Home / Hóa 11 / ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I HÓA 11 NĂM 2018-2019

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I HÓA 11 NĂM 2018-2019

PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1 (VD): Trong 100 ml dung dịch A có hòa tan 2,24 ml khí HCl (đktc). pH dung dịch là:

A. 3,5 B. 3 C. 1,5 D. 2

Câu 2 (VD): Để thu được 5,6 tân vôi sống với hiệu suất 95% thì lượng canxicacbonat cần dùng là

A. 10,256 tấn B. 11,256 tấn C. 12,256 tấn D. 13,256 tấn

Câu 3 (VD): Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam một muối nitrat kim loại thu được 4 gam một chât rắn. Công thức muối đã dùng là

A. \[{\rm{Cu}}{\left( {{\rm{N}}{{\rm{O}}_3}} \right)_2}\] B. \[{\rm{KN}}{{\rm{O}}_3}\] C. \[{\rm{Fe}}{\left( {{\rm{N}}{{\rm{O}}_3}} \right)_3}\] D. \[{\rm{NaN}}{{\rm{O}}_3}\]

Câu 4 (NB): Một chất Y có tính chất sau:

– Không màu, rất độc.

– Cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh và sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong. Y là:

A. \[{{\rm{H}}_2}\] B. \[{\rm{CO}}\] C. \[{\rm{C}}{{\rm{l}}_2}\] D. \[{\rm{C}}{{\rm{O}}_2}\]

Câu 5 (TH): Một dung dịch chứa x mol \[{\rm{N}}{{\rm{a}}^ + },{\rm{y mol C}}{{\rm{a}}^{2 + }},{\rm{z mol HCO}}_3^ – ,{\rm{t mol C}}{{\rm{l}}^ – }\] . Hề thức quan hệ giũa \[{\rm{x}},{\rm{y}},{\rm{z}},{\rm{t}}\] được xác định là:

A. \[z = y + 2t\] B. \[z + 2x = y + t\] C. \[x + 2y = z + 2t\] D. \[x + 2y = z + t\]

Câu 6 (VD): Dung dịch bazo manh \[{\rm{Ba}}{\left( {{\rm{OH}}} \right)_{\rm{2}}}\] có \[\left[ {{\rm{B}}{{\rm{a}}^{2 + }}} \right] = {5.10^{ – 4}} \cdot {\rm{pH}}\]của dung dich này là:

A. 1,43 B. 11 C. 9,3 D. 8,7

Câu 7 (TH): Có 3 dung dich \[{\rm{NaOH}},{\rm{HCl}},{{\rm{H}}_2}{\rm{S}}{{\rm{O}}_4}\] dụng trong các lọ mất nhãn. Thuốc thừ duy nhất đề phân biệt ba dung dịch này là

A. \[{\rm{BaC}}{{\rm{O}}_3}\] B. \[{\rm{N}}{{\rm{a}}_2}{\rm{C}}{{\rm{O}}_3}\] C. \[{\rm{Al}}\] D. Quỳ tim

Câu 8 (VD): Khi nung \[200\;{\rm{kg}}\] đá vôi chứa \[10\% \] tap chất. Nếu hiệu suất phản ứng đạt \[90\% \] thì lương vôi sống thu được là

A. \[90,72\;{\rm{kg}}\] B. \[10,8\;{\rm{kg}}\] C. \[100,8\;{\rm{kg}}\] D. \[112\;{\rm{kg}}\]

Câu 9 (NB): Oxit nào sau đây không tạo muối?

A. \[{\rm{C}}{{\rm{O}}_{\rm{2}}}\] B. \[{\rm{M}}{{\rm{n}}_2}{{\rm{O}}_7}\] C. \[{\rm{CO}}\] D. \[{\rm{Si}}{{\rm{O}}_2}\]

Câu 10 (TH): Khi bón phân lân cho cây trồng thì không được trộn supephotphat với vôi bột vì:

A. Làm giàm hàm lưọng \[{{\rm{P}}_2}{{\rm{O}}_5}\] trong phân bón.

B. Làm tăng độ kiềm của đất.

C. Làm tăng độ chua của đất.

D. Tạo ra hopp chất it tan làm cây trồng khó hấp thụ.

Câu 11 (NB): Dung dịch nào sau đây làm đồi màu quỳ tím thành đỏ?

A. Dung dich \[{\rm{BaC}}{{\rm{l}}_2}\]

B. Dung dich \[{\rm{CuS}}{{\rm{O}}_{\rm{4}}}\].

C. Dung dich \[{\rm{N}}{{\rm{a}}_2}{\rm{C}}{{\rm{O}}_3}\]

D. Dung dich \[{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}\]

Câu 12 (TH): Khi bị đau dạ dày do lượng axit HCl trong đó quá cao thì người bệnh thường uống muối:

A. \[{\rm{N}}{{\rm{H}}_4}{\rm{HC}}{{\rm{O}}_3}\] B. \[{\rm{N}}{{\rm{a}}_2}{\rm{C}}{{\rm{O}}_3}\] C. \[{\rm{NaCl}}\] D. \[{\rm{NaHC}}{{\rm{O}}_3}\]

Câu 13 (TH): Đề nhận biết có ion \[{\rm{NO}}_3^ – \] trong dung dịch ta tiến hành bằng cách lấy dung dịch cho vào ống nghiệm tiếp theo:

A. Cho 1 it \[{{\rm{H}}_2}{\rm{S}}{{\rm{O}}_4}\] đãc và đun nóng.

B. Cho 1 it \[{\rm{NaOH}}\] và 1 mành đồng.

C. Cho 1 it \[{\rm{HCl}}\] và 1 viên kẽm.

D. Cho 1 it \[{{\rm{H}}_2}{\rm{S}}{{\rm{O}}_4}\] và 1 mảnh đồng nhó.

Câu 14 (NB): Khí nito tương đối trơ ờ nhiệt độ thường là do

A. Trong phân tử \[{{\rm{N}}_2}\] có liên kết 3 rất bền vững.

B. Nito có bán kinh nguyên tử nhó.

C. Trong phân tử \[{{\rm{N}}_2}\], mỗ i nguyên tử nito còn có căp electron chura tham gia liên kết.

D. Nguyên từ nito có đô âm điên lớn nhất trong nhóm nito.

Câu 15 (TH): Chất nào sau đây khi cho vào nức không làm thay đồi độ \[{\rm{pH}}\] của dung dịch?

A. \[{\rm{N}}{{\rm{a}}_2}{\rm{C}}{{\rm{O}}_3}\] B. \[{\rm{N}}{{\rm{a}}_2}{\rm{S}}{{\rm{O}}_4}\] C. \[{\rm{HCl}}\] D. \[{\rm{N}}{{\rm{H}}_4}{\rm{Cl}}\]

Câu 16 (TH): Chất nào có thể dùng để làm khô khí \[{\rm{N}}{{\rm{H}}_3}\] ?

A. \[{{\rm{H}}_2}{\rm{S}}{{\rm{O}}_4}\] đặc B. \[{\rm{CaO}}\] C. \[{{\rm{P}}_2}{{\rm{O}}_5}\] D. \[{\rm{CuS}}{{\rm{O}}_{\rm{4}}}\]

Câu 17 (VD): Thồi 0,5 mol khi \[{\rm{C}}{{\rm{O}}_2}\] vào dung dịch chứa \[0,4\;{\rm{mol Ba}}{({\rm{OH}})_2}\]. Sau phàn ứng thu đượ a mol kết tủa. Giá trị của a là

A. \[0,15\;{\rm{mol}}\] B. \[{\rm{0}}{\rm{,3mol}}\] C. \[{\rm{0}}{\rm{,2mol}}\] D. \[{\rm{0}}{\rm{,35\;mol}}\]

Câu 18 (NB): Trong phòng thi nghiệm \[{{\rm{N}}_2}{\rm{O}}\] được điều chế bằng cách

A. cho Al tác dung với HNO loãng.

B. cho Al tác dụng với HNO3 đặc, nóng.

C. nhiệt phân \[{\rm{N}}{{\rm{H}}_4}{\rm{N}}{{\rm{O}}_3}\].

D. cho Mg tác dụng với HNO loãng.

Câu 19 (VD): Phải thêm bao nhiêu ml dung dịch \[{\rm{HCl 1M}}\] vào \[90{\rm{ml}}\] nứơc đề đưọc dung dịch có \[{\rm{pH}} = 1?\]

A. 10 B. 80 C. 100 D. 20

Câu 20 (NB): Chất nào trong các chất sau là chất điện li?

A. Nức cất B. Benzen C. Axit clohiric D. Glucozo

Câu 21 (VD): Trộn \[{\rm{150ml dung dich MgC}}{{\rm{l}}_{\rm{2}}}\] 0,5M với \[50{\rm{ml}}\] dung dịch \[{\rm{NaCl 1M}}\] thì nồng độ ion \[{\rm{C}}{{\rm{l}}^ – }\] trong dung dịch mới là

A. \[1,5{\rm{M}}\] B. \[2{\rm{M}}\] C. \[1{\rm{M}}\] D. \[1,75{\rm{M}}\]

Câu 22 (NB): Trong các hidroxit sau đây: \[{\rm{(I) Al(OH}}{{\rm{)}}_{\rm{3}}}{\rm{; (II) Ca(OH}}{{\rm{)}}_{\rm{2}}}{\rm{; (III) NaOH; (IV) Zn(OH}}{{\rm{)}}_{\rm{2}}}\]. Những hidroxit nào là chất lữơng tinh?

A. \[{\rm{I}}{\rm{, II , III}}\] B. \[{\rm{I}}\] C. \[{\rm{I ,IV}}\] D. \[{\rm{III}}\]

Câu 23 (NB): Để điều chế một lượng nhỏ nito trong phòng thí nghiệm ta cần đun nóng hỗn hopp dung dịch bão hơ các muối:

A. \[{\rm{N}}{{\rm{H}}_{\rm{4}}}{\rm{Cl}}{\rm{,N}}{{\rm{H}}_{\rm{4}}}{\rm{N}}{{\rm{O}}_{\rm{2}}}\] B. \[{\rm{NaN}}{{\rm{O}}_{\rm{2}}}{\rm{,N}}{{\rm{H}}_{\rm{4}}}{\rm{N}}{{\rm{O}}_{\rm{3}}}\] C. \[{\rm{NaN}}{{\rm{O}}_{\rm{2}}}{\rm{,N}}{{\rm{H}}_{\rm{4}}}{\rm{Cl}}\] D. \[{\rm{N}}{{\rm{H}}_{\rm{4}}}{\rm{Cl}}{\rm{,NaN}}{{\rm{O}}_{\rm{3}}}\]

Câu 24 (TH): Thêm 0,15 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,1 mol \[{{\rm{H}}_3}{\rm{P}}{{\rm{O}}_4}\]. Sau phản ứng trong dung dich có các muối:

A. \[{\rm{N}}{{\rm{a}}_2}{\rm{HP}}{{\rm{O}}_4}\] và \[{\rm{N}}{{\rm{a}}_3}{\rm{P}}{{\rm{O}}_4}.\]

B. \[{\rm{Na}}{{\rm{H}}_2}{\rm{P}}{{\rm{O}}_4}\] và \[{\rm{N}}{{\rm{a}}_3}{\rm{P}}{{\rm{O}}_4}\]

C. \[{\rm{Na}}{{\rm{H}}_2}{\rm{P}}{{\rm{O}}_4},{\rm{N}}{{\rm{a}}_2}{\rm{HP}}{{\rm{O}}_4}\] và \[{\rm{N}}{{\rm{a}}_3}{\rm{P}}{{\rm{O}}_4}\]

D. \[{\rm{Na}}{{\rm{H}}_2}{\rm{P}}{{\rm{O}}_4}\] và \[{\rm{N}}{{\rm{a}}_2}{\rm{HP}}{{\rm{O}}_4}\]

PHẦN TU’LUẬN (4 điểm)

Câu 1 (TH): (1 điểm ) Viết phưong trình phân từ và ion rút gon của các phàn ứng (nếu có) xày ra trong dung dich:

a) \[{\rm{N}}{{\rm{a}}_2}{\rm{C}}{{\rm{O}}_3} + {\rm{HCl}}\]

b) \[{\rm{Ca}}{\left( {{\rm{N}}{{\rm{O}}_3}} \right)_2} + {{\rm{H}}_2}\;{\rm{S}}\]

Câu 2 (TH): (điểm) Hoàn thành các phưong trinh phàn ứng sau:

a) \[{\rm{Mg}} + {\rm{HN}}{{\rm{O}}_3} \to ? + {\rm{N}}2 + ?\]

b) \[{\rm{Al}} + {\rm{HN}}{{\rm{O}}_3} \to ? + {\rm{N}}{{\rm{H}}_4}{\rm{N}}{{\rm{O}}_3} + ?\]

Câu 3 (VD): (2 điểm) Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hơp Cu và Fe bằng dung dich HNO3 đặc nguội, dư thu đưọc 8,96 lit khí \[{\rm{N}}{{\rm{O}}_2}\] (ở đktc, là sản phầm khừ duy nhất). Tinh % khối lưọng mỗi kim loại trong hỗn hop đầu.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *