Home / Toán 11 / ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – TOÁN 11 – LÝ THƯỜNG KIỆT

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – TOÁN 11 – LÝ THƯỜNG KIỆT

ĐỀ KIỂM TRA GIŨA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN – ĐỀ 001

THỜI GIAN: 60 PHÚT

TỰ LUẬN:

Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số \[y = \frac{{2\sin x + 1}}{{\tan x – 1}}\]

Câu 2. Giải các phương trình sau:

a) \[3{\sin ^2}x – 3\sin x\cos x + {\cos ^2}x = 3\]          b) \[\sin 3x – \sqrt 3 \cos 3x = \sqrt 2 \]

Câu 3. Biết \[0 \leqslant x \leqslant \frac{\pi }{4}\]. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \[y = \cos \left( {2x – \frac{\pi }{4}} \right) – 3\]

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], cho điểm \[M\left( { – 1;5} \right)\]. Tìm tọa độ của điểm \[M’\] là ảnh của điểm \[M\] qua phép vị tự tâm \[O\], tỉ số \[k=-3\].

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], cho vectơ  \[\overrightarrow u = \left( {2; – 1} \right)\]

a) Viết phương trình đường thẳng \[d’\] là ảnh của đường thẳng \[d:4x – y + 3 = 0\] qua phép tịnh tiến theo vectơ \[\overrightarrow u \]

b) Viết phương trình đường tròn \[\left( {C’} \right)\] là ảnh của đường tròn \[\left( C \right):{\left( {x – 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 4\] qua phép tịnh tiến theo vectơ \[\overrightarrow u \]

TRẮC NGHIỆM:

Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số  \[y = \frac{{2 – \sin 2x}}{{\sin x – \cos x}}\]

A. \[D=R\] B. \[D = R\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in Z} \right\}\]
C. \[D = R\backslash \left\{ {\frac{\pi }{4} + 2k\pi ,k \in Z} \right\}\] D. \[D = R\backslash – \left\{ {\frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in Z} \right\}\]

Câu 2. Trong các hàm số sau, hàm nào là hàm số chẵn?

A. \[y = \sin 2x\] B. \[y = x\cos x\]
C. \[y = \cos x.\cot x\] D. \[y = \frac{{\tan x}}{{\sin x}}\]

Câu 3. Hàm số \[y = \sin 2x\] đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?

A. \[\left( {0;\frac{\pi }{4}} \right)\] B. \[\left( {\frac{\pi }{2};\pi } \right)\] C. \[\left( {\pi ;\frac{{3\pi }}{2}} \right)\] D. \[\left( {\frac{{3\pi }}{2};2\pi } \right)\]

Câu 4. Gọi \[S\] là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số \[m\] để phương trình \[\cos \left( {2x – \frac{\pi }{3}} \right) = m + 2\] có nghiệm. Tính tổng \[T\] của các phần tử trong \[S\].

A. \[T = 6\] B. \[T = -6\] C. \[T = 3\] D. \[T = -2\]

Câu 5. Tập giá trị \[T\] của hàm số \[y = \sin 2020x – \cos 2020x\] là:

A. \[T = \left[ { – 2;2} \right]\] B. \[T = \left[ { – \sqrt 2 ;\sqrt 2 } \right]\]
C. \[T = \left[ { – 4040;4040} \right]\] D. \[T = \left[ {0;\sqrt 2 } \right]\]

Câu 6. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \[m\] thuộc đoạn \[\left[ { – 10;10} \right]\] để phương trình \[\sin \left( {2x – \frac{\pi }{3}} \right) – \sqrt 3 \cos \left( {2x – \frac{\pi }{3}} \right) = 2m\] vô nghiệm.

A. \[21\] B. \[20\] C. \[18\] D. \[9\]

Câu 7. Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường thẳng cho trước thành chính nó

A. \[0\] B. \[1\] C. \[2\] D. Vô số

Câu 8. Cho tam giác đều tâm \[O\]. Với giá trị nào của \[\varphi \] thì phép quay \[{Q_{\left( {O;\varphi } \right)}}\] biến tam giác đều thành chính nó

A. \[\varphi = \frac{\pi }{3}\] B. \[\varphi = \frac{{2\pi }}{3}\] C. \[\varphi = \frac{{3\pi }}{2}\] D. \[\varphi = \frac{\pi }{2}\]

Câu 9. Một hình vuông có diện tích bằng 4. Qua phép vị tự \[{V_{\left( {O; – 2} \right)}}\] thì ảnh của hình vuông trên có diện tích tăng gấp mấy lần diện tích ban đầu

A. \[2\] B. \[4\] C. \[6\] D. \[8\]

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ \[Oxy\], cho hai điểm \[M\left( {4;6} \right),N\left( { – 3;5} \right)\]. Phép vị tự tâm \[I\] tỉ số \[k = \frac{1}{2}\] biến điểm \[M\] thành \[N\]. Tìm tọa độ tâm vị tự \[I\]

A. \[I\left( { – 4;10} \right)\] B. \[I\left( { 11;1} \right)\] C. \[I\left( { 1;11} \right)\] D. \[I\left( { – 10;4} \right)\]

 

About TranVinhTri

Thích đủ thứ

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *