Home / Kiểm tra giữa học kì 2 lý 11 / ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II – NĂM HỌC 2011-2012

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II – NĂM HỌC 2011-2012

TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT

 

 

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II – NĂM HỌC 2011-2012

MÔN: VẬT LÝ 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Câu 1. Tại tâm của dòng điện tròn cường độ 5(A) người ta đo được cảm ứng từ B = 31,4.10-6 (T). Đường kính của dòng điện tròn là

A. 26 cm B. 22 cm C. 20 cm D. 10 cm

Câu 2. Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 H, cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 0 đến 10 A trong khoảng thời gian 0,1 s. Suất điện động tự cảm xuất hiện trên ống dây trong khoảng thời gian đó là

A. 40 V B. 10 V C. 30 V D. 20 V

Câu 3. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.

B. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng từ.

C. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.

D. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.

Câu 4. Tại một điểm trên đường sức từ, vectơ cảm ứng từ \[\overrightarrow{B}\] có phương

A. vuông góc với tiếp tuyến

C. nằm dọc theo tiếp tuyến

B. nằm ngang

D. thẳng đúng

Câu 5. Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-4 T với vận tốc ban đầu vo = 3,2.106 m/s vuông góc với véctơ cảm ứng từ, khối lượng của electron là 9,1.10-31 kg. Bán kính quỹ đạo của electron là

A. 16 cm B. 18,2 cm C. 15 cm D. 17,5 cm

Câu 6. Một thanh dây dẫn dài 20 (cm) chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều có \[\text{B=5}\text{.1}{{\text{0}}^{\text{-4}}}\left( \text{T} \right)\]. Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh, vuông góc với vectơ cảm ứng từ và có độ lớn 5 (m/s). Suất điện động cảm ứng trong thanh là:

A. \[\text{50}\left( \text{mV} \right)\] B. \[\text{0,5}\left( \text{mV} \right)\] C. \[\text{0,05}\left( \text{V} \right)\] D. \[\text{5}\left( \text{mV} \right)\]

Câu 7. Một dòng điện thẳng, dài có cường độ \[\text{20 }\left( \text{A} \right)\], cảm ứng từ tại điểm M cách dòng điện 5 (cm) có độ lớn là:

A. \[\text{4}\text{.1}{{\text{0}}^{\text{-6}}}\left( \text{T} \right)\] B. \[\text{8}\pi \text{.1}{{\text{0}}^{\text{-5}}}\left( \text{T} \right)\] C. \[\text{8}\text{.1}{{\text{0}}^{\text{-5}}}\left( \text{T} \right)\] D. \[\text{4}\pi \text{.1}{{\text{0}}^{\text{-6}}}\left( \text{T} \right)\]

Câu 8. Máy phát điện hoạt động theo nguyên tắc dựa trên:

A. Hiện tượng mao dẫn

C. Hiện tượng cảm ứng điện từ 

B. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

D. Hiện tượng điện phân

Câu 9. Hạt \[\alpha \] có khối lượng \[\text{m=6,67}\text{.1}{{\text{0}}^{\text{-27}}}\left( \text{kg} \right)\], điện tích \[\text{q=3,2}\text{.1}{{\text{0}}^{\text{-19}}}\left( \text{C} \right)\]. Xét một hạt \[\alpha \] có vận tốc ban đầu không đáng kể được tăng tốc bởi một hiệu điện thế\[\text{U=1}{{\text{0}}^{\text{6}}}\left( \text{V} \right)\]. Sau khi được tăng tốc nó bay vào vùng không gian có từ trường đều \[\text{B=1,8}\left( \text{T} \right)\] theo hướng vuông góc với đường sức từ . Vận tốc của hạt \[\alpha \] trong từ trường và lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là

A. \[\text{v=4,9}\text{.1}{{\text{0}}^{\text{6}}}\left( \text{m/s} \right)\] và \[\text{f=1}\text{.88}\text{.11}{{\text{0}}^{\text{-12}}}\left( \text{N} \right)\]

C. \[\text{v=9,8}\text{.1}{{\text{0}}^{\text{6}}}\left( \text{m/s} \right)\] và \[\text{f=2,82}\text{.11}{{\text{0}}^{\text{-12}}}\left( \text{N} \right)\]

B. \[\text{v=4,9}\text{.1}{{\text{0}}^{\text{6}}}\left( \text{m/s} \right)\] và \[\text{f=2,82}\text{.11}{{\text{0}}^{\text{-12}}}\left( \text{N} \right)\]

D. \[\text{v=9,8}\text{.1}{{\text{0}}^{\text{6}}}\left( \text{m/s} \right)\] và \[\text{f=5,64}\text{.1}{{\text{0}}^{\text{-12}}}\left( \text{N} \right)\]

Câu 10. Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, cường độ dòng điện chạy trên dây 1 là \[{I_1} = 5\] (A), cường độ dòng điện chạy trên dây 2 là \[{I_2}\]. Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện, ngoài khoảng 2 dòng điện và cách dòng \[{I_2}\] 8 (cm). Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện \[{I_2}\] có

A. cường độ \[{I_2} = 2A\] và cùng chiều với \[{I_1}\]

B. cường độ \[{I_2} = 2A\] và ngược chiều với \[{I_1}\]

C. cường độ \[{I_2} = 1A\] và cùng chiều với \[{I_1}\]

D. cường độ \[{I_2} = 1A\] và ngược chiều với \[{I_1}\]

Câu 11. Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 cm trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là \[{I_1} = 5A\], dòng điện chạy trên dây 2 là \[{I_2} = 1A\] ngược chiều với \[{I_1}\]. Điểm M nằm trên mặt phẳng của 2 dòng điện, ngoài khoảng hai dòng điện và cách dòng điện \[{I_1}\] 8 cm. Cảm ứng từ tại M có độ lớn là :

A. \[{1,3.10^{ – 5}}\] T B. \[{1,2.10^{ – 5}}\] T C. \[{1,1.10^{ – 5}}\] T D. \[{1,0.10^{ – 5}}\] T

Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hiện nay cực từ bắc của trái đất nằm tại bắc cực, cực từ nam của trái đất nằm tại nam cực

B. Hiện nay cực từ bắc của trái đất nằm tại nam cực, cực từ nam của trái đất nằm tại bắc cực

C. Hiện nay cực từ bắc của trái đất nằm gần bắc cực, cực từ nam của trái đất nằm gần nam cực

D. Hiện nay cực từ bắc của trái đất nằm gần nam cực, cực từ nam của trái đất nằm gần bắc cực

Câu 13. Một ống dây có hệ số tự cảm \[\text{L=0,01}\left( \text{H} \right)\]. Khi có dòng điện chạy qua ống, ống dây có năng lượng \[\text{0,08}\left( \text{J} \right)\]. Cường độ dòng điện trong ống dây bằng:

A. \[4\left( \text{A} \right)\] B. \[8\left( \text{A} \right)\] C. \[16\left( \text{A} \right)\] D. \[2,8\left( \text{A} \right)\]

Câu 14. Hai vòng dây tròn cùng bán kính \[\text{R=10}\left( \text{cm} \right)\] đồng trục và cách nhau \[\text{1}\left( \text{cm} \right)\].Dòng điện chạy trong hai vòng dây cùng chiều, cùng cường độ \[{{\text{I}}_{1}}\text{=}{{\text{I}}_{2}}\text{=5}\left( \text{A} \right)\]. Lực tương tác giữa hai vòng dây có độ lớn là

A. \[{{9.87.10}^{-4}}\left( \text{N} \right)\] B. \[3,{{14.10}^{-4}}\left( \text{N} \right)\] C. \[4,{{93.10}^{-4}}\left( \text{N} \right)\] D. \[1,{{57.10}^{-4}}\left( \text{N} \right)\]

Câu 15. Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ \[\text{1,2}\left( \text{Wb} \right)\] xuống còn \[\text{0,4}\left( \text{Wb} \right)\]. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

A. \[\text{2}\left( \text{V} \right)\] B. \[\text{1}\left( \text{V} \right)\] C. \[\text{4}\left( \text{V} \right)\] D. \[\text{6}\left( \text{V} \right)\]

Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng? Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dãn mang dòng điện vì:

A. Có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

B. Có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

C. Có lực tác dụng lên một  kim nam châm đặt song song cạnh nó.

D. Có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

Câu 17. Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với

A. Nam châm chuyển động

C. Nam châm đứng yên

B. Các điện tích đứng yên

D. Các điện tích chuyển động

Câu 18. Một sợi dây đồng có đường kính \[\text{0,8}\left( \text{mm} \right)\], điện trở \[\text{R=1,1}\left( \Omega \right)\], lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng. Dùng sợi dây này để quấn một ống dây dài \[\text{I=40}\left( cm \right)\]. Cho dòng điện chạy qua ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn \[\text{B=6,28}\text{.1}{{\text{0}}^{-3}}\left( T \right)\]. Hiệu điện thế ở hai đầu ống dây là

A. \[4,4\left( V \right)\] B. \[1,1\left( V \right)\] C. \[6,3\left( V \right)\] D. \[2,8\left( V \right)\]

Câu 19. Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4(T). Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh và hợp với các đường sức từ một góc \[{{30}^{0}}\]. Suất điện động giữa hai đầu thanh bằng 0,2(V). Vận tốc của thanh là:

A. \[\text{v=0,0125}\left( \text{m/s} \right)\]

C. \[\text{v=2,5}\left( \text{m/s} \right)\]

B. \[\text{v=0,025}\left( \text{m/s} \right)\]

D. \[\text{v=1,25}\left( \text{m/s} \right)\]

Câu 20. Một khung dây phẳng, diện tích \[\text{20}\left( c{{m}^{2}} \right)\], gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc \[{{30}^{0}}\] và có độ lớn \[\text{B=2}\text{.1}{{\text{0}}^{\text{-4}}}\left( \text{T} \right)\]. Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01(s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là:

A. \[\text{3,46}\text{.1}{{\text{0}}^{-4}}\left( V \right)\] B. \[0,2\left( mV \right)\] C. \[\text{4}\text{.1}{{\text{0}}^{-4}}\left( V \right)\] D. \[4\left( mV \right)\]

Câu 21. Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Các đường sức từ là những đường cong kín.

B. Đường sức mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường sức thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ

C. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng

D. Qua bất kì điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ

Câu 22. Một dòng điện có cường độ \[I=5\left( A \right)\] chạy trong dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn \[B={{4.10}^{-5}}\left( T \right)\]. Điểm M cách dây một khoảng

A. \[5\left( cm \right)\] B. \[2,5\left( cm \right)\] C. \[10\left( cm \right)\] D. \[25\left( cm \right)\]

Câu 23. Dòng điện \[I=1\left( A \right)\] chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn là

A. \[{{2.10}^{-6}}\left( T \right)\] B. \[{{4.10}^{-6}}\left( T \right)\] C. \[{{4.10}^{-7}}\left( T \right)\] D. \[{{2.10}^{-8}}\left( T \right)\]

Câu 24. Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trường thì quỹ đạo chuyển động của hạt chính là một đường sức từ

B. Các đường mạt sắt của từ phổ chính là các đường sức từ

C. Các đường sức từ luôn là những đường cong kín

D. Các đường sức từ của từ trường đều có thể là những đường cong cách đều nhau

Câu 25. Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, cường độ dòng điện chạy trên dây 1 là \[{{I}_{1}}=6\left( A \right)\], cường độ dòng điện chạy trên dây 2 là \[{{I}_{2}}\]. Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện, trong khoảng giữa hai dòng điện và cách dòng \[{{I}_{2}}=8\left( cm \right)\]. Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện \[{{I}_{2}}\] có

A. Cường độ \[{{I}_{2}}=2\left( A \right)\] và cùng chiều với \[{{I}_{1}}\]

B. Cường độ \[{{I}_{2}}=1\left( A \right)\] và cùng chiều với \[{{I}_{1}}\]

C. Cường độ \[{{I}_{2}}=2\left( A \right)\] và ngược chiều với \[{{I}_{1}}\]

D. Cường độ \[{{I}_{2}}=1\left( A \right)\] và ngược chiều với \[{{I}_{1}}\]

Câu 26. Khung dây dẫn hình vuông cạnh a=20(cm) gồm có 10 vòng dây, dòng điện chạy trong mỗi vòng dây có cường độ \[I=2\left( A \right)\]. Khung dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ \[B=0,2\left( T \right)\], mặt khung dây chứa các đường cảm ứng từ. Moomen lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là

A. \[0\left( Nm \right)\] B. \[0,16\left( Nm \right)\] C. \[0,016\left( Nm \right)\] D. \[1,6\left( Nm \right)\]

Câu 27. Từ phổ là:

A. Hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm

B. Hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau

C. Hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song

D. Hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường

Câu 28. Hai vòng dây tròn cùng bán kính R=20(cm) đồng trục và cách nhau 1 (cm). Dòng điện chạy trong hai vòng dây cùng chiều, cùng cường độ \[{{I}_{1}}={{I}_{2}}=10\left( A \right)\]. Lực tương tác giữa hai vòng dây có độ lớn là

A. \[{{9.87.10}^{-4}}\left( N \right)\] B. \[{{2,512.10}^{-3}}\left( N \right)\] C. \[{{4.93.10}^{-4}}\left( N \right)\] D. \[{{1,57.10}^{-4}}\left( N \right)\]

Câu 29. Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành vòng tròn bán kính R=6 (cm), tại chỗ chéo nhau dây dẫn được cách điện. Dòng điện chạy trên dây có cường độ \[4\left( A \right)\]. Cảm ứng từ tại tâm vòng tròn do dòng điện gây ra có độ lớn là

A. \[{{6,6.10}^{-5}}\left( T \right)\] B. \[{{4,5.10}^{-5}}\left( T \right)\] C. \[{{7,3.10}^{-5}}\left( T \right)\] D. \[{{5,52.10}^{-5}}\left( T \right)\]

Câu 30. Tính chất cơ bản của từ trường là

A. Gây ra lực tác dụng lên nam châm hoặc lên các dòng điện đặt trong nó

B. Gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

C. Gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

D. Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *