Home / Hóa 12 Chương 2 / Bài 5 Glucozơ

Bài 5 Glucozơ

TÓM TẮT LÝ THUYẾT

MỞ ĐẦU CHƯƠNG 2 – CACBOHIĐRAT

Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ phức tạp và thường có công thức chung là \[{C_n}{\left( {{H_2}O} \right)_m}\]

Ví dụ:

Tinh bột: \[{\left( {{C_6}{H_{10}}{O_5}} \right)_n}\,\,hay\,\,{\left[ {{C_6}{{\left( {{H_2}O} \right)}_5}} \right]_{n\,}}\,\,hay\,\,{C_{6n}}{\left( {{H_2}O} \right)_{5n}}\]

Glucozơ: \[{C_6}{H_{12}}{O_6}\,\,hay\,\,{C_6}{\left( {{H_2}O} \right)_6}\]

Cabohiđrat chia thành 3 nhóm chủ yếu:

Monosaccarit là nhóm Cabohiđrat đơn giản nhất, không bị thủy phân được

Ví dụ: Glucozơ, fructozơ

Đisaccarit là nhóm Cabohiđrat mà khi bị thủy phân mỗi phân tử sinh ra hai phân tử monosaccarit

Ví dụ: Saccarozơ, mantozơ

Polisaccarit là nhóm Cabohiđrat phức tạp, khi bị thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử monosaccarit

Ví dụ: Tinh bột, xenlulozơ

GLUCOZƠ

TÍNH CHẤT VẬT LÍ VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN

Là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, vị ngọt nhưng khong bằng đường mía

Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ,… và nhất là trong quả chín ( có nhiều trong nho), trong mật ong có 30%, có trong cơ thể người và động vật. Trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ, hầu như không đổi (nồng độ khoảng 0,1%)

CẤU TRÚC PHÂN TỬ

Glucozơ có công thức phân tử là \[{C_6}{H_{12}}{O_6}\], tồn tại ở dạng mạch hở và mạch vòng.

Dạng mạch hở:

Để xác định cấu tạo của nó người ta dựa vào các thí nghiệm sau:

Glucozơ có phản ứng tráng bạc, khi tác dụng với nước brom tạo thành axit gluconic, chứng tỏ trong phân tử có nhóm \[CH = O\]

Glucozơ tác dụng với \[Cu{\left( {OH} \right)_2}\] tạo thành dung dịch mào xanh lam, chứng tỏ phân tử glucozơ có nhiều nhóm \[{OH}\] kề nhau

Glucozơ tạo este chứa 5 gốc \[C{H_3}COO\], vậy trong phân tử có 5 nhóm \[{OH}\]

Khử hoàn toàn glucozơ thì thu được hexan. Vậy 6 nguyên tử C của phân tử glucozơ tạo thành 1 mạch hở không phân nhánh

Kết luận: Glucozơ là hợp chất tạp chức, dạng mạnh hở, có cấu tạo của anđehit đơn chức và ancol 5 chức

Công thức:

\[\mathop C\limits^6 {H_2}OH – \mathop C\limits^5 HOH – \mathop C\limits^4 HOH – \mathop C\limits^3 HOH – \mathop C\limits^2 HOH – \mathop C\limits^1 H = O\]

Viết gọn: \[C{H_2}OH{\left[ {CHOH} \right]_4}CHO\]

Dạng mạch vòng

Gồm \[\alpha – glucozo\] và \[\beta – glucozo\]

Trong thực tế Glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Có các tính chất của anđehitancol đa chức

Tính chất của ancol đa chức (poliancol hay poliol)

Tác dụng với \[Cu{\left( {OH} \right)_2}\]

Trong dung dịch, ở nhiệt độ thường glucozơ hòa tan \[Cu{\left( {OH} \right)_2}\] cho dung dịch phức đồng-glucozơ có màu xanh lam

\[2{C_6}{H_{12}}{O_6} + {\rm{ }}Cu{\left( {OH} \right)_2} \to \mathop {{{({C_6}{H_{11}}{O_6})}_2}Cu}\limits_{phuc\,\,dong} {\rm{ }} + {\rm{ }}2{H_2}O\]

Phản ứng tạo este

Khi tác dụng với anhiđrit axetic (\[{\left( {C{H_3}CO} \right)_2}O\]) có mặt piriđin, glucozơ có thể tạo este chứa 5 gốc axit axetic trong phân tử \[{C_6}{H_7}O{(OCOC{H_3})_5}\]

Tính chất của anđehit

Oxi hóa glucozơ  trong dd \[AgN{O_3}/N{H_3}\] (phản ứng tráng bạc)

\[C{H_2}OH{\left[ {CHOH} \right]_4}CHO + 2AgN{O_3} + 3N{H_3} + {H_2}O\xrightarrow{{{t^0}}}\]

\[\xrightarrow{{{t^0}}}\mathop {HOC{H_2}{{\left[ {CHOH} \right]}_4}COON{H_4}}\limits_{amoni\,\,gluconat} + 2Ag \downarrow + 2N{H_4}N{O_3}\]

Oxi hóa glucozơ bằng \[Cu{\left( {OH} \right)_2}\]

Trong môi trường kiềm Glucozơ có thể khử \[Cu\left( {II} \right)\] trong \[Cu{\left( {OH} \right)_2}\] thành \[Cu\left( I \right)\] dưới dạng \[C{u_2}O\] kết tủa màu đỏ gạch

\[C{H_2}OH{\left[ {CHOH} \right]_4}CHO + 2Cu{\left( {OH} \right)_2} + NaOH\xrightarrow{{{t^0}}}\]

\[\xrightarrow{{{t^0}}}\mathop {HOC{H_2}{{\left[ {CHOH} \right]}_4}COONa}\limits_{Natri\,\,gluconat} + C{u_2}O \downarrow + 3{H_2}O\]

Glucozơ làm mất màu dung dịch brom.

Khử Glucozơ bằng \[{H_2}\]

Khi dẫn khí hiđro vào dung dịch glucozơ đun nóng (xúc tác Ni), thu được một poliancol có tên là sobitol

\[C{H_2}OH{\left[ {CHOH} \right]_4}CHO + {H_2}\xrightarrow{{Ni,{t^0}}}\mathop {C{H_2}OH{{\left[ {CHOH} \right]}_4}CHOH}\limits_{sobitol} \]

Phản ứng lên men

About TranVinhTri

Thích đủ thứ

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *