Home / Toán 10 / ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 10 LÝ THƯỜNG KIỆT NĂM 2018-2019

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TOÁN 10 LÝ THƯỜNG KIỆT NĂM 2018-2019

Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng

A. \[{x^2} = 4 \Rightarrow x = 2\] B. \[|{x^2} + 1| = 5 \Leftrightarrow {x^2} + 1 = 5\]
C. \[\sqrt {{x^2} – 4} = x + 1 \Leftrightarrow {x^2} – 4 = {(x + 1)^2}\] D. \[x{(x + 1)^2} = 0 \Rightarrow x = 0\]

Câu 2. Tập nghiệm của phương trình \[x + \frac{1}{{x – 1}} = \frac{{2x – 1}}{{x – 1}}\] là

A. \[S = \left\{ {1;2} \right\}\] B. \[S = \emptyset \] C. \[S = \left\{ 2 \right\}\] D. \[S = \left\{ 1 \right\}\]

Câu 3. Cho \[X = \left( {0;5} \right],\,\,Y = \left[ {a;7} \right]\]. Tính các giá trị của \[a\] để \[X \cap Y \ne \emptyset \]

A. \[a \le 0\] B. \[a \ge 5\] C. \[a \le 5\] D. \[0 \le a \le 5\]

Câu 4. Cho tam giác \[ABC\] có \[D,E,F\] lần lượt là trung điểm của các cạnh \[BC, CA, AB\]. Mệnh đề nào sao đây đúng?

A. \[\overrightarrow {AE} + \overrightarrow {DF} = \overrightarrow 0 \] B \[\overrightarrow {CE} + \overrightarrow {DF} = \overrightarrow 0 \] C. \[\overrightarrow {AF} – \overrightarrow {DE} = \overrightarrow 0 \] D. \[\overrightarrow {CD} – \overrightarrow {FE} = \overrightarrow 0 \]

Câu 5. Cho tam giác \[ABC\] có \[G\] là trọng tâm và \[M\] là trung điểm của \[BC\]. Chọn đẳng thức đúng?

A. \[3\overrightarrow {AM} = 2\overrightarrow {AG} \] B. \[\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = 2\overrightarrow {AG} \] C. \[\overrightarrow {2AM} = 3\overrightarrow {AG} \] D. \[\overrightarrow {AB} + \overline {AC} = \frac{3}{2}\overrightarrow {AG} \]

Câu 6. Tập xác định của hàm số \[y = \frac{{\sqrt {x + 3} }}{{x – 2}}\] là:

A. \[\left[ { – 2; + \infty } \right)\backslash \left\{ 3 \right\}\] B. \[\left( {2; + \infty } \right)\] C. \[\left( { – 3; + \infty } \right)\backslash \left\{ 2 \right\}\] D. \[\left[ { – 3; + \infty } \right)\backslash \left\{ 2 \right\}\]

Câu 7. Cho hàm số \[y = a{x^2} + bx + c\left( {a \ne 0} \right)\] có đồ thị \[\left( P \right)\] đi qua \[A\left( {0;3} \right)\] và có tọa độ đỉnh \[I\left( { – 1;2} \right)\]. Tính \[S = a + b + c\]

A. \[S = – 5\] B. \[S = 5\] C. \[S = – 6\] D. \[S = – 6\]

Câu 8. Cho tam giác đều \[ABC\] cạnh \[a\]. Độ dài vectơ \[\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} \] là

A. \[\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\] B. \[2a\] C. \[a\sqrt 3 \] D. \[a\]

Câu 9. Tập nghiệm của phương trình \[\sqrt {{x^2} – 1} = x – 1\] là

A. \[S = \left\{ {1; – 1} \right\}\] B. \[S = \left\{ {1} \right\}\] C. \[S = \left\{ {-1} \right\}\] D. \[S = \emptyset \]

Câu 10. Tập nghiệm của phương trình \[\left| {2{x^2} – 1} \right| = \left| {2{x^2} – 3x} \right|\] là

A. \[S = \left\{ {1;\frac{1}{3}; – \frac{1}{4}} \right\}\] B. \[S = \left\{ {1;\frac{1}{3}} \right\}\] C. \[S = \left\{ {\frac{1}{3}; – \frac{1}{4}} \right\}\] D. \[S = \left\{ {1; – \frac{1}{4}} \right\}\]

Câu 11. Cho đồ thị hàm số \[y = a{x^2} + bx + c\left( {a \ne 0} \right)\] như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng

A. \[a < 0;b < 0;c < 0\] B. \[a < 0;b < 0;c > 0\] C. \[a < 0;b > 0;c < 0\] D. \[a > 0;b < 0;c < 0\]

Câu 12. Cho hình chữ nhật \[ABCD\] có \[AB=a\], \[AD=2a\]. Gọi \[M\] là trung điểm \[CD\]. Giá trị của \[\overrightarrow {AM} \left( {\overrightarrow {AD} + 2\overrightarrow {AC} } \right)\] bằng

A. \[15{a^2}\] B. \[17{a^2}\] C. \[13{a^2}\] D. \[11{a^2}\]

Câu 13. Trong mặt phẳng \[xOy\] cho tam giác \[ABC\] có \[A\left( {1;3} \right),B\left( {0;4} \right),C\left( { – 7; – 7} \right)\]. Tọa độ trọng tâm \[G\] của tam giác là

A. \[G\left( { – 1; – 1} \right)\] B. \[G\left( { 2;2} \right)\] C. \[G\left( { 1; 1} \right)\] D. \[G\left( { – 2; – 2} \right)\]

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *