Home / Hóa 12 Chương 7 / Bài 31. Sắt

Bài 31. Sắt

SẮT

Tải tài liệu

VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

Sắt ở ô số 26, thuộc nhóm \[{\text{IIIVB}}\], chu kì 4

Cấu hình e: \[{\text{1}}{{\text{s}}^{\text{2}}}{\text{2}}{{\text{s}}^{\text{2}}}{\text{2}}{{\text{p}}^{\text{6}}}{\text{3}}{{\text{s}}^{\text{2}}}{\text{3}}{{\text{p}}^{\text{6}}}{\text{3}}{{\text{d}}^{\text{6}}}{\text{4}}{{\text{s}}^{{\text{2}}{\kern 1pt} {\kern 1pt} }}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\text{hay}}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \left[ {{\text{Ar}}} \right]{\text{3}}{{\text{d}}^{\text{6}}}{\text{4}}{{\text{s}}^{\text{2}}}\]

Dễ nhường 2 e ở phân lớp \[4s\] thành \[{\text{F}}{{\text{e}}^{{\text{2 + }}}}\], có thể ngường thêm 1 e ở phân lớp \[3d\] thành \[{\text{F}}{{\text{e}}^{{\text{3 + }}}}\]

TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Màu trắng hơi xám, khối lượng riêng lớn \[\left( {D = 7.9\,\,g/c{m^3}} \right)\], nóng chảy ở \[{1540^0}C\], dẫn điện, nhiệt tốt và có tính nhiễm từ

TÍNH CHẤT HÓA HỌC

Có tính khử trung bình.

Tác dụng chất oxi hóa yếu bị oxi hóa đến số oxi hóa \[+2\]: \[{\text{Fe}} \to {\text{F}}{{\text{e}}^{{\text{ + 2}}}}{\text{ + 2e}}\]

Tác dụng với chất oxi hóa mạnh bị oxi hóa đến số oxi hóa \[+3\]: \[{\text{Fe}} \to {\text{F}}{{\text{e}}^{{\text{ + 3}}}}{\text{ + 3e}}\]

Tác dụng phi kim: Ở nhiệt độ cao sắt khử phi kim thành ion âm và bị oxi hóa đến số oxi hóa \[+2\] hoặc \[+3\]

\[\mathop {Fe}\limits^0 + \mathop S\limits^0 \xrightarrow{{{t^0}}}\mathop {Fe}\limits^{ + 2} \mathop S\limits^{ – 2} \]

\[3Fe + 2{O_2}\xrightarrow{{{t^0}}}F{e_3}{O_4}\]

\[2\mathop {Fe}\limits^0 + 3\mathop {C{l_2}}\limits^0 \xrightarrow{{{t^0}}}2\mathop {Fe}\limits^{ + 3} \mathop {C{l_3}}\limits^{ – 1} \]

Tác dụng axit: 

Với dung dịch \[HCl,{H_2}S{O_4}\] loãng: 

Sắt khử \[{H^ + }\] thành \[{H_2}\], sắt bị oxi hóa đến số oxi hóa \[+2\]

\[\mathop {Fe}\limits^0 + \mathop {{H_2}}\limits^{ + 1} S{O_4} \to \mathop {Fe}\limits^{ + 2} S{O_4} + \mathop {{H_2}}\limits^0 \]

Với dung dịch \[HN{O_3},{H_2}S{O_4}\] đặc nóng: 

Sắt khử \[\mathop N\limits^{ + 5} ,\mathop S\limits^{ + 6} \] xuống số oxi hóa thấp hơn và nó bị khử đến số oxi hóa \[+3\]

\[\mathop {Fe}\limits^0 + 4H\mathop N\limits^{ + 5} {O_3}\left( {loang} \right) \to \mathop {Fe}\limits^{ + 3} {\left( {N{O_3}} \right)_3} + \mathop N\limits^{ + 2} O + {H_2}O\]

Sắt thụ động với \[HN{O_3}\] đặc nguội, \[{H_2}S{O_4}\] đặc nguội

Tác dụng muối:

Sắt khủ được ion của các kim loại đứng sau nó trong dãy điện hóa (theo quy tắc \[\alpha \]). Thường nó bị oxi hóa đến số oxi hóa \[+2\]

\[\mathop {Fe}\limits^0 + \mathop {Cu}\limits^{ + 2} S{O_4} \to \mathop {Fe}\limits^{ + 2} S{O_4} + \mathop {Cu}\limits^0 \downarrow \]

Tác dụng nước:

Ở nhiệt độ cao mới khử hơi nước tạo \[H_2\] và \[F{e_3}{O_4}\] hoặc \[FeO\]

\[3Fe + 4{H_2}O\xrightarrow{{{t^0} < {{570}^0}C}}F{e_3}{O_4} + 4{H_2}\]

\[Fe + {H_2}O\xrightarrow{{{t^0} > {{570}^0}C}}FeO + {H_2}\]

TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN

Kim loại phổ biến thứ hai, sau Al.

Tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất (quặng)

Quặng sắt quan trọng:

manhetit \[\left( {F{e_3}{O_4}} \right)\]

hemantit đỏ \[\left( {F{e_2}{O_3}} \right)\]

hemantit nâu \[\left( {F{e_2}{O_3}.n{H_2}O} \right)\]

xiđerit \[\left( {FeC{O_3}} \right)\]

pirit \[\left( {Fe{S_2}} \right)\]

Có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu

Thiên thạch chứa sắt tự do

Bài tập giáo khoa

Câu 1. Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch \[CuC{l_2}\]

A. Na, Mg, Ag B. Fe, Na, Mg C. Ba, Mg, Hg D. Na, Ba, Ag

Câu 2. Cấu hình electron của ion \[F{e^{3 + }}\] là

A. \[\left[ {{\text{Ar}}} \right]{\text{3}}{{\text{d}}^{\text{6}}}\] B. \[\left[ {{\text{Ar}}} \right]{\text{3}}{{\text{d}}^{\text{5}}}\] C. \[\left[ {{\text{Ar}}} \right]{\text{3}}{{\text{d}}^{\text{4}}}\] D. \[\left[ {{\text{Ar}}} \right]{\text{3}}{{\text{d}}^{\text{3}}}\]

Câu 3. Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng hết với dung dịch \[{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{S}}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] loãng, thu được 6,84 gam muối sunfat. Kim loại đó là

A. \[{\text{Mg}}\] B. \[{\text{Zn}}\] C. \[{\text{Fe}}\] D. \[{\text{Al}}\]

Câu 4. Ngâm một lá kim loại có khối lượng 50 gam trong dung dịch HCl. Sau khi thu được 336 ml khí \[{{\text{H}}_2}\] (đktc) thì khối lượng lá kim loại giảm 1,68%. Kim loại đó là

A. \[{\text{Zn}}\] B. \[{\text{Fe}}\] C. \[{\text{Al}}\] D. \[{\text{Ni}}\]

Câu 5. Hỗn hợp A chứa Fe và kim loại M có hóa trị không đổi trong mọi hợp chất. Tỉ lệ số mol của M và Fe trong hỗn hợp A là 1 : 3. Cho 19,2 gam hỗn hợp A tan hết vào dung dịch HCl thu được 8,96 lít khí H2. Cho 19,2 gam hỗn hợp A tác dụng hết với Cl2 thì cần dùng 13,32 lít khí Cl2. Xác định kim loại M và phần trăm khối lượng các kim loại trong hỗn hợp A. Các thể tích khí đo ở đktc.

A. \[{\text{Mg;12}}{\text{,5% }}\] B. \[{\text{Zn;14}}{\text{,5% }}\] C. \[{\text{Al;21}}{\text{,5% }}\] D. \[{\text{Cu;40}}{\text{,5% }}\]

BÀI TẬP TỰ LUYỆN THEO DẠNG

DẠNG 1. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM

Câu 1. Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

A. \[{\text{CuS}}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] B. \[{\text{MgC}}{{\text{l}}_{\text{2}}}\] C. \[{\text{FeC}}{{\text{l}}_{\text{3}}}\] D. \[{\text{AgN}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\]

Câu 2. Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan là:

A. \[\begin{array}{*{20}{l}}
{{\text{Fe(N}}{{\text{O}}_{\text{3}}}{{\text{)}}_{\text{2}}}{\text{; Fe(N}}{{\text{O}}_{\text{3}}}{\text{)}}}
\end{array}\]

C. \[\begin{array}{*{20}{l}}
{{\text{Fe(N}}{{\text{O}}_{\text{3}}}{{\text{)}}_{\text{2}}}{\text{; AgN}}{{\text{O}}_{\text{3}}}}
\end{array}\]

B. \[{{\text{Fe(N}}{{\text{O}}_{\text{3}}}{{\text{)}}_{\text{2}}}{\text{; Ag}}}\]

D. \[\begin{array}{*{20}{l}}
{{\text{Fe(N}}{{\text{O}}_{\text{3}}}{{\text{)}}_{\text{2}}}{\text{; AgN}}{{\text{O}}_{\text{3}}}}
\end{array};{\text{Fe(N}}{{\text{O}}_{\text{3}}}{{\text{)}}_{\text{3}}}\]

Câu 3. Thành phần chính của quặng manhetit là

A. \[{\text{F}}{{\text{e}}_{\text{2}}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\] B. \[{\text{FeC}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\] C. \[{\text{F}}{{\text{e}}_3}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] D. \[{\text{Fe}}{{\text{S}}_{\text{2}}}\]

Câu 4. Cấu hình electron nào sau đây là của Fe?

A. \[\left[ {{\text{Ar}}} \right]{\text{4}}{{\text{s}}^{\text{2}}}{\text{3}}{{\text{d}}^{\text{6}}}\] B. \[\left[ {{\text{Ar}}} \right]{\text{3}}{{\text{d}}^{\text{6}}}{\text{4}}{{\text{s}}^{\text{2}}}\] C. \[{\text{3}}{{\text{d}}^{\text{8}}}\] D. \[\left[ {{\text{Ar}}} \right]{\text{3}}{{\text{d}}^{\text{7}}}{\text{4}}{{\text{s}}^{\text{1}}}\]

Câu 5. Kim loại Fe không tác dụng với dung dịch

A. \[{\text{CuS}}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] B. \[{\text{HCl}}\] C. \[{\text{FeC}}{{\text{l}}_{\text{3}}}\] D. \[{\text{AlC}}{{\text{l}}_{\text{3}}}\]

Câu 6.  Các Số oxi hóa thường gặp của sắt là

A. \[{\text{ + 2}}{\text{, + 4}}\] B. \[{\text{ + 1}}{\text{, + 2}}\] C. \[{\text{ + 2}}{\text{, + 3}}\] D. \[{\text{ + 1}}{\text{, + 2}}{\text{, + 3}}\]

Câu 7.  Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?

A. \[\left[ {{\text{Ar}}} \right]{\text{3}}{{\text{d}}^{\text{6}}}\] B. \[\left[ {{\text{Ar}}} \right]{\text{3}}{{\text{d}}^{\text{5}}}\] C. \[\left[ {{\text{Ar}}} \right]{\text{3}}{{\text{d}}^{\text{4}}}\] D. \[\left[ {{\text{Ar}}} \right]{\text{3}}{{\text{d}}^{\text{3}}}\]

Câu 8.  Quặng nào sau đây có chứa oxit sắt?

A. Dolomit B. Xiđerit C. Hematit D. Boxit

Câu 9.  Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

A. \[{\text{FeO}}\] B. \[{\text{F}}{{\text{e}}_2}{{\text{O}}_3}\] C. \[{\text{Fe}}{\left( {{\text{OH}}} \right)_{\text{3}}}\] D. \[{\text{Fe}}\]

Câu 10.  Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

A. \[{\text{HCl}}\] đặc, nguội B. \[{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{S}}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] loãng C. \[{\text{HCl}}\] loãng D. \[{\text{HN}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\] đặc, nguội

Câu 11.  Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là 

A. \[{\text{FeO}}{\text{.}}\] B. \[{\text{F}}{{\text{e}}_{\text{2}}}{{\text{O}}_{{\text{3}}{\text{.}}}}\] C. \[{\text{Fe}}{\text{.}}\] D. \[{\text{FeC}}{{\text{l}}_{\text{2}}}\]

Câu 12.  Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

A. pirit sắt. B. manhetit. C. xiderit. D. hematit do.

Câu 13. Cho dung dịch\[{\text{FeC}}{{\text{l}}_{\text{3}}}\] tác dụng với dung dịch \[NaOH\] tạo thành kết tủa có màu

A.  nâu đỏ. B.  trắng. C.  xanh thẫm D.  trắng xanh

Câu 14.  Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại \[Fe\] là

A. \[{\text{CuS}}{{\text{O}}_{\text{4}}}\,{\text{và ZnC}}{{\text{l}}_{\text{2}}}\] B. \[{\text{CuS}}{{\text{O}}_{\text{4}}}{\text{và HCl}}{\text{.}}\] C. \[{\text{ZnC}}{{\text{l}}_{\text{2}}}{\text{và FeC}}{{\text{l}}_{{\text{3}}{\text{.}}}}\] D. \[{\text{HCl và AlC}}{{\text{l}}_{\text{3}}}\]

Câu 15.  Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không tạo thành muối \[Fe\left( {II} \right)\]

A. \[\begin{array}{*{20}{l}}
{{\text{FeO + HCl}}{\text{.}}}
\end{array}\]

C. \[\begin{array}{*{20}{l}}
{{\text{FeC}}{{\text{O}}_{\text{3}}}{\text{ + HN}}{{\text{O}}_{\text{3}}}}
\end{array}\] loãng

B. \[\begin{array}{*{20}{l}}
{{\text{Fe}}{{\left( {{\text{OH}}} \right)}_{\text{2}}}{\text{ + }}{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{S}}{{\text{O}}_{\text{4}}}}
\end{array}\] loãng

D. \[\begin{array}{*{20}{l}}
{{\text{Fe + Fe(N}}{{\text{O}}_{\text{3}}}{{\text{)}}_{\text{3}}}}
\end{array}\]

Câu 16.  Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch\[{\text{FeC}}{{\text{l}}_{\text{3}}}\] là:

A. \[\begin{array}{*{20}{l}}
{{\text{Fe, Mg, Cu, Ag, Al}}{\text{.}}}
\end{array}\]

C. \[\begin{array}{*{20}{l}}
{{\text{Fe, Zn, Cu, Al, Mg}}{\text{.}}}
\end{array}\]

B. \[\begin{array}{*{20}{l}}
{{\text{Cu, Ag, Au, Mg, Fe}}{\text{.}}}
\end{array}\]

D. \[\begin{array}{*{20}{l}}
{{\text{Au, Cu, Al, Mg, Zn}}{\text{.}}}
\end{array}\]

Câu 17.  Cho \[{\text{Na}}\] vào dung dịch \[{\text{FeS}}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] ta thấy xuất hiện

A. Bọt khí thoát ra.

B. Chất rắn màu xám trắng bám lên bề mặt kim loại \[{\text{Na}}\]

C. Bọt khí thoát ra và có kết tủa màu trắng xanh, kết tủa hóa nâu trong không khí

D. Có kết tủa màu xanh lục.

Câu 18.  Nhung thanh \[{\text{Fe}}\] vào dung dịch\[{\text{CuS}}{{\text{O}}_{\text{4}}}{\text{.}}\]. Sau một thời gian, hiện tượng quan sát được là:

A. Thanh \[{\text{Fe}}\]  có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh.

B. Thanh \[{\text{Fe}}\] có màu trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh.

C. Thanh \[{\text{Fe}}\] có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh.

D. Thanh \[{\text{Fe}}\] có màu đỏ và dung dịch dần có màu xanh.

Câu 19.  Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho lá \[{\text{Fe}}\] vào dung dịch gồm \[{\text{CuS}}{{\text{O}}_{\text{4}}}{\text{.}}\] \[{\text{\;}}{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{S}}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] loãng.

(2) Cho lá \[{\text{Cu}}\] vào dung dịch gồm\[{\text{Fe(N}}{{\text{O}}_{\text{3}}}{{\text{)}}_{\text{3}}}\] và \[{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{S}}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] loãng.

(3) Cho lá \[{\text{Zn}}\]  vào dung dịch \[{\text{HCl}}{\text{.}}\]

(4) Để miếng gang ngoài không khí ẩm.

Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là

A. \[3\] B. \[4\] C.\[2\] D. \[1\]

Câu 20.  Cho từng chất: \[{\text{Fe, FeO, Fe}}{\left( {{\text{OH}}} \right)_{\text{2}}}{\text{, Fe}}{\left( {{\text{OH}}} \right)_{\text{3}}}\,{\text{F}}{{\text{e}}_{\text{3}}}{{\text{O}}_{\text{4}}}{\text{,}}\,{\text{F}}{{\text{e}}_{\text{2}}}{{\text{O}}_{\text{3}}}{\text{,}}\ {\text{Fe(N}}{{\text{O}}_{\text{3}}}{\text{),}}\,\,{\text{FeC}}{{\text{O}}_{\text{3}}}{\text{,}}\,{\text{F}}{{\text{e}}_{\text{2}}}{\left( {{\text{S}}{{\text{O}}_{\text{4}}}} \right)_{\text{3}}}\] lần lượt phản ứng với dung dịch \[{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{S}}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] đặc, nóng và dung dịch \[{\text{HCl}}\]. Số trường hợp xảy ra
phản ứng oxi hóa – khử là

A. \[8\] B. \[10\] C.\[9\] D. \[7\]

Câu 21.  Cho các phát biểu sau:

(a) Nhúng thanh \[{\text{Fe}}\] vào dung dịch \[{\text{FeC}}{{\text{l}}_{\text{3}}}\] , xảy ra ăn mòn điện hóa.

(b) Sục khí \[{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{S}}\] vào dung dịch \[{\text{CuS}}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] thấy xuất hiện kết tủa xanh nhạt.

(c) Nhỏ dung dịch \[{\text{N}}{{\text{a}}_{\text{2}}}{\text{C}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\] vào dung dịch  \[{\text{FeC}}{{\text{l}}_{\text{3}}}\]  thấy xuất hiện kết tủa nâu đỏ và khí.

(d) Nhúng thanh \[{\text{Al}}\]  vào dung dịch \[{\text{NaOH}}\] loãng, nguội thấy thanh \[{\text{Al}}\]  tan dần.

(e) Đốt dây sắt trong khí \[{\text{C}}{{\text{l}}_{\text{2}}}\] thấy tạo thành muối \[{\text{Fe}}\left( {{\text{II}}} \right)\] bám trên dây sắt.

 Số phát biểu đúng là

A. \[4\] B. \[3\] C.\[5\] D. \[2\]

…đang update…

DẠNG 2. TÍNH CHẤT CỦA SẮT

Câu 1. Cho m gam Fe tác dụng với oxi thu được 23,2 gam F\[{\text{F}}{{\text{e}}_{\text{3}}}{{\text{O}}_{\text{4}}}\]. Giá trị của m là

A. \[{\text{16}}{\text{,8}}\] B. \[{\text{11}}{\text{,2}}\] C. \[{\text{8}}{\text{,4}}\] D. \[{\text{5}}{\text{,6}}\]

Câu 2.  Hòa tan hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít H2 (đktc). Khối lượng Cu có trong hỗn hợp là

A. \[{\text{3}}{\text{,2}}\] gam B. \[{\text{6}}{\text{,4}}\] gam C. \[9,6\] gam D. \[12,8\] gam

Câu 3.  Cho 16,8 gam Fe vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,75M. Sau một thời gian lấy thanh sắt ra cân nặng 17,6 gam. Khối lượng đồng bám trên thanh sắt là

A. \[{\text{1}}{\text{,92}}\] gam B. \[{\text{6}}{\text{,4}}\] gam C. \[0,8\] gam D. \[9,6\] gam

Câu 4.  Cho a gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch X và còn dư 5,6 gam Fe. Cô cạn X thu được b gam muối khan. Giá trị của a, b lần lượt là

A. \[14,0;{\text{ }}27,0\] B. \[8,4;{\text{ }}27,0\] C. \[14,0;{\text{ }}36,3\] D. 11,2; 27,0

Câu 5.  Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2, 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của a là

A. \[8,4\] B. \[11,0\] C. \[11,2\] D. \[5,6\]

Câu 6.  Đốt 8,4 gam bột sắt trong khí cho một thời gian đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 15,5 gam chất rắn X. Cho toàn bộ chất rắn X vào dung dịch AgNO3 dư, khuấy đều, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. \[{57,7}\] B. \[{55,7}\] C. \[{39,5}\] D. \[{28,7}\]

Câu 7.  Cho m gam sắt tác dụng vừa đủ với a gam khí clo, sau phản ứng thu được 32,5 gam FeCl3. Giá trị của a là

A. \[21,3\] B. \[14,2\] C. \[13,2\] D. \[23.1\]

Câu 8.  Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là

A. \[7,0\] B. \[6,8\] C. \[6,4\] D. \[12,4\]

Câu 9.  Cho 0,3 mol hỗn hợp Fe và FeO tan vừa hết trong dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2 và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. \[45,6\] B. \[30,4\] C. \[60,0\] D. \[30,0\]

Câu 10.  Cho a mol sắt tác dụng với 1,25a mọi khí clo, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào nước, thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Các chất trong dung dịch Y là

A. \[{\text{FeC}}{{\text{l}}_{\text{3}}}\] B. \[{\text{FeC}}{{\text{l}}_{\text{2}}}\] C. \[{\text{FeC}}{{\text{l}}_{\text{2}}}{\text{, Fe}}\] D. \[{\text{FeC}}{{\text{l}}_{\text{2}}}{\text{, FeC}}{{\text{l}}_{\text{3}}}\]

Câu 11. Hòa tan hoàn toàn \[{\text{Fe}}\]  vào dung dịch \[{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{S}}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] loãng vừa đủ thu được 4,48 lít \[{{\text{H}}_{\text{2}}}\] (đktc). Cô cạn dung dịch trong điều kiện không có oxi thu được 55,6 gam muối. Công thức phân tử của muối là 

A. \[{\text{FeS}}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] B. \[{\text{F}}{{\text{e}}_{\text{2}}}{{\text{(S}}{{\text{O}}_{\text{3}}}{\text{)}}_{\text{4}}}\] C. \[{\text{FeS}}{{\text{O}}_{\text{4}}}{\text{.9}}{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{O}}{\text{.}}\] D. \[{\text{FeS}}{{\text{O}}_{\text{4}}}{\text{.7}}{{\text{H}}_{\text{2}}}{\text{O}}{\text{.}}\]

Câu 12.  Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào nước thu được dung dịch Y, nhỏ \[{\text{AgN}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\] dư vào dung dịch Y thu được 79 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị a là

A. \[0,10\] B. \[0,15\] C. \[0,20\] D. \[0,25\]

Câu 13.  Cho m gam \[{\text{Fe}}\] vào dung dịch chứa 1,38 mol \[{\text{HN}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\], đun nóng đến kết thúc phản ứng còn 0,75m gam chất rắn không tan và có 0,38 mol hỗn hợp \[{\text{NO, N}}{{\text{O}}_{\text{2}}}\] (không còn sản phẩm khử khác) thoát ra ở đktc. Giá trị của m là

A. \[70\] B. \[56\] C. \[84\] D. \[112\]

Câu 14.  Cho 8,4 gam\[{\text{Fe}}\] vào dung dịch \[{\text{HN}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\]  loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,688 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A. Khối lượng  \[{\text{Fe(N}}{{\text{O}}_{\text{3}}}{{\text{)}}_{\text{3}}}\] trong dung dịch A là

A. \[{\text{14,95 gam}}{\text{.}}\] B. \[{\text{21,95 gam}}{\text{.}}\] C. \[{\text{16,54 gam}}{\text{.}}\] D. \[{\text{14,52gam}}{\text{.}}\]

Câu 15.  Cho 45 gam hỗn hợp bột \[{\text{Fe}}\] và \[{\text{F}}{{\text{e}}_{\text{3}}}{{\text{O}}_{\text{4}}}\], vào V lít dung dịch HCl 1M, khuấy đều để các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 4,48 lít khí (đktc) và 5 gam kim loại không tan. Giá trị của V là

A. \[0,4\] B. \[0,6\] C. \[1,2\] D. \[1,4\]

Câu 16.  Cho 27,75 gam hỗn hợp A gồm \[{\text{Fe}}\] , \[{\text{F}}{{\text{e}}_{\text{3}}}{{\text{O}}_{\text{4}}}\] tác dụng với 300 ml dung dịch\[{\text{HN}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\]  aM. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí NO, là sản phẩm khử duy nhất (đktc), dung dịch B và 2,19 gam kim loại chưa tan. Giá trị của a là

A. \[3,2\] B. \[1,2\] C. \[2,4\] D. \[1,6\]

Câu 17.  Hòa tan 1,12 gam \[{\text{Fe}}\] bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí H2. Cho dung dịch \[{\text{AgN}}{{\text{O}}_{\text{3}}}\] dư vào X thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

A. \[7,36\] B. \[8,61\] C. \[9,15\] D. \[10,23\]

Câu 18.  Đốt cháy 16,8 gam bột Fe trong V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2 thu được hỗn hợp rắn X gồm các oxit và muối (không thấy khí thoát ra). Hòa tan X trong 480 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5), đồng thời thu được 132,39 gam kết tủa. Giá trị của V là

A. \[{\text{.6,272}}\] B. \[{\text{6,720}}\] C. \[{\text{7,168}}\] D. \[{\text{5,600}}\]

…đang update…

Quét mã code thường xuyên để cập nhật bài mới (hoặc hướng dẫn)

About TranVinhTri

Thích đủ thứ

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *