Home / Đại 8 - chương 3 / Bài 4. Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Bài 4. Giải bài toán bằng cách lập phương trình

GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

DẠNG 1. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN CHUYỂN ĐỘNG 

Các công thức cần nhớ: \[S=v.t\], \[t=\frac{S}{v}\], \[v=\frac{S}{t}\]

\[S\]: là quãng đường

\[v\]: là vận tốc

\[t\]: là thời gian

Nếu có sự ảnh hưởng của nước, gió… thì:

\[{{v}_{xuôi\,\,dòng}}={{v}_{thuyền}}+{{v}_{nước}}\]

\[{{v}_{ngược\,\,dòng}}={{v}_{thuyền}}-{{v}_{nước}}\]

Bài 1. Một xe tải đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h, rồi từ B quay về A với vận tốc 40 km/h. Thời gian cả đi và về là 9 giờ. Tình quãng đường AB (ĐS: 200km)

Click vào đây xem hướng dẫn

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Một xe gắn máy đi từ A đến B trên đoạn đường dài 40km. Lúc trở về người đó đi theo đường khác dài 48km với vận tốc nhỏ hơn vận tốc đi là 6 km/h. Thời gian lượt về bằng \[\frac{3}{2}\] lượt đi. Tìm vận tốc lượt đi và lượt về của người đó

Click vào đây xem hướng dẫn

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Một xe gắn máy đi từ A khởi hành với vận tốc 40 km/h, sau đó 3 giờ 1  xe hơi cũng đi từ A đuổi theo xe máy với vận tốc 60 km/h. Hỏi bao lâu xe hơi đuổi kịp xe máy

Click vào đây xem hướng dẫn

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. Một ca nô xuôi dòng từ A đến B mất 4 giờ và ngược dòng từ B đến A mất 6 giờ. Tính khoảng cách AB biết vận tốc dòng nước là 6 km/h

Click vào đây xem hướng dẫn

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Bài 5. Một ca nô đi trên sông với vận tốc riêng là 20 km/h, vận tốc của nước là 5 km/h. Khi đó thời gian ca nô đi xuôi dòng quãng đường 100 km trên sông là

Click vào đây xem hướng dẫn

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Bài 6. Lúc 7h có một xe máy khởi hành từ A với vận tốc 30km/h.Sau đó một giờ người thứ hai cũng đi xe máy từ A đuổi theo với vận tốc 45km/h. Hỏi đến mấy giờ thì người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất ? Nơi gặp nhau cách A bao nhiêu km?

Click vào đây xem hướng dẫn

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Bài 7. Lúc 6h 15 phút, 1 ô tô đi từ A đến B với vận tốc 70km/h. Khi đến B, ô tô nghỉ 1h 30 phút, rồi quay về A với vận tốc 60km/h và đến A lúc 11h cùng ngày. Tính quãng đg AB

Click vào đây xem hướng dẫn

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Đang update…

DẠNG 1. BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN HÌNH HỌC

Cần nhớ:

Diện tich tam giác \[=\frac{đáy.cao}{2}\]

Diện tích tam giác vuông  tích hai cạnh góc vuông chia 2

Diện tích hình chữ nhật \[=dài.rộng\]

Chu vi hình chữ nhật \[=\left( dài+rộng \right).2\]

Bài 1. Một hình chữ nhật có chu vi 300 cm. Nếu tăng chiều rộng lên 5 cm và giảm chiều dài đi 5 cm thì diện tích của nó tăng 275 cm2. Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật ban đầu

Click vào xem hướng dẫn

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Bài 2. Cho tam giác đều ABC, khi tăng mỗi cạnh của tam giác lên 2 cm thì diện tích tăng \[\frac{25}{9}\] lần. Tính chu vi tam giác ABC lúc đầu

Click vào đây xem hướng dẫn

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Bài 3. Cho một hình tam giác có chu vi bằng 27cm.Người ta giảm đ ều mỗi cạnh  của hình tam giác đó đi 2cm thì được một hình tam giác mới . Tính chu vi hình tam giác mới

Click vào đây xem hướng dẫn

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Bài 4. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 28m. Đường chéo hình chữ nhật dài 10m. Tính độ dài hai cạnh của hình chữ nhật

Click vào đây xem hướng dẫn

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Bài 5. Tính cạnh của một hình vuông biết rằng nếu chu vi tăng 12m thì diện tích tăng thêm 135m vuông

Click vào đây xem hướng dẫn

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Bài 6. Tam giác \[MNP\] có chiều cao bằng \[\frac{2}{3}\] cạnh đáy. Nếu chiều cao tăng thêm \[2cm\] và cạnh đấy giảm đi \[2cm\] thì diện tích tam giac \[MNP\] tăng thêm \[10c{m^2}\]. Tính chiều cao và cạnh đáy của tam giac \[MNP\].

Click vào đây xem hướng dẫn

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Bài 7. Hiệu số đo chu vi của hai hình vuông là \[32m\] và hiệu số đo diện tích của chúng là \[464{m^2}\]. Tính độ dài các cạnh hình vuông đó

Click vào đây xem hướng dẫn

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………

Đang update…

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *