Home / Toán 10 / ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 10 – LÝ THƯỜNG KIỆT

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 10 – LÝ THƯỜNG KIỆT

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM 2020-2021

MÔN: TOÁN – MÃ ĐỀ 004

TỰ LUẬN:

Câu 1. Cho mệnh đề \[A:\forall x \in R:{x^2} – x + 7 < 0\]. Viết mệnh đề phủ định của \[A\] dưới dạng kí hiệu

Câu 2. Cho tập hợp \[A = \left( { – 3;7} \right]\], Xác định tập hợp \[{C_R}A\]

Câu 3. Tìm tập xác định của hàm số \[y = \frac{{{x^2} + 1}}{{2x + 6}}\]

Câu 4. Cho hai tập hợp \[A = \left[ {2m – 1; + \infty } \right)\], \[B = \left( {1;m + 3} \right]\]. Tìm \[m\] để \[A \cap B \ne \emptyset \]

Câu 5. Cho hình bình hành \[ABCD\] tâm \[O\], \[M\] là điểm tùy ý. Chứng minh: \[\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} + \overrightarrow {MD} = 4\overrightarrow {MO} \]

Câu 6. Cho hình thoi \[ABCD\] có \[\widehat {BAD} = {60^0}\] và \[AB=a\]. Gọi \[O\] là giao điểm của hai đường chéo. Tính \[\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} } \right|\]

TRẮC NGHIỆM:

Câu 1. Chi tứ giác \[ABCD\]. Có thẻ xác định được bao nhiêu vectơ (khác \[\overrightarrow 0 \]) có điểm đầu và điểm cuối là các điểm \[A, B, C, D\]

A. \[10\] B. \[12\] C. \[8\] D. \[4\]

Câu 2. Cách viết nào sau đây là đúng?

A. \[\left\{ a \right\} \subset \left[ {a;b} \right]\] B. \[a \in \left( {a;b} \right]\] C.  \[a \subset \left[ {a;b} \right]\] D. \[\left\{ a \right\} \in \left[ {a;b} \right]\]

Câu 3. Tập xác định của hàm số \[y = \sqrt {3 – x} – \sqrt {1 + 2x} \] là:

A. \[D = \left( { – \infty ; – \frac{1}{2}} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)\] B. \[\left[ {3; + \infty } \right)\]
C. \[D = \left( { – \frac{1}{2};3} \right)\] D. \[D = \left[ { – \frac{1}{2};3} \right]\]

Câu 4. Cho tam giác \[ABC\] có trung tuyến \[BM\] và trọng tâm \[G\]. Khi đó \[\overrightarrow {BG} \] bằng với vectơ nào sau đây:

A. \[\frac{1}{3}\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} \] B. \[\frac{1}{2}\left( {\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} } \right)\] C. \[\frac{1}{3}\left( {\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} } \right)\] D. \[{\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} }\]

Câu 5. Cho hình vuông \[ABCD\], khẳng định nào sau đây đúng:

A. \[\overrightarrow {AB} \] và \[\overrightarrow {AC} \] cùng hướng B. \[\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \left| {\overrightarrow {BC} } \right|\]
C. \[\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CD} \] D. \[\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BD} \]

Câu 6. Cho các tập hợp  \[A = \left( { – 3;7} \right]\], \[B = \left[ {0;12} \right)\]. Tập hợp \[A\backslash B\] là

A. \[A\backslash B = \left( { – 3;0} \right)\] B. \[A\backslash B = \left( { – 3;0} \right]\] C. \[A\backslash B = \left[ { – 3;0} \right]\] D. \[A\backslash B = \left[ { – 3;0} \right)\]

Câu 7. Phủ định của mệnh đề \[P\left( x \right):”\exists x \in R:5x – 3{x^2} = 1″\] là:

A. \[\forall x \in R:5x – 3{x^2} = 1\] B. \[\forall x \in R:5x – 3{x^2} \ne 1\]
C. \[\forall x \in R: – 5x + 3{x^2} \ne 1\] D. \[\exists x \in R:5x – 3{x^2} = 1\]

Câu 8. Số phần tử của tập hợp \[A = \left\{ {x|x = {k^2} + 1,k \in Z,\left| k \right| \leqslant 2} \right\}\] là:

A. \[3\] B. \[2\] C. \[1\] D. \[5\]

Câu 9. Cho tam giác đều \[ABC\] cạnh \[a\]. Khi đó \[\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right|\] bằng:

A. \[2a\] B. \[\frac{{a\sqrt 3 }}{2}\] C. \[{a\sqrt 3 }\] D. \[a\]

Câu 10. Cho các tập hợp \[A = \left\{ {1;3;5;7;9;8} \right\}\], \[B = \left\{ {1;5;6; – 4;9;8} \right\}\], Chọn khẳng định đúng:

A. \[A\backslash B = \left\{ {3;7;8} \right\}\] B. \[A \cap B = \left\{ {1;5;9;6} \right\}\]
C. \[A \cup B = \left\{ {1;5;9;3;7;8; – 4} \right\}\] D. \[B\backslash A = \left\{ {6; – 4} \right\}\]

About TranVinhTri

Thích đủ thứ

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *