Home / Lý 11 / ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LÝ 11 LÝ THƯỜNG KIỆT NĂM 1999-2000

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LÝ 11 LÝ THƯỜNG KIỆT NĂM 1999-2000

Tải đề

Câu 1. Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

A. khả năng thực hiện công của nguồn điện

B. khả năng tác dụng lực của nguồn điện

C. khả năng dự trử điện tích của nguồn điện

D. khả năng tích điện cho hai cực của nó

Câu 2. Để bóng đèn loại 100V – 50W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị

A. R = 240 B. R = 120Ω. C. R = 200Ω. D. R = 250Ω.

Câu 3. Hai điện tích q= 5.10-9 C, q2 = –5.10-9 C đặt tại hai điểm cách nhau 10 cm trong chân không. Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách q1 5 cm, cách q2 15 cm là.

A. E = 16000 V/m. B. E = 20000 V/m. C. E = 1,600 V/m D. E = 2,000 V/m

Câu 4. Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là U1 = 110V,  và U2 = 220V . Tỉ số điện trở của chúng là:

A. \[\frac{{{{\rm{R}}_{\rm{1}}}}}{{{{\rm{R}}_{\rm{2}}}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{{\rm{4}}}\] B. \[\frac{{{{\rm{R}}_{\rm{1}}}}}{{{{\rm{R}}_{\rm{2}}}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{{\rm{2}}}\] C. \[\frac{{{{\rm{R}}_{\rm{1}}}}}{{{{\rm{R}}_{\rm{2}}}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{{\rm{3}}}\] D. \[\frac{{{{\rm{R}}_{\rm{1}}}}}{{{{\rm{R}}_{\rm{2}}}}}{\rm{ = }}\frac{{\rm{1}}}{{\rm{5}}}\]

Câu 5. Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là

A. E = 4500 (V/m) B. E = 0,450 (V/m) C. E = 0,225 (V/m) D. E = 2250 (V/m)

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện

B. Dòng điện có tác dụng nhiệt. Ví dụ:  bàn là điện

C. Dòng điện có tác dụng hoá học. Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện

D. Dòng điện có tác dụng sinh lý. Ví dụ: hiện tượng điện giật

Câu 7. Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau được mắc thành hai dãy song song với nhau, mỗi dãy gồm 3 acquy mắc nối tiếp với nhau. Mỗi acquy có suất điện động E = 2 V và điện trở trong r = 1 (Ω). Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:

A. Eb = 6 V; rb = 1,5 Ω B. E= 12 V; rb = 6 Ω C. Eb = 6 V; rb = 3 Ω D. Eb = 12 V; rb = 3 Ω

Câu 8. Hai qucu ging nhau, có đin tích là 8.10-6C và 4.10-5C. Sau khi cho hai qucu tiếp xúc nhau, ri tách nó ra thì đin tích mi qucu là

A. 2,4.10-5C  B. 12.10-6C C. 6.10-5C D. 24.10-5C

Câu 9. Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:

A. P = E.I B. P = U.I C. P = E.I.t D. P = U.I.t

Câu 10. Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động , điện trở trong , mạch ngoài gồm điện trở  mắc nối tiếp với một biến trở . Giá trị của R để công suất tiêu thụ trên biến trở  đạt giá trị cực đại là

A. R = 1Ω B. R = 2Ω C. R = 3Ω D. R = 4Ω

Câu 11. Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của chúng là 20 (W). Nếu mắc chúng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là:

A. 80 (W) B. 70 (W) C. 60 (W) D. 50 (W)

Câu 12. Cho đoạn mạch như hình vẽ, trong đó E1 = 9 (V), r1 = 1,2 (Ω); E2 = 3 (V), r2 = 0,4 (Ω); điện trở R = 28,4 (Ω). Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch UAB = 6 (V). Cường độ dòng điện trong mạch có chiều và độ lớn là:

A. Từ B đến A, I = 0,6 A B. Từ A đến B, I = 0,6 A C. Từ A đến B, I = 0,4 A D. Từ B đến A, I = 0,4 A

Câu 13. Khi hai điện trở giống nhau mắc song song vào một hiệu điện thế  không đổi thì công suất tiêu thụ của chúng là Nếu mắc chúng nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là

A. 80 W B. 40 W C. 5 W D. 10 W

Câu 14. Để bóng đèn loại (120V – 60W )sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị:

A. 200Ω B. 300Ω C. 400Ω D. 500Ω

Câu 15. Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 cm. Lực tương tác giữa chúng là 1,6.10-4 N.  Tìm độ lớn hai điện tích đó?

A. 2,67.10-9 (C)  B. 2,67.10-9 (C) C. 2,67.10-9 (C) D. 2,67.10-9 (C)

Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Hạt electron là hạt mang điện tích âm, có độ lớn 

B. Hạt electron là hạt có khối lượng m = 9,1

C. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm electron để trở thành ion

D. Electron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

Câu 17. Một ấm điện có hai dây dẫn Rvà R2 để đun nước. Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 phút. Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 phút. Nếu dùng cả hai dây mắc song song thì nước sẽ sối sau thời gian là:

A. 4 phút B. 6 phút C. 8 phút D. 10 phút

Cấu 18. Hiệu điện thế 1 V được đặt vào hai đầu điện trở 10Ω trong khoảng thời gian là 20 s. Lượng điện tích dịch chuyển qua điện trở này khi đó là bao nhiêu

A. 2 C B. 20 C C. 200 C D. 1 C

Câu 19. Biểu thức định luật Ôm cho toàn mạch trong trường hợp mạch ngoài chứa máy thu là:

A. I = U / R B. (ξ – ξp) / (R + r + rp) C. (UAB + ξ) / RAB D. ξ / (R + r)

Câu 20. Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: (μF), (μF) mắc song song với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế U = 60 (V).  Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là:

A. U1 = 60 (V) và U2 = 60 (V).  

B. U1 = 15 (V) và U2 = 45 (V).

C. U1 = 45 (V) và U2 = 15 (V).

D. U1 = 30 (V) và U2 = 30 (V).

Câu 21. Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực. Khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5V. Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2A thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 V. Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là:

A. E = 4,5 V; r = 0,25 Ω B. E = 4,5 V; r = 4,5 Ω C. E = 4,5 V; r = 2,5 Ω D. E = 9 V; r = 4,5 Ω

Câu 22. Cho bộ nguồn điện gồm 6 acquy giống nhau được mắc thành hai dãy song song với nhau, mỗi dãy gồm 3 acquy mắc nối tiếp với nhau. Mỗi acquy có suất điện động E=2(V) và điện trở trong r=1 (Ω). Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:

A. ξ= 6V; rb = 1,5 Ω B. ξb = 12 V; rb = 6 Ω C. ξb = 6 V; r= 3 Ω D. ξb = 12 V; rb = 3 Ω

Câu 23. Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây không đúng?

A. E = UMN.d B. AMN = q.UMN C. UMN = E.d D. UMN = VM – VN

Câu 24. Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1 = 3 Ω đến R2 = 10,5 Ω thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp hai lần. Điện trở trong của nguồn điện đó là:

A. r = 7 Ω B. r = 10,5 Ω C. r = 6,75 Ω D. r = 7,5 Ω

Câu 25. Cho mạch điện như hình vẽ. Mỗi pin có suất điện động ξ = 1,5V, r = 1Ω, R = 3,5Ω. Tìm cường độ dòng điện mạch ngoài

A. I = 1,0 (A)  B. I = 1,4 (A) C. I = 0,9 (A) D. I = 1,2 (A)

Câu 26. Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

A. dọc theo chiều của đường sức điện trường

B. ngược chiều đường sức điện trường

C. vuông góc với đường sức điện trường

D. theo một quỹ đạo bất kỳ

Câu 27. Một tụ điện có điện dung 500 pF được mắc vào hiệu điện thế 100 V. Điện tích của tụ điện bằng

A. q = 5.10-2 μC B. q = 5.10nC C. q = 5.10-4 μC D. q = 5.104 μC

Câu 28. Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q < 0, tại một điểm trong chân không, cách điện tích Q một khoảng r là:

A. (-9.109. Q) / r2 B. (9.109. Q) / r2 C. (-9.109. Q) / r D. (9.109. Q) / r

Câu 29. Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện ξ1, r1 và ξ2, r2 mắc nối tiếp với nhau, mạch ngoài chỉ có điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

A. (ξ12) / (R+r1+r2) B. (ξ12) / (R+r1+r2) C. (ξ12) / (R+r1-r2) D. (ξ12) / (R+r1-r2)

Câu 30. Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng  vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

A. A và D  trái dấu B. A và D cùng dấu B. B và D cùng dấu D. A và C cùng dấu

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *