối đa  với 1,285 mol \[\text{NaOH}\], thu được 46,540 gam kết tủa và 0,560 lít khí (đktc). Nếu cho Z tác dụng với dung dịch \[\text{BaC}{{\text{l}}_{2}}\] dư thì thu được 166,595 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng \[\text{F}{{\text{e}}_{\text{3}}}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] trong X là:

A. \[\text{14,80 }\!\!%\!\!\text{ }\] B. \[\text{36,99}\!\!%\!\!\text{ }\] C. \[\text{44,39}\!\!%\!\!\text{ }\] D. \[\text{29,59}\!\!%\!\!\text{ }\]

Câu 38: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Đốt dây \[\text{Mg}\] trong không khí.

(b) Sục khí \[\text{C}{{\text{l}}_{2}}\] vào dung dịch \[\text{FeS}{{\text{O}}_{4}}\].

(c) Cho \[\text{Fe}{{\left( \text{N}{{\text{O}}_{\text{3}}} \right)}_{\text{2}}}\] vào dung dịch \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{S}{{\text{O}}_{4}}\] loãng.

(d) Sục khí \[\text{C}{{\text{O}}_{\text{2}}}\] vào dung dịch \[\text{Ca}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{2}}}\].

(e) Đun sôi dung dịch \[\text{Ca}{{\left( \text{HC}{{\text{O}}_{\text{3}}} \right)}_{\text{2}}}\].

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là

A. \[4\] B. \[5\] C. \[2\] D. \[3\]

Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) \[\text{FeO}\] tác dụng với dung dịch \[\text{HN}{{\text{O}}_{\text{3}}}\].

(b) \[\text{Fe}{{\left( \text{N}{{\text{O}}_{\text{3}}} \right)}_{\text{2}}}\] tác dụng với dung dịch \[\text{HCl}\]

(c) \[\text{FeC}{{\text{O}}_{3}}\] tác dụng với dung dịch \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\text{S}{{\text{O}}_{4}}\].

(d) \[\text{K}\] tác dụng với dung dịch \[\text{F}{{\text{e}}_{2}}{{\left( \text{S}{{\text{O}}_{\text{4}}} \right)}_{\text{3}}}\].

(e) \[\text{Ba}\] tác dụng với dung dịch \[\text{FeC}{{\text{l}}_{\text{2}}}\].

 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo ra chất khí là:

A. \[2\] B. \[3\] C. \[5\] D. \[4\]

Câu 40: Cho 12,48 gam hỗn hợp X gồm \[\text{Al}\] và \[\text{F}{{\text{e}}_{2}}{{\text{O}}_{3}}\] tác dụng hoàn toàn với dung dịch \[\text{HN}{{\text{O}}_{\text{3}}}\] loãng dư, thu được 3,584 lít khí \[\text{NO}\] là sản phẩm khử duy nhất của \[{{\text{N}}^{\text{+5}}}\]. Phần trăm khối lượng của \[\text{Al}\] trong X là

A. \[48,08%\] B. \[65,38%\] C. \[34,62%\] D. \[51,92%\]

PHẦN 2: TỰ LUẬN (2,0 ĐIỂM)

Câu 1 (1,0 điểm): Hoàn thành cac phương trình hoa học theo sơ đồ sau:

\[\text{Fe}\xrightarrow{(1)}\text{FeC}{{\text{l}}_{\text{2}}}\xrightarrow{(2)}\text{Fe}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{2}}}\]\[\xrightarrow{(3)}\text{Fe}{{\left( \text{OH} \right)}_{\text{3}}}\xrightarrow{(4)}\text{Fe}{{\left( \text{N}{{\text{O}}_{\text{3}}} \right)}_{\text{3}}}\]

Câu 2 (1,0 điểm): Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm \[\text{Al}\] và \[\text{A}{{\text{l}}_{\text{2}}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\] tác dụng hoàn toàn với dung dịch \[\text{HCl}\] thu được 6,72 lít khí \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\] (đktc). Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X.

—HẾT—

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *