Home / Lý 12 / ĐỀ KIỂM TRA GIƯA HỌC KÌ 2 LÍ 12 (LTK)

ĐỀ KIỂM TRA GIƯA HỌC KÌ 2 LÍ 12 (LTK)

KIỂM TRA LẦN 2 MÔN VẬT LÍ 12

MÃ ĐỀ 010

Câu 1. Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.

B. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại thì nó không phát ra tia hồng ngoại.

C. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm phát quang một số chất.

Câu 2. Chọn phát biểu sai

A. Qunag phổ liên tục gồm một dải màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

B. Quang phổ vạch phát xạ ở các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì giống nhau.

C. Quang phổ hấp thụ của dung dịch là các đám vạch tối trên nền quang phổ liên tục do ánh sáng bị dung dịch hấp thụ.

D. Quang phổ vạch phát xạ do chất khí ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích bằng nhiệt hoặc bằng điện.

Câu 3. Điều nào sau đây không đúng khi nói về sóng vô tuyến

A. Sóng cực ngắn là sóng có tần số ngắn nhất trong dải sóng vô tuyến.

B. Sóng vô tuyến truyền được trong chân không.

C. Sóng trung là sóng có bước sóng lớn hơn sóng ngắn nhưng ngắn hơn sóng dài.

D. Sóng vô tuyến là sóng điện từ.

Câu 4. Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng của nguồn sáng đơn sắc bằng thí nghiệm Y-âng. Khoảng cách hai khe sáng đo được là \[a=1,00\pm 0,05\left( mm \right)\]. Khỏng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn đo được là \[D=2000\pm 1,54\left( mm \right)\]: khoảng cách 9 vân sáng liên tiếp đo được là \[10,80\pm 0,14\left( mm \right)\]. Kết quả tính được bước sóng là

A. \[0,600\mu m\pm 0,043\mu m\] B. \[0,675\mu m\pm 0,043\mu m\] C. \[0,675\mu m\pm 0,038\mu m\] D. \[0,600\mu m\pm 0,038\mu m\]

Câu 5. Tính chất nào sau đây không phải là của tia tử ngoại

A. Làm ion hóa chất khí.

C. Tác dụng sinh học: diệt khuẩn.

B. Tác dụng lên kính ảnh.

D. Không bị nước hấp thụ.

Câu 6. Loa có nhiệm vụ

A. Tách sóng âm ra khỏi sóng cao tần.

C. Trộn sóng âm tần với sóng cao tần.

B. Biến dao động điện thành dao động âm có cùng tần số.

D. Khuếch đại dao động điện từ âm tần.

Câu 7. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là \[a\], khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là \[D\]. Khi nguồn sáng phát bức xạ đơn sắc có bước sóng \[\lambda \] thì khoảng vân giao thoa trên màn là \[i\]. Hệ thức nào sau đây đúng

A. \[\lambda =\frac{i}{aD}\] B. \[i=\frac{\lambda D}{a}\] C. \[i=\frac{\lambda a}{D}\] D. \[\lambda =\frac{iD}{a}\]

Câu 8. Để cho mạch dao động điện từ hoạt động, người ta phải làm gì

A. Đặt tụ điện vào trong điện trường.

C. Đặt cuộn cảm vào trong từ trường.

B. Tích điện cho tụ đện bằng nguồn điện không đổi.

D. Mạch tự hoạt động mà không cần cung cấp năng lượng.

Câu 9. Trong mạch giao động điện từ LC, khi tăng điện dung lên 4 lần và giảm độ tự cảm 2 lần thì chu kỳ dao động riêng của mạch sẽ

A. Giảm 4 lần B. Giảm 2 lần C. Tăng 2 lần D. Tăng \[\sqrt{2}\] lần

Câu 10. Khi nói về tia X phát biểu nào sau đây sai

A. Tia X có khả năng đâm xuyên.

B. Tia X có tác dụng nhiệt mạnh dùng để sưởi ấm.

C. Tia X có tác dụng làm đen kính ảnh.

D. Để phát ra tia X, người ta cho các electron đập vào kim loại có nguyên tử lượng lớn.

Câu 11. Mạch dao động của một máy thu vô tuyến có tụ điện với điện dung thay đổi và cuộn cảm có độ tự cảm không đổi. Khi điện dung của tụ là C thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 20m. Để thu được điện từ có bước sóng 40m thì điện dung của tụ điện là

A. 3C B. C C. 2,25C D. 4C

Câu 12. Chiếu xiên góc từ không khí vào một chùm sáng song song rất hẹp gồm bốn thành phần đơn sắc: vàng, lam, lục, cam. Tia đơn sắc nào có khúc xạ nhỏ nhất

A. Lam B. Cam C. Lục D. Vàng

Câu 13. Trong máy quang phổ lăng kính, bộ phận nào sau đây có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp thành nhiều chùm đơn sắc

A. Ống chuẩn trực gồm các thấu kính.

C. Hệ tán sắc gồm một (hai hoặc ba) lăng kính.

B. Buồng tối gồm thấu kính và màn.

D. Thấu kính hoặc hệ thấu kính.

Câu 14. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 1mm. Cho \[c={{3.10}^{8}}m/s\]. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là

A. \[7,{{5.10}^{8}}Hz\] B. \[6,{{0.10}^{8}}Hz\] C. \[6,{{0.10}^{14}}Hz\] D. \[7,{{5.10}^{14}}Hz\]

Câu 15. Chiếu tia sáng đơn sắc vào mặt bên lăng kính, khi ló ra mặt bên kia thì tia sáng đó

A. Không bị lệch về phía đáy lăng kính và bị đổi màu

C. Bị lệch về phía đáy lăng kính và bị đổi màu

B. Không bị lệch về phía đáy lăng kính và không bị đổi màu

D. Bị lệch về phía đáy lăng kính và không bị đổi màu

Câu 16. Trong mạch dao động , dòng điện xoay chiều qua được tụ điện là vì

A. Có sự biến thiên của điện trường giữa hai bản tụ điện

B. Lớp điện môi không tác dụng cản trở chuyển động của các hạt mang điện

C. Các hạt mang điện có năng lượng lớn nên xuyên qua được lớp điện môi

D. Dưới tác dụng của điện áp xoay chiều lớp điện môi phân li thành ion

Câu 17. Thực nghiệm thí nghiệm  Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng \[\lambda \] . Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm. Trên màn quan sát , tại điểm \[M\] cách vân trung tâm 4,2mm có vân ánh sáng bậc 5. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khra xa cho đến khi vân giao thoa tại \[M\] chuyển thành vân tối lần thứ nhất thì khoảng dịch màn là o,15m. Bước sóng \[\lambda \] bằng

A. \[0,47\mu m\] B. \[0,72\mu m\] C. \[0,50\mu m\] D. \[0,62\mu m\]

Câu 18. Ở sơ đồ khối của máy phát thanh bằng sóng vô tuyến, không có mạch nào sau đây

A. Biến điệu B. Khuếch đại C. Tách sóng D. Phát sóng cao tần

Câu 19. Ở một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, gọi q là điện tích trên một bản tụ điện và i là cường độ dòng điện trong mạch với chiều dương của i hướng vào bản tụ có điện tích q ở trên. Điều kiện nào sau đây đúng

A. i chậm pha \[\frac{\pi }{2}\] so với q

C. i sớm pha \[\frac{\pi }{2}\] so với q

B. i ngược pha so với q

D. i cùng pha so với q

Câu 20. Tia X là bức xạ điện từ có

A. Bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại

C. Bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại

B. Tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng nhìn thấy

D. Tần số nhỏ hơn tần số tia tử ngoại

Câu 21. Một lăng kính thủy tinh có gốc chiết quang A=6o, đặt trong không khí. Chiết xuất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,64 và 1,68. Chiếu một chùm tia sáng song song, hẹp gồm  hai bức xạ đỏ và tím vào mặt bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này. Góc tạo bởi tia đỏ và tia tím sau khi ló ra khỏi mặt bên kia của lăng kính có giá trị

A. \[0,{{24}^{0}}\] B. \[0,{{25}^{0}}\] C. \[19,{{92}^{0}}\] D. \[0,{{68}^{0}}\]

Câu 22. Nếu điện dung của một mạch dao động tăng thêm 44o pF thì chu kỳ dao động riêng của mạch tăng thêm 10%. Tính điện dung của tụ điện trước khi tăng

A. \[2095\,pF\] B. \[20\,\mu F\] C. \[1000\,pF\] D. \[10\,\mu F\]

Câu 23. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc. Gọi i là khoảng vân, trên màn quan sát, vân sáng gần vân sáng trung tâm nhất cách vân sáng trung tâm một khoảng

A. \[\frac{i}{4}\] B. \[\frac{i}{2}\] C. \[2i\] D. \[i\]

Câu 24. Với \[{{f}_{1}},{{f}_{2}},{{f}_{3}}\] lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại và tia X thì

A. \[{{f}_{3}}<{{f}_{1}}<{{f}_{2}}\] B. \[{{f}_{1}}>{{f}_{3}}>{{f}_{2}}\] C. \[{{f}_{1}}<{{f}_{2}}<{{f}_{3}}\] D. \[{{f}_{2}}<{{f}_{1}}<{{f}_{3}}\]

Câu 25. Sóng điện từ và sóng cơ không có chung tính chất nào sau đây

A. Khúc xạ

C. Có mang năng lượng

B. Phản xạ

D. Có cả sóng ngang và sóng dọc

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *